Tra cứu dữ liệu xây dựng
8936 kết quả · 3223/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | bộ | 1.276.640 | 685.286 | 0 | 1.961.926 | |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm liên tục | m | 1.484.700 | 234.955 | 0 | 1.719.655 | |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | m | 1.484.700 | 137.057 | 0 | 1.621.757 | |
| Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8936 kết quả · 3223/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | bộ | 1.276.640 | 685.286 | 0 | 1.961.926 | |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm liên tục | m | 1.484.700 | 234.955 | 0 | 1.719.655 | |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | m | 1.484.700 | 137.057 | 0 | 1.621.757 | |
| Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m |
| 1.833.331 |
| 2.513.225 |
| 491.778 |
| 4.838.334 |
| Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau | m | 1.788.022 | 2.705.901 | 1.218.758 | 5.712.681 |
| Làm khe co giãn chống nứt (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 10m | 90 | 4.085 | 20.020 | 24.195 |
| Làm khe đặt thép chống nứt (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 10m | 90 | 6.128 | 20.020 | 26.238 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm | m2 | 212.193 | 225.165 | 901 | 438.259 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm | m2 | 218.601 | 240.829 | 1.127 | 460.557 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm | m2 | 225.591 | 257.472 | 1.352 | 484.415 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm | m2 | 124.166 | 199.712 | 901 | 324.779 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm | m2 | 130.574 | 213.418 | 1.127 | 345.119 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm | m2 | 137.565 | 225.165 | 1.352 | 364.082 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu I | m | 674.979 | 456.205 | 23.665 | 1.154.849 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu II | m | 310.853 | 283.904 | 9.220 | 603.977 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu III | m | 347.844 | 178.174 | 9.835 | 535.853 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu IV | m | 561.198 | 207.544 | 9.835 | 778.577 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu V | m | 1.104.093 | 289.778 | 7.683 | 1.401.554 |
| Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | m | 6.307 | 68.529 | 0 | 74.836 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu I | m | 1.591.519 | 2.302.561 | 6.761 | 3.900.841 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu II | m | 2.262.106 | 2.666.742 | 6.761 | 4.935.609 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu III | m | 1.516.356 | 1.664.266 | 6.761 | 3.187.383 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu IV | m | 1.162.525 | 1.899.221 | 6.761 | 3.068.507 |
| Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | m | 100.136 | 430.751 | 0 | 530.887 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=10m | 1m | 0 | 249.118 | 778.747 | 1.027.865 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=30m | 1m | 0 | 249.118 | 829.729 | 1.078.847 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=50m | 1m | 0 | 249.118 | 1.175.132 | 1.424.250 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan >50m | 1m | 0 | 249.118 | 1.408.693 | 1.657.811 |
| Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng | 100kg | 123.715 | 55.702 | 0 | 179.417 |
| Khoan giảm áp bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 0 | 9.072.050 | 74.599.961 | 83.672.011 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá I | 100m | 0 | 4.046.516 | 3.686.471 | 7.732.987 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II | 100m | 0 | 3.151.336 | 3.343.268 | 6.494.604 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | 100m | 0 | 2.703.943 | 2.995.994 | 5.699.937 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV | 100m | 0 | 2.144.358 | 2.707.613 | 4.851.971 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f76mm, cấp đá I | 100m | 0 | 1.960.107 | 18.143.965 | 20.104.072 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f76mm, cấp đá II | 100m | 0 | 1.817.857 | 16.454.952 | 18.272.809 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f76mm, cấp đá III | 100m | 0 | 1.679.236 | 14.809.026 | 16.488.262 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f76mm, cấp đá IV | 100m | 0 | 1.554.405 | 13.326.830 | 14.881.235 |
| Khoan lỗ f45mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, cấp đá I | 100m | 0 | 67.745 | 0 | 67.745 |
| Khoan lỗ f45mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, cấp đá II | 100m | 0 | 67.745 | 0 | 67.745 |
| Khoan lỗ f45mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, cấp đá III | 100m | 0 | 67.745 | 0 | 67.745 |
| Khoan lỗ f45mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, cấp đá IV | 100m | 0 | 67.745 | 0 | 67.745 |
| Khoan lỗ f51mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá I | 100m | 0 | 2.156.063 | 22.668.108 | 24.824.171 |
| Khoan lỗ f51mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá II | 100m | 0 | 1.869.387 | 20.556.841 | 22.426.228 |
| Khoan lỗ f51mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá III | 100m | 0 | 1.805.157 | 18.501.588 | 20.306.745 |
| Khoan lỗ f51mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá IV | 100m | 0 | 1.649.480 | 16.653.153 | 18.302.633 |
| Khoan lỗ f76mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá I | 100m | 0 | 2.882.009 | 31.940.445 | 34.822.454 |
| Khoan lỗ f76mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá II | 100m | 0 | 2.631.983 | 28.971.746 | 31.603.729 |
| Khoan lỗ f76mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá III | 100m | 0 | 2.387.764 | 26.071.987 | 28.459.751 |
| Khoan lỗ f76mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá IV | 100m | 0 | 2.168.220 | 23.465.219 | 25.633.439 |
| 1.833.331 |
| 2.513.225 |
| 491.778 |
| 4.838.334 |
| Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau | m | 1.788.022 | 2.705.901 | 1.218.758 | 5.712.681 |
| Làm khe co giãn chống nứt (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 10m | 90 | 4.085 | 20.020 | 24.195 |
| Làm khe đặt thép chống nứt (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 10m | 90 | 6.128 | 20.020 | 26.238 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm | m2 | 212.193 | 225.165 | 901 | 438.259 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm | m2 | 218.601 | 240.829 | 1.127 | 460.557 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm | m2 | 225.591 | 257.472 | 1.352 | 484.415 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm | m2 | 124.166 | 199.712 | 901 | 324.779 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm | m2 | 130.574 | 213.418 | 1.127 | 345.119 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm | m2 | 137.565 | 225.165 | 1.352 | 364.082 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu I | m | 674.979 | 456.205 | 23.665 | 1.154.849 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu II | m | 310.853 | 283.904 | 9.220 | 603.977 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu III | m | 347.844 | 178.174 | 9.835 | 535.853 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu IV | m | 561.198 | 207.544 | 9.835 | 778.577 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu V | m | 1.104.093 | 289.778 | 7.683 | 1.401.554 |
| Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | m | 6.307 | 68.529 | 0 | 74.836 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu I | m | 1.591.519 | 2.302.561 | 6.761 | 3.900.841 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu II | m | 2.262.106 | 2.666.742 | 6.761 | 4.935.609 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu III | m | 1.516.356 | 1.664.266 | 6.761 | 3.187.383 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu IV | m | 1.162.525 | 1.899.221 | 6.761 | 3.068.507 |
| Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | m | 100.136 | 430.751 | 0 | 530.887 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=10m | 1m | 0 | 249.118 | 778.747 | 1.027.865 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=30m | 1m | 0 | 249.118 | 829.729 | 1.078.847 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=50m | 1m | 0 | 249.118 | 1.175.132 | 1.424.250 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan >50m | 1m | 0 | 249.118 | 1.408.693 | 1.657.811 |
| Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng | 100kg | 123.715 | 55.702 | 0 | 179.417 |
| Khoan giảm áp bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 0 | 9.072.050 | 74.599.961 | 83.672.011 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá I | 100m | 0 | 4.046.516 | 3.686.471 | 7.732.987 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II | 100m | 0 | 3.151.336 | 3.343.268 | 6.494.604 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | 100m | 0 | 2.703.943 | 2.995.994 | 5.699.937 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV | 100m | 0 | 2.144.358 | 2.707.613 | 4.851.971 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f76mm, cấp đá I | 100m | 0 | 1.960.107 | 18.143.965 | 20.104.072 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f76mm, cấp đá II | 100m | 0 | 1.817.857 | 16.454.952 | 18.272.809 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f76mm, cấp đá III | 100m | 0 | 1.679.236 | 14.809.026 | 16.488.262 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f76mm, cấp đá IV | 100m | 0 | 1.554.405 | 13.326.830 | 14.881.235 |
| Khoan lỗ f45mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, cấp đá I | 100m | 0 | 67.745 | 0 | 67.745 |
| Khoan lỗ f45mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, cấp đá II | 100m | 0 | 67.745 | 0 | 67.745 |
| Khoan lỗ f45mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, cấp đá III | 100m | 0 | 67.745 | 0 | 67.745 |
| Khoan lỗ f45mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, cấp đá IV | 100m | 0 | 67.745 | 0 | 67.745 |
| Khoan lỗ f51mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá I | 100m | 0 | 2.156.063 | 22.668.108 | 24.824.171 |
| Khoan lỗ f51mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá II | 100m | 0 | 1.869.387 | 20.556.841 | 22.426.228 |
| Khoan lỗ f51mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá III | 100m | 0 | 1.805.157 | 18.501.588 | 20.306.745 |
| Khoan lỗ f51mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá IV | 100m | 0 | 1.649.480 | 16.653.153 | 18.302.633 |
| Khoan lỗ f76mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá I | 100m | 0 | 2.882.009 | 31.940.445 | 34.822.454 |
| Khoan lỗ f76mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá II | 100m | 0 | 2.631.983 | 28.971.746 | 31.603.729 |
| Khoan lỗ f76mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá III | 100m | 0 | 2.387.764 | 26.071.987 | 28.459.751 |
| Khoan lỗ f76mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá IV | 100m | 0 | 2.168.220 | 23.465.219 | 25.633.439 |