Tra cứu dữ liệu xây dựng
8936 kết quả · 3223/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.058.058 | 1.058.058 | |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.331.245 | 1.331.245 | |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.886.291 | 1.886.291 | |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp IV | 100m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8936 kết quả · 3223/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.058.058 | 1.058.058 | |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.331.245 | 1.331.245 | |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.886.291 | 1.886.291 | |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp IV | 100m3 |
| 0 |
| 0 |
| 2.545.409 |
| 2.545.409 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 794.638 | 794.638 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 967.905 | 967.905 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.206.894 | 1.206.894 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.631.099 | 1.631.099 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.014.849 | 1.014.849 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.269.324 | 1.269.324 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.692.940 | 1.692.940 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.285.697 | 2.285.697 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.261.445 | 1.261.445 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.565.408 | 1.565.408 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.830.290 | 1.830.290 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.470.782 | 2.470.782 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.299.634 | 1.299.634 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.684.279 | 1.684.279 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 2.240.849 | 2.240.849 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 3.024.709 | 3.024.709 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.348.042 | 1.348.042 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.649.578 | 1.649.578 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 2.188.795 | 2.188.795 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.955.051 | 2.955.051 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.344.254 | 1.344.254 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.656.467 | 1.656.467 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 2.202.841 | 2.202.841 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.974.703 | 2.974.703 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.105.324 | 1.105.324 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.218.843 | 1.218.843 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.439.908 | 1.439.908 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.941.785 | 1.941.785 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.660.008 | 1.660.008 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.796.642 | 1.796.642 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.197.095 | 1.197.095 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.295.583 | 1.295.583 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2.088.564 | 2.088.564 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.269.877 | 2.269.877 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.510.542 | 1.510.542 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.635.921 | 1.635.921 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2.439.388 | 2.439.388 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.640.211 | 2.640.211 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.762.796 | 1.762.796 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.060.599 | 2.060.599 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2.983.236 | 2.983.236 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 3.243.477 | 3.243.477 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2.120.364 | 2.120.364 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.299.857 | 2.299.857 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 639.260 | 639.260 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 729.901 | 729.901 |
| 0 |
| 0 |
| 2.545.409 |
| 2.545.409 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 794.638 | 794.638 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 967.905 | 967.905 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.206.894 | 1.206.894 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.631.099 | 1.631.099 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.014.849 | 1.014.849 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.269.324 | 1.269.324 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.692.940 | 1.692.940 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.285.697 | 2.285.697 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.261.445 | 1.261.445 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.565.408 | 1.565.408 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.830.290 | 1.830.290 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.470.782 | 2.470.782 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.299.634 | 1.299.634 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.684.279 | 1.684.279 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 2.240.849 | 2.240.849 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 3.024.709 | 3.024.709 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.348.042 | 1.348.042 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.649.578 | 1.649.578 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 2.188.795 | 2.188.795 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.955.051 | 2.955.051 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.344.254 | 1.344.254 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.656.467 | 1.656.467 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 2.202.841 | 2.202.841 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.974.703 | 2.974.703 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.105.324 | 1.105.324 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.218.843 | 1.218.843 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.439.908 | 1.439.908 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.941.785 | 1.941.785 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.660.008 | 1.660.008 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.796.642 | 1.796.642 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.197.095 | 1.197.095 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.295.583 | 1.295.583 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2.088.564 | 2.088.564 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.269.877 | 2.269.877 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.510.542 | 1.510.542 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.635.921 | 1.635.921 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2.439.388 | 2.439.388 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.640.211 | 2.640.211 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.762.796 | 1.762.796 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.060.599 | 2.060.599 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2.983.236 | 2.983.236 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 3.243.477 | 3.243.477 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2.120.364 | 2.120.364 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.299.857 | 2.299.857 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 639.260 | 639.260 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 729.901 | 729.901 |