Tra cứu dữ liệu xây dựng
8936 kết quả · 3223/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 0 | 2.776.047 | 41.542.367 | 44.318.414 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 0 | 3.175.218 | 39.836.916 | 43.012.134 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 0 | 3.628.820 | 46.025.885 | 49.654.705 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8936 kết quả · 3223/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 0 | 2.776.047 | 41.542.367 | 44.318.414 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 0 | 3.175.218 | 39.836.916 | 43.012.134 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 0 | 3.628.820 | 46.025.885 | 49.654.705 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm |
| 100m |
| 0 |
| 2.552.736 |
| 58.827.254 |
| 61.379.990 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 0 | 2.669.736 | 61.353.526 | 64.023.262 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 0 | 2.808.010 | 64.339.126 | 67.147.136 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 50.250.000 | 1.867.894 | 10.142.325 | 62.260.219 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 50.250.000 | 2.388.711 | 13.044.689 | 65.683.400 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 60.300.000 | 1.703.425 | 9.249.291 | 71.252.716 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 60.300.000 | 2.179.210 | 11.800.819 | 74.280.029 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 50.250.000 | 3.034.838 | 36.627.316 | 89.912.154 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 50.250.000 | 3.964.869 | 58.211.331 | 112.426.200 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 60.300.000 | 2.878.201 | 34.339.257 | 97.517.458 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 60.300.000 | 3.594.815 | 47.152.383 | 111.047.198 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=300 mm | 100m | 0 | 697.034 | 5.677.151 | 6.374.185 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 0 | 732.277 | 5.964.198 | 6.696.475 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước, đường kính cọc <=300 mm | 100m | 0 | 1.350.992 | 17.966.598 | 19.317.590 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 0 | 1.415.605 | 18.805.553 | 20.221.158 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 0 | 2.223.008 | 52.991.007 | 55.214.015 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 0 | 2.329.372 | 55.287.626 | 57.616.998 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 0 | 2.446.372 | 57.813.904 | 60.260.276 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 30.300.000 | 869.334 | 3.636.275 | 34.805.609 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 30.300.000 | 916.325 | 3.832.831 | 35.049.156 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 30.300.000 | 1.229.599 | 5.117.989 | 36.647.588 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 30.300.000 | 1.315.749 | 5.476.574 | 37.092.323 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 30.300.000 | 2.012.783 | 22.021.997 | 54.334.780 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 30.300.000 | 2.220.327 | 23.349.110 | 55.869.437 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 30.300.000 | 2.966.309 | 31.010.171 | 64.276.480 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 30.300.000 | 3.156.232 | 32.940.514 | 66.396.746 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp I | 100m | 30.300.000 | 489.490 | 3.275.924 | 34.065.414 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp II | 100m | 30.300.000 | 587.388 | 3.439.720 | 34.327.108 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp I | 100m | 30.300.000 | 685.286 | 28.158.012 | 59.143.298 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp II | 100m | 30.300.000 | 783.184 | 30.103.475 | 61.186.659 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | 100m | 0 | 520.817 | 4.511.059 | 5.031.876 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | 100m | 0 | 1.116.037 | 8.689.603 | 9.805.640 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu trên cạn | 100m | 0 | 1.399.941 | 10.294.787 | 11.694.728 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu dưới nước | 100m | 0 | 1.689.720 | 16.698.116 | 18.387.836 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 685.592 | 896.319 | 5.857.832 | 7.439.743 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 1.196.588 | 1.629.340 | 6.248.352 | 9.074.280 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 685.592 | 992.482 | 6.248.352 | 7.926.426 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 1.196.588 | 1.792.637 | 6.849.155 | 9.838.380 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 685.592 | 1.083.203 | 5.287.067 | 7.055.862 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 1.196.588 | 1.954.120 | 5.617.509 | 8.768.217 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 685.592 | 1.173.923 | 5.617.509 | 7.477.024 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 1.196.588 | 2.117.416 | 6.158.231 | 9.472.235 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 685.592 | 1.264.644 | 4.746.344 | 6.696.580 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 1.196.588 | 2.278.899 | 5.046.746 | 8.522.233 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 685.592 | 1.355.364 | 5.046.747 | 7.087.703 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 1.196.588 | 2.442.196 | 5.677.589 | 9.316.373 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1.250.382 | 5.219.108 | 6.469.490 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm |
| 100m |
| 0 |
| 2.552.736 |
| 58.827.254 |
| 61.379.990 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 0 | 2.669.736 | 61.353.526 | 64.023.262 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 0 | 2.808.010 | 64.339.126 | 67.147.136 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 50.250.000 | 1.867.894 | 10.142.325 | 62.260.219 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 50.250.000 | 2.388.711 | 13.044.689 | 65.683.400 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 60.300.000 | 1.703.425 | 9.249.291 | 71.252.716 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 60.300.000 | 2.179.210 | 11.800.819 | 74.280.029 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 50.250.000 | 3.034.838 | 36.627.316 | 89.912.154 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 50.250.000 | 3.964.869 | 58.211.331 | 112.426.200 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 60.300.000 | 2.878.201 | 34.339.257 | 97.517.458 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 60.300.000 | 3.594.815 | 47.152.383 | 111.047.198 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=300 mm | 100m | 0 | 697.034 | 5.677.151 | 6.374.185 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 0 | 732.277 | 5.964.198 | 6.696.475 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước, đường kính cọc <=300 mm | 100m | 0 | 1.350.992 | 17.966.598 | 19.317.590 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 0 | 1.415.605 | 18.805.553 | 20.221.158 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 0 | 2.223.008 | 52.991.007 | 55.214.015 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 0 | 2.329.372 | 55.287.626 | 57.616.998 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 0 | 2.446.372 | 57.813.904 | 60.260.276 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 30.300.000 | 869.334 | 3.636.275 | 34.805.609 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 30.300.000 | 916.325 | 3.832.831 | 35.049.156 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 30.300.000 | 1.229.599 | 5.117.989 | 36.647.588 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 30.300.000 | 1.315.749 | 5.476.574 | 37.092.323 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 30.300.000 | 2.012.783 | 22.021.997 | 54.334.780 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 30.300.000 | 2.220.327 | 23.349.110 | 55.869.437 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 30.300.000 | 2.966.309 | 31.010.171 | 64.276.480 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 30.300.000 | 3.156.232 | 32.940.514 | 66.396.746 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp I | 100m | 30.300.000 | 489.490 | 3.275.924 | 34.065.414 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp II | 100m | 30.300.000 | 587.388 | 3.439.720 | 34.327.108 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp I | 100m | 30.300.000 | 685.286 | 28.158.012 | 59.143.298 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp II | 100m | 30.300.000 | 783.184 | 30.103.475 | 61.186.659 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | 100m | 0 | 520.817 | 4.511.059 | 5.031.876 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | 100m | 0 | 1.116.037 | 8.689.603 | 9.805.640 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu trên cạn | 100m | 0 | 1.399.941 | 10.294.787 | 11.694.728 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu dưới nước | 100m | 0 | 1.689.720 | 16.698.116 | 18.387.836 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 685.592 | 896.319 | 5.857.832 | 7.439.743 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 1.196.588 | 1.629.340 | 6.248.352 | 9.074.280 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 685.592 | 992.482 | 6.248.352 | 7.926.426 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 1.196.588 | 1.792.637 | 6.849.155 | 9.838.380 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 685.592 | 1.083.203 | 5.287.067 | 7.055.862 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 1.196.588 | 1.954.120 | 5.617.509 | 8.768.217 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 685.592 | 1.173.923 | 5.617.509 | 7.477.024 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 1.196.588 | 2.117.416 | 6.158.231 | 9.472.235 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 685.592 | 1.264.644 | 4.746.344 | 6.696.580 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 1.196.588 | 2.278.899 | 5.046.746 | 8.522.233 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 685.592 | 1.355.364 | 5.046.747 | 7.087.703 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 1.196.588 | 2.442.196 | 5.677.589 | 9.316.373 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1.250.382 | 5.219.108 | 6.469.490 |