Tra cứu dữ liệu xây dựng
10122 kết quả · 667/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 400 | m3 | 975.218 | 589.147 | 99.794 | 1.664.159 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 200 | m3 | 784.084 | 484.944 | 99.794 | 1.368.822 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 200 | m3 | 698.722 | 484.944 | 99.794 | 1.283.460 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 250 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
10122 kết quả · 667/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 400 | m3 | 975.218 | 589.147 | 99.794 | 1.664.159 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 200 | m3 | 784.084 | 484.944 | 99.794 | 1.368.822 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 200 | m3 | 698.722 | 484.944 | 99.794 | 1.283.460 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 250 |
| m3 |
| 890.020 |
| 484.944 |
| 99.794 |
| 1.474.758 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 250 | m3 | 769.480 | 484.944 | 99.794 | 1.354.218 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 300 | m3 | 962.417 | 484.944 | 99.794 | 1.547.155 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 300 | m3 | 843.075 | 484.944 | 99.794 | 1.427.813 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 350 | m3 | 932.131 | 484.944 | 99.794 | 1.516.869 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 400 | m3 | 975.218 | 484.944 | 99.794 | 1.559.956 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 617.820 | 293.474 | 108.187 | 1.019.481 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 552.498 | 293.474 | 108.187 | 954.159 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 711.455 | 293.474 | 108.187 | 1.113.116 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 626.093 | 293.474 | 108.187 | 1.027.754 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 817.392 | 293.474 | 108.187 | 1.219.053 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 696.851 | 293.474 | 108.187 | 1.098.512 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 889.788 | 293.474 | 108.187 | 1.291.449 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 770.446 | 293.474 | 108.187 | 1.172.107 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 350 | m3 | 859.503 | 293.474 | 108.187 | 1.261.164 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 400 | m3 | 902.590 | 293.474 | 108.187 | 1.304.251 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 525.632 | 157.882 | 161.333 | 844.847 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 466.376 | 157.882 | 161.333 | 785.591 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 608.594 | 157.882 | 161.333 | 927.809 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 533.067 | 157.882 | 161.333 | 852.282 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 697.484 | 157.882 | 161.333 | 1.016.699 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 596.770 | 157.882 | 161.333 | 915.985 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm đá 1x2, mác 300 | m3 | 799.694 | 157.882 | 161.333 | 1.118.909 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm đá 1x2, mác 300 | m3 | 663.574 | 157.882 | 161.333 | 982.789 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm đá 1x2, mác 350 | m3 | 728.796 | 157.882 | 161.333 | 1.048.011 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm đá 1x2, mác 400 | m3 | 812.682 | 157.882 | 161.333 | 1.131.897 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.012.554 | 2.366.366 | 127.168 | 3.506.088 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 150 | m3 | 947.232 | 2.366.366 | 127.168 | 3.440.766 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.106.189 | 2.366.366 | 127.168 | 3.599.723 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.020.827 | 2.366.366 | 127.168 | 3.514.361 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.212.126 | 2.366.366 | 127.168 | 3.705.660 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.091.585 | 2.366.366 | 127.168 | 3.585.119 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.284.522 | 2.366.366 | 127.168 | 3.778.056 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.165.180 | 2.366.366 | 127.168 | 3.658.714 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.254.237 | 2.366.366 | 127.168 | 3.747.771 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.297.324 | 2.366.366 | 127.168 | 3.790.858 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông lót móng lấp đầy, đá 1x2, mác 150 | m3 | 611.703 | 65.016 | 69.764 | 746.483 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông lót móng lấp đầy, đá 1x2, mác 150 | m3 | 547.028 | 65.016 | 69.764 | 681.808 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông lót móng lấp đầy, đá 1x2, mác 200 | m3 | 704.411 | 65.016 | 69.764 | 839.191 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông lót móng lấp đầy, đá 1x2, mác 200 | m3 | 619.895 | 65.016 | 69.764 | 754.675 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông lót móng lấp đầy, đá 1x2, mác 250 | m3 | 809.299 | 65.016 | 69.764 | 944.079 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông lót móng lấp đầy, đá 1x2, mác 250 | m3 | 689.952 | 65.016 | 69.764 | 824.732 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông lót móng lấp đầy, đá 1x2, mác 300 | m3 | 880.978 | 65.016 | 69.764 | 1.015.758 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông lót móng lấp đầy, đá 1x2, mác 300 | m3 | 762.818 | 65.016 | 69.764 | 897.598 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông lót móng lấp đầy, đá 1x2, mác 350 | m3 | 850.993 | 65.016 | 69.764 | 985.773 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông lót móng lấp đầy, đá 1x2, mác 400 | m3 | 893.654 | 65.016 | 69.764 | 1.028.434 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 150 | m3 | 623.937 | 177.939 | 76.545 | 878.421 |
| m3 |
| 890.020 |
| 484.944 |
| 99.794 |
| 1.474.758 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 250 | m3 | 769.480 | 484.944 | 99.794 | 1.354.218 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 300 | m3 | 962.417 | 484.944 | 99.794 | 1.547.155 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 300 | m3 | 843.075 | 484.944 | 99.794 | 1.427.813 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 350 | m3 | 932.131 | 484.944 | 99.794 | 1.516.869 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 400 | m3 | 975.218 | 484.944 | 99.794 | 1.559.956 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 617.820 | 293.474 | 108.187 | 1.019.481 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 552.498 | 293.474 | 108.187 | 954.159 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 711.455 | 293.474 | 108.187 | 1.113.116 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 626.093 | 293.474 | 108.187 | 1.027.754 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 817.392 | 293.474 | 108.187 | 1.219.053 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 696.851 | 293.474 | 108.187 | 1.098.512 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 889.788 | 293.474 | 108.187 | 1.291.449 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 770.446 | 293.474 | 108.187 | 1.172.107 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 350 | m3 | 859.503 | 293.474 | 108.187 | 1.261.164 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 400 | m3 | 902.590 | 293.474 | 108.187 | 1.304.251 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 525.632 | 157.882 | 161.333 | 844.847 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 466.376 | 157.882 | 161.333 | 785.591 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 608.594 | 157.882 | 161.333 | 927.809 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 533.067 | 157.882 | 161.333 | 852.282 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 697.484 | 157.882 | 161.333 | 1.016.699 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 596.770 | 157.882 | 161.333 | 915.985 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm đá 1x2, mác 300 | m3 | 799.694 | 157.882 | 161.333 | 1.118.909 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm đá 1x2, mác 300 | m3 | 663.574 | 157.882 | 161.333 | 982.789 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm đá 1x2, mác 350 | m3 | 728.796 | 157.882 | 161.333 | 1.048.011 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm đá 1x2, mác 400 | m3 | 812.682 | 157.882 | 161.333 | 1.131.897 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.012.554 | 2.366.366 | 127.168 | 3.506.088 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 150 | m3 | 947.232 | 2.366.366 | 127.168 | 3.440.766 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.106.189 | 2.366.366 | 127.168 | 3.599.723 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.020.827 | 2.366.366 | 127.168 | 3.514.361 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.212.126 | 2.366.366 | 127.168 | 3.705.660 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.091.585 | 2.366.366 | 127.168 | 3.585.119 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.284.522 | 2.366.366 | 127.168 | 3.778.056 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.165.180 | 2.366.366 | 127.168 | 3.658.714 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.254.237 | 2.366.366 | 127.168 | 3.747.771 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.297.324 | 2.366.366 | 127.168 | 3.790.858 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông lót móng lấp đầy, đá 1x2, mác 150 | m3 | 611.703 | 65.016 | 69.764 | 746.483 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông lót móng lấp đầy, đá 1x2, mác 150 | m3 | 547.028 | 65.016 | 69.764 | 681.808 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông lót móng lấp đầy, đá 1x2, mác 200 | m3 | 704.411 | 65.016 | 69.764 | 839.191 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông lót móng lấp đầy, đá 1x2, mác 200 | m3 | 619.895 | 65.016 | 69.764 | 754.675 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông lót móng lấp đầy, đá 1x2, mác 250 | m3 | 809.299 | 65.016 | 69.764 | 944.079 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông lót móng lấp đầy, đá 1x2, mác 250 | m3 | 689.952 | 65.016 | 69.764 | 824.732 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông lót móng lấp đầy, đá 1x2, mác 300 | m3 | 880.978 | 65.016 | 69.764 | 1.015.758 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông lót móng lấp đầy, đá 1x2, mác 300 | m3 | 762.818 | 65.016 | 69.764 | 897.598 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông lót móng lấp đầy, đá 1x2, mác 350 | m3 | 850.993 | 65.016 | 69.764 | 985.773 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông lót móng lấp đầy, đá 1x2, mác 400 | m3 | 893.654 | 65.016 | 69.764 | 1.028.434 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 150 | m3 | 623.937 | 177.939 | 76.545 | 878.421 |