Tra cứu dữ liệu xây dựng
10122 kết quả · 667/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 14.567.977 | 1.506.933 | 264.744 | 16.339.654 | |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 14.613.658 | 1.266.465 | 376.720 | 16.256.843 | |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 486.539 | 3.657.118 | 736.302 | 4.879.959 | |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép >18mm |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
10122 kết quả · 667/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 14.567.977 | 1.506.933 | 264.744 | 16.339.654 | |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 14.613.658 | 1.266.465 | 376.720 | 16.256.843 | |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 486.539 | 3.657.118 | 736.302 | 4.879.959 | |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép >18mm |
| tấn |
| 443.911 |
| 3.843.480 |
| 726.528 |
| 5.013.919 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 507.403 | 6.941.510 | 993.190 | 8.442.103 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 464.542 | 7.181.978 | 986.674 | 8.633.194 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 530.584 | 5.250.218 | 1.074.640 | 6.855.442 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 487.492 | 5.490.686 | 1.064.866 | 7.043.044 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 929.307 | 8.436.419 | 2.252.197 | 11.617.923 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 715.135 | 8.696.926 | 1.711.374 | 11.123.435 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 929.307 | 8.777.082 | 2.276.075 | 11.982.464 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 715.135 | 9.125.761 | 1.735.251 | 11.576.147 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 486.653 | 4.388.541 | 921.515 | 5.796.709 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 443.911 | 4.612.978 | 911.741 | 5.968.630 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 507.403 | 5.845.376 | 993.190 | 7.345.969 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 464.542 | 6.151.973 | 986.674 | 7.603.189 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 507.403 | 7.288.184 | 993.190 | 8.788.777 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 464.542 | 7.540.676 | 986.674 | 8.991.892 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 14.778.480 | 2.163.906 | 85.833 | 17.028.219 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 14.809.773 | 1.690.261 | 439.181 | 16.939.215 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 14.824.773 | 1.300.201 | 439.983 | 16.564.957 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 15.600.375 | 7.596.578 | 72.100 | 23.269.053 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | tấn | 14.865.990 | 5.311.075 | 90.124 | 20.267.189 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 14.778.480 | 2.102.611 | 225.719 | 17.106.810 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 14.809.773 | 1.549.097 | 566.291 | 16.925.161 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 14.824.773 | 1.179.468 | 579.869 | 16.584.110 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 14.778.480 | 2.586.286 | 225.719 | 17.590.485 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 14.809.773 | 2.189.538 | 566.291 | 17.565.602 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 14.824.773 | 1.811.737 | 579.869 | 17.216.379 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 14.778.480 | 2.806.205 | 225.719 | 17.810.404 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 14.813.864 | 1.880.091 | 579.067 | 17.273.022 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 14.845.227 | 1.616.336 | 650.139 | 17.111.702 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 14.778.480 | 2.577.184 | 225.719 | 17.581.383 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 14.809.773 | 2.170.407 | 566.291 | 17.546.471 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 14.824.773 | 1.791.491 | 579.869 | 17.196.133 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 14.778.480 | 2.403.514 | 225.719 | 17.407.713 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 14.813.864 | 1.872.289 | 579.067 | 17.265.220 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 14.824.773 | 1.454.368 | 579.869 | 16.859.010 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 14.778.480 | 4.572.993 | 365.606 | 19.717.079 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 14.778.480 | 6.242.822 | 561.447 | 21.582.749 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 14.824.773 | 3.997.189 | 756.324 | 19.578.286 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 14.824.773 | 4.442.973 | 952.165 | 20.219.911 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 14.824.773 | 3.633.133 | 721.991 | 19.179.897 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 14.824.773 | 3.701.858 | 917.832 | 19.444.463 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm | tấn | 14.778.480 | 3.568.123 | 225.719 | 18.572.322 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm | tấn | 14.920.227 | 2.934.739 | 939.999 | 18.794.965 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm | tấn | 14.920.227 | 2.693.274 | 905.666 | 18.519.167 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm | tấn | 14.778.480 | 2.102.611 | 221.445 | 17.102.536 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm | tấn | 14.809.773 | 1.549.097 | 562.017 | 16.920.887 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm | tấn | 14.824.773 | 1.179.468 | 575.595 | 16.579.836 |
| tấn |
| 443.911 |
| 3.843.480 |
| 726.528 |
| 5.013.919 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 507.403 | 6.941.510 | 993.190 | 8.442.103 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 464.542 | 7.181.978 | 986.674 | 8.633.194 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 530.584 | 5.250.218 | 1.074.640 | 6.855.442 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 487.492 | 5.490.686 | 1.064.866 | 7.043.044 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 929.307 | 8.436.419 | 2.252.197 | 11.617.923 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 715.135 | 8.696.926 | 1.711.374 | 11.123.435 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 929.307 | 8.777.082 | 2.276.075 | 11.982.464 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 715.135 | 9.125.761 | 1.735.251 | 11.576.147 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 486.653 | 4.388.541 | 921.515 | 5.796.709 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 443.911 | 4.612.978 | 911.741 | 5.968.630 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 507.403 | 5.845.376 | 993.190 | 7.345.969 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 464.542 | 6.151.973 | 986.674 | 7.603.189 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 507.403 | 7.288.184 | 993.190 | 8.788.777 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 464.542 | 7.540.676 | 986.674 | 8.991.892 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 14.778.480 | 2.163.906 | 85.833 | 17.028.219 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 14.809.773 | 1.690.261 | 439.181 | 16.939.215 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 14.824.773 | 1.300.201 | 439.983 | 16.564.957 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 15.600.375 | 7.596.578 | 72.100 | 23.269.053 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | tấn | 14.865.990 | 5.311.075 | 90.124 | 20.267.189 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 14.778.480 | 2.102.611 | 225.719 | 17.106.810 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 14.809.773 | 1.549.097 | 566.291 | 16.925.161 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 14.824.773 | 1.179.468 | 579.869 | 16.584.110 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 14.778.480 | 2.586.286 | 225.719 | 17.590.485 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 14.809.773 | 2.189.538 | 566.291 | 17.565.602 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 14.824.773 | 1.811.737 | 579.869 | 17.216.379 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 14.778.480 | 2.806.205 | 225.719 | 17.810.404 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 14.813.864 | 1.880.091 | 579.067 | 17.273.022 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 14.845.227 | 1.616.336 | 650.139 | 17.111.702 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 14.778.480 | 2.577.184 | 225.719 | 17.581.383 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 14.809.773 | 2.170.407 | 566.291 | 17.546.471 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 14.824.773 | 1.791.491 | 579.869 | 17.196.133 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 14.778.480 | 2.403.514 | 225.719 | 17.407.713 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 14.813.864 | 1.872.289 | 579.067 | 17.265.220 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 14.824.773 | 1.454.368 | 579.869 | 16.859.010 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 14.778.480 | 4.572.993 | 365.606 | 19.717.079 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 14.778.480 | 6.242.822 | 561.447 | 21.582.749 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 14.824.773 | 3.997.189 | 756.324 | 19.578.286 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 14.824.773 | 4.442.973 | 952.165 | 20.219.911 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 14.824.773 | 3.633.133 | 721.991 | 19.179.897 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 14.824.773 | 3.701.858 | 917.832 | 19.444.463 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm | tấn | 14.778.480 | 3.568.123 | 225.719 | 18.572.322 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm | tấn | 14.920.227 | 2.934.739 | 939.999 | 18.794.965 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm | tấn | 14.920.227 | 2.693.274 | 905.666 | 18.519.167 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm | tấn | 14.778.480 | 2.102.611 | 221.445 | 17.102.536 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm | tấn | 14.809.773 | 1.549.097 | 562.017 | 16.920.887 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm | tấn | 14.824.773 | 1.179.468 | 575.595 | 16.579.836 |