Tra cứu dữ liệu xây dựng
8936 kết quả · 3223/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 14.863.340 | 2.752.892 | 787.219 | 18.403.451 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 14.870.885 | 2.290.813 | 768.334 | 17.930.032 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 14.974.272 | 4.724.557 | 590.852 | 20.289.681 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8936 kết quả · 3223/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 14.863.340 | 2.752.892 | 787.219 | 18.403.451 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 14.870.885 | 2.290.813 | 768.334 | 17.930.032 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 14.974.272 | 4.724.557 | 590.852 | 20.289.681 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm |
| tấn |
| 14.863.340 |
| 3.303.079 |
| 1.024.630 |
| 19.191.049 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 14.870.885 | 2.748.976 | 886.807 | 18.506.668 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 20.978.340 | 5.956.384 | 9.176.417 | 36.111.141 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước | tấn | 20.978.340 | 6.807.296 | 12.178.040 | 39.963.676 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ | tấn | 20.978.340 | 5.360.746 | 8.319.510 | 34.658.596 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 15.065.135 | 2.408.291 | 1.117.448 | 18.590.874 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 15.082.856 | 2.114.597 | 1.136.060 | 18.333.513 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 15.065.135 | 2.649.120 | 1.961.108 | 19.675.363 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 15.082.856 | 2.326.057 | 1.920.436 | 19.329.349 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 14.855.034 | 1.472.386 | 255.872 | 16.583.292 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 14.890.300 | 1.237.431 | 363.050 | 16.490.781 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 400.309 | 3.573.277 | 708.478 | 4.682.064 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 363.802 | 3.755.367 | 699.073 | 4.818.242 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 416.416 | 6.782.373 | 956.960 | 8.155.749 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 379.729 | 7.017.329 | 950.691 | 8.347.749 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 434.312 | 5.129.855 | 1.035.332 | 6.599.499 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 397.446 | 5.364.810 | 1.025.927 | 6.788.183 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 742.121 | 8.243.011 | 2.170.012 | 11.155.144 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 573.184 | 8.497.547 | 1.649.626 | 10.720.357 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 742.121 | 8.575.865 | 2.193.311 | 11.511.297 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 573.184 | 8.916.550 | 1.672.924 | 11.162.658 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 400.346 | 4.287.932 | 887.994 | 5.576.272 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 363.802 | 4.507.224 | 878.589 | 5.749.615 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 416.416 | 5.711.369 | 956.960 | 7.084.745 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 379.729 | 6.010.937 | 950.691 | 7.341.357 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 416.416 | 7.121.100 | 956.960 | 8.494.476 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 379.729 | 7.367.804 | 950.691 | 8.698.224 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 14.974.272 | 2.113.788 | 83.599 | 17.171.659 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 14.830.707 | 1.651.113 | 423.393 | 16.905.213 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 14.842.286 | 1.270.087 | 423.760 | 16.536.133 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 15.689.678 | 7.424.208 | 70.223 | 23.184.109 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | tấn | 14.951.089 | 5.190.563 | 87.779 | 20.229.431 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 14.974.272 | 2.053.912 | 220.419 | 17.248.603 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 14.830.707 | 1.513.218 | 547.919 | 16.891.844 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 14.842.286 | 1.152.150 | 560.580 | 16.555.016 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 14.974.272 | 2.526.384 | 220.419 | 17.721.075 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 14.830.707 | 2.138.827 | 547.919 | 17.517.453 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 14.842.286 | 1.769.775 | 560.580 | 17.172.641 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 14.974.272 | 2.741.211 | 220.419 | 17.935.902 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 14.833.865 | 1.836.546 | 560.213 | 17.230.624 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 14.858.077 | 1.578.900 | 628.195 | 17.065.172 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 14.974.272 | 2.517.494 | 220.419 | 17.712.185 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 14.830.707 | 2.120.138 | 547.919 | 17.498.764 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 14.842.286 | 1.749.999 | 560.580 | 17.152.865 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 14.974.272 | 2.347.847 | 220.419 | 17.542.538 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 14.833.865 | 1.828.925 | 560.213 | 17.223.003 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 14.842.286 | 1.420.683 | 560.580 | 16.823.549 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm |
| tấn |
| 14.863.340 |
| 3.303.079 |
| 1.024.630 |
| 19.191.049 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 14.870.885 | 2.748.976 | 886.807 | 18.506.668 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 20.978.340 | 5.956.384 | 9.176.417 | 36.111.141 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước | tấn | 20.978.340 | 6.807.296 | 12.178.040 | 39.963.676 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ | tấn | 20.978.340 | 5.360.746 | 8.319.510 | 34.658.596 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 15.065.135 | 2.408.291 | 1.117.448 | 18.590.874 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 15.082.856 | 2.114.597 | 1.136.060 | 18.333.513 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 15.065.135 | 2.649.120 | 1.961.108 | 19.675.363 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 15.082.856 | 2.326.057 | 1.920.436 | 19.329.349 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 14.855.034 | 1.472.386 | 255.872 | 16.583.292 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 14.890.300 | 1.237.431 | 363.050 | 16.490.781 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 400.309 | 3.573.277 | 708.478 | 4.682.064 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 363.802 | 3.755.367 | 699.073 | 4.818.242 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 416.416 | 6.782.373 | 956.960 | 8.155.749 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 379.729 | 7.017.329 | 950.691 | 8.347.749 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 434.312 | 5.129.855 | 1.035.332 | 6.599.499 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 397.446 | 5.364.810 | 1.025.927 | 6.788.183 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 742.121 | 8.243.011 | 2.170.012 | 11.155.144 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 573.184 | 8.497.547 | 1.649.626 | 10.720.357 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 742.121 | 8.575.865 | 2.193.311 | 11.511.297 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 573.184 | 8.916.550 | 1.672.924 | 11.162.658 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 400.346 | 4.287.932 | 887.994 | 5.576.272 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 363.802 | 4.507.224 | 878.589 | 5.749.615 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 416.416 | 5.711.369 | 956.960 | 7.084.745 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 379.729 | 6.010.937 | 950.691 | 7.341.357 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 416.416 | 7.121.100 | 956.960 | 8.494.476 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 379.729 | 7.367.804 | 950.691 | 8.698.224 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 14.974.272 | 2.113.788 | 83.599 | 17.171.659 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 14.830.707 | 1.651.113 | 423.393 | 16.905.213 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 14.842.286 | 1.270.087 | 423.760 | 16.536.133 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 15.689.678 | 7.424.208 | 70.223 | 23.184.109 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | tấn | 14.951.089 | 5.190.563 | 87.779 | 20.229.431 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 14.974.272 | 2.053.912 | 220.419 | 17.248.603 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 14.830.707 | 1.513.218 | 547.919 | 16.891.844 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 14.842.286 | 1.152.150 | 560.580 | 16.555.016 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 14.974.272 | 2.526.384 | 220.419 | 17.721.075 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 14.830.707 | 2.138.827 | 547.919 | 17.517.453 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 14.842.286 | 1.769.775 | 560.580 | 17.172.641 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 14.974.272 | 2.741.211 | 220.419 | 17.935.902 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 14.833.865 | 1.836.546 | 560.213 | 17.230.624 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 14.858.077 | 1.578.900 | 628.195 | 17.065.172 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 14.974.272 | 2.517.494 | 220.419 | 17.712.185 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 14.830.707 | 2.120.138 | 547.919 | 17.498.764 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 14.842.286 | 1.749.999 | 560.580 | 17.152.865 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 14.974.272 | 2.347.847 | 220.419 | 17.542.538 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 14.833.865 | 1.828.925 | 560.213 | 17.223.003 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 14.842.286 | 1.420.683 | 560.580 | 16.823.549 |