Tra cứu dữ liệu xây dựng
10122 kết quả · 667/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.028.906 | 128.163 | 3.734 | 1.160.803 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.039.741 | 131.878 | 18.656 | 1.190.275 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.028.906 | 131.878 | 18.656 | 1.179.440 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
10122 kết quả · 667/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.028.906 | 128.163 | 3.734 | 1.160.803 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.039.741 | 131.878 | 18.656 | 1.190.275 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.028.906 | 131.878 | 18.656 | 1.179.440 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 |
| m3 |
| 1.039.741 |
| 144.880 |
| 93.450 |
| 1.278.071 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.028.906 | 144.880 | 93.450 | 1.267.236 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.039.741 | 150.452 | 127.180 | 1.317.373 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.028.906 | 150.452 | 127.180 | 1.306.538 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.040.287 | 143.022 | 3.295 | 1.186.604 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.032.863 | 143.022 | 3.295 | 1.179.180 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.040.287 | 146.737 | 18.214 | 1.205.238 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.032.863 | 146.737 | 18.214 | 1.197.814 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.040.287 | 161.596 | 93.009 | 1.294.892 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.032.863 | 161.596 | 93.009 | 1.287.468 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.040.287 | 169.026 | 126.738 | 1.336.051 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.032.863 | 169.026 | 126.738 | 1.328.627 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.056.701 | 122.590 | 3.295 | 1.182.586 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.046.868 | 122.590 | 3.295 | 1.172.753 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.056.701 | 126.305 | 18.214 | 1.201.220 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.046.868 | 126.305 | 18.214 | 1.191.387 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.056.701 | 139.307 | 93.009 | 1.289.017 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.046.868 | 139.307 | 93.009 | 1.279.184 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.056.701 | 144.880 | 126.738 | 1.328.319 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.046.868 | 144.880 | 126.738 | 1.318.486 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.049.815 | 137.450 | 3.295 | 1.190.560 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.042.390 | 137.450 | 3.295 | 1.183.135 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.049.815 | 141.165 | 18.214 | 1.209.194 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.042.390 | 141.165 | 18.214 | 1.201.769 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.049.815 | 156.024 | 93.009 | 1.298.848 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.042.390 | 156.024 | 93.009 | 1.291.423 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.049.815 | 161.596 | 126.738 | 1.338.149 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.042.390 | 161.596 | 126.738 | 1.330.724 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.055.970 | 118.876 | 3.295 | 1.178.141 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.047.642 | 118.876 | 3.295 | 1.169.813 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.055.970 | 122.590 | 18.214 | 1.196.774 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.047.642 | 122.590 | 18.214 | 1.188.446 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.055.970 | 133.735 | 93.009 | 1.282.714 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.047.642 | 133.735 | 93.009 | 1.274.386 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.055.970 | 141.165 | 126.738 | 1.323.873 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.047.642 | 141.165 | 126.738 | 1.315.545 |
| Xây gạch chịu lửa, xây ống khói | tấn | 4.258.800 | 2.067.837 | 479.316 | 6.805.953 |
| Xây gạch chịu lửa, xây lò nung clinke | tấn | 4.174.552 | 1.578.086 | 218.972 | 5.971.610 |
| Xây gạch chịu lửa, xây cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói | tấn | 4.212.457 | 979.502 | 85.227 | 5.277.186 |
| Xây gạch chịu lửa trong các kết cấu thép, xây thân xiclo | tấn | 4.214.427 | 1.959.003 | 837.036 | 7.010.466 |
| Xây gạch chịu lửa trong các kết cấu thép, xây trong phễu, trong ống thép | tấn | 4.115.435 | 2.720.838 | 761.476 | 7.597.749 |
| Xây gạch chịu lửa trong các kết cấu thép, xây trong côn, cút thép | tấn | 4.161.835 | 3.156.172 | 761.476 | 8.079.483 |
| Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò | tấn | 4.147.133 | 1.632.503 | 140.874 | 5.920.510 |
| Xây gạch chịu lửa lò nung, xây vòm lò | tấn | 3.992.443 | 1.850.170 | 163.133 | 6.005.746 |
| Xây gạch chịu lửa lò nung, xây đáy lò | tấn | 4.147.133 | 1.523.669 | 40.708 | 5.711.510 |
| Xây gạch chịu lửa lò nung, xây đường khói | tấn | 3.990.755 | 2.067.837 | 152.004 | 6.210.596 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | m3 | 421.640 | 242.955 | 44.509 | 709.104 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 |
| m3 |
| 1.039.741 |
| 144.880 |
| 93.450 |
| 1.278.071 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.028.906 | 144.880 | 93.450 | 1.267.236 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.039.741 | 150.452 | 127.180 | 1.317.373 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.028.906 | 150.452 | 127.180 | 1.306.538 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.040.287 | 143.022 | 3.295 | 1.186.604 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.032.863 | 143.022 | 3.295 | 1.179.180 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.040.287 | 146.737 | 18.214 | 1.205.238 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.032.863 | 146.737 | 18.214 | 1.197.814 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.040.287 | 161.596 | 93.009 | 1.294.892 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.032.863 | 161.596 | 93.009 | 1.287.468 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.040.287 | 169.026 | 126.738 | 1.336.051 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.032.863 | 169.026 | 126.738 | 1.328.627 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.056.701 | 122.590 | 3.295 | 1.182.586 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.046.868 | 122.590 | 3.295 | 1.172.753 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.056.701 | 126.305 | 18.214 | 1.201.220 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.046.868 | 126.305 | 18.214 | 1.191.387 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.056.701 | 139.307 | 93.009 | 1.289.017 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.046.868 | 139.307 | 93.009 | 1.279.184 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.056.701 | 144.880 | 126.738 | 1.328.319 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.046.868 | 144.880 | 126.738 | 1.318.486 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.049.815 | 137.450 | 3.295 | 1.190.560 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.042.390 | 137.450 | 3.295 | 1.183.135 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.049.815 | 141.165 | 18.214 | 1.209.194 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.042.390 | 141.165 | 18.214 | 1.201.769 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.049.815 | 156.024 | 93.009 | 1.298.848 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.042.390 | 156.024 | 93.009 | 1.291.423 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.049.815 | 161.596 | 126.738 | 1.338.149 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.042.390 | 161.596 | 126.738 | 1.330.724 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.055.970 | 118.876 | 3.295 | 1.178.141 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.047.642 | 118.876 | 3.295 | 1.169.813 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.055.970 | 122.590 | 18.214 | 1.196.774 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.047.642 | 122.590 | 18.214 | 1.188.446 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.055.970 | 133.735 | 93.009 | 1.282.714 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.047.642 | 133.735 | 93.009 | 1.274.386 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.055.970 | 141.165 | 126.738 | 1.323.873 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.047.642 | 141.165 | 126.738 | 1.315.545 |
| Xây gạch chịu lửa, xây ống khói | tấn | 4.258.800 | 2.067.837 | 479.316 | 6.805.953 |
| Xây gạch chịu lửa, xây lò nung clinke | tấn | 4.174.552 | 1.578.086 | 218.972 | 5.971.610 |
| Xây gạch chịu lửa, xây cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói | tấn | 4.212.457 | 979.502 | 85.227 | 5.277.186 |
| Xây gạch chịu lửa trong các kết cấu thép, xây thân xiclo | tấn | 4.214.427 | 1.959.003 | 837.036 | 7.010.466 |
| Xây gạch chịu lửa trong các kết cấu thép, xây trong phễu, trong ống thép | tấn | 4.115.435 | 2.720.838 | 761.476 | 7.597.749 |
| Xây gạch chịu lửa trong các kết cấu thép, xây trong côn, cút thép | tấn | 4.161.835 | 3.156.172 | 761.476 | 8.079.483 |
| Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò | tấn | 4.147.133 | 1.632.503 | 140.874 | 5.920.510 |
| Xây gạch chịu lửa lò nung, xây vòm lò | tấn | 3.992.443 | 1.850.170 | 163.133 | 6.005.746 |
| Xây gạch chịu lửa lò nung, xây đáy lò | tấn | 4.147.133 | 1.523.669 | 40.708 | 5.711.510 |
| Xây gạch chịu lửa lò nung, xây đường khói | tấn | 3.990.755 | 2.067.837 | 152.004 | 6.210.596 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | m3 | 421.640 | 242.955 | 44.509 | 709.104 |