Tra cứu dữ liệu xây dựng
10122 kết quả · 667/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 154.530.000 | 2.358.936 | 21.838.420 | 178.727.356 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 46.359.000 | 2.841.868 | 42.422.456 | 91.623.324 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 98.899.200 | 3.250.503 | 40.786.551 | 142.936.254 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
10122 kết quả · 667/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 154.530.000 | 2.358.936 | 21.838.420 | 178.727.356 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 46.359.000 | 2.841.868 | 42.422.456 | 91.623.324 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 98.899.200 | 3.250.503 | 40.786.551 | 142.936.254 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm |
| 100m |
| 154.530.000 |
| 3.714.860 |
| 47.125.458 |
| 205.370.318 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 61.509.000 | 2.612.004 | 59.735.596 | 123.856.600 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 98.414.400 | 2.731.721 | 62.296.557 | 163.442.678 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 153.772.500 | 2.873.204 | 65.323.148 | 221.968.852 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 125.625.000 | 1.911.721 | 6.797.071 | 134.333.792 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 125.625.000 | 2.444.758 | 8.742.144 | 136.811.902 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 125.625.000 | 1.743.393 | 6.198.587 | 133.566.980 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 125.625.000 | 2.230.341 | 7.908.541 | 135.763.882 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 125.625.000 | 3.106.045 | 31.891.023 | 160.622.068 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 125.625.000 | 4.057.898 | 50.627.125 | 180.310.023 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 125.625.000 | 2.945.733 | 29.904.863 | 158.475.596 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 125.625.000 | 3.679.160 | 41.027.356 | 170.331.516 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=300 mm | 100m | 35.350.000 | 713.388 | 3.804.650 | 39.868.038 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 60.600.000 | 749.459 | 3.997.020 | 65.346.479 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước, đường kính cọc <=300 mm | 100m | 35.525.000 | 1.382.691 | 15.670.230 | 52.577.921 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 60.900.000 | 1.448.820 | 16.398.488 | 78.747.308 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 70.350.000 | 2.274.620 | 53.847.299 | 126.471.919 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 90.450.000 | 2.383.454 | 56.175.446 | 149.008.900 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 120.600.000 | 2.503.171 | 58.736.408 | 181.839.579 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 45.450.000 | 889.732 | 3.732.245 | 50.071.977 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 45.450.000 | 937.825 | 3.933.988 | 50.321.813 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 45.450.000 | 1.258.449 | 5.253.064 | 51.961.513 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 45.450.000 | 1.346.621 | 5.621.113 | 52.417.734 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 45.450.000 | 2.060.009 | 22.360.203 | 69.870.212 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 45.450.000 | 2.272.423 | 23.706.769 | 71.429.192 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 45.450.000 | 3.035.909 | 31.480.126 | 79.966.035 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 45.450.000 | 3.230.287 | 33.438.768 | 82.119.055 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp I | 100m | 45.450.000 | 500.975 | 3.362.383 | 49.313.358 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp II | 100m | 45.450.000 | 601.170 | 3.530.502 | 49.581.672 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp I | 100m | 45.450.000 | 701.365 | 28.896.529 | 75.047.894 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp II | 100m | 45.450.000 | 801.560 | 30.893.017 | 77.144.577 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | 100m | 0 | 533.037 | 4.599.300 | 5.132.337 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | 100m | 0 | 1.142.223 | 8.787.184 | 9.929.407 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu trên cạn | 100m | 0 | 1.432.789 | 10.585.848 | 12.018.637 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu dưới nước | 100m | 0 | 1.729.366 | 17.028.926 | 18.758.292 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 874.895 | 917.570 | 5.989.512 | 7.781.977 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 1.526.986 | 1.667.972 | 6.388.812 | 9.583.770 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 874.895 | 1.016.014 | 6.388.812 | 8.279.721 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 1.526.986 | 1.835.141 | 7.003.121 | 10.365.248 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 874.895 | 1.108.886 | 5.405.918 | 7.389.699 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 1.526.986 | 2.000.452 | 5.743.788 | 9.271.226 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 874.895 | 1.201.757 | 5.743.788 | 7.820.440 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 1.526.986 | 2.167.621 | 6.296.666 | 9.991.273 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 874.895 | 1.294.629 | 4.853.040 | 7.022.564 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 1.526.986 | 2.332.932 | 5.160.195 | 9.020.113 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 874.895 | 1.387.500 | 5.160.195 | 7.422.590 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 1.526.986 | 2.500.101 | 5.805.219 | 9.832.306 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm |
| 100m |
| 154.530.000 |
| 3.714.860 |
| 47.125.458 |
| 205.370.318 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 61.509.000 | 2.612.004 | 59.735.596 | 123.856.600 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 98.414.400 | 2.731.721 | 62.296.557 | 163.442.678 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 153.772.500 | 2.873.204 | 65.323.148 | 221.968.852 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 125.625.000 | 1.911.721 | 6.797.071 | 134.333.792 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 125.625.000 | 2.444.758 | 8.742.144 | 136.811.902 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 125.625.000 | 1.743.393 | 6.198.587 | 133.566.980 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 125.625.000 | 2.230.341 | 7.908.541 | 135.763.882 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 125.625.000 | 3.106.045 | 31.891.023 | 160.622.068 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 125.625.000 | 4.057.898 | 50.627.125 | 180.310.023 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 125.625.000 | 2.945.733 | 29.904.863 | 158.475.596 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 125.625.000 | 3.679.160 | 41.027.356 | 170.331.516 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=300 mm | 100m | 35.350.000 | 713.388 | 3.804.650 | 39.868.038 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 60.600.000 | 749.459 | 3.997.020 | 65.346.479 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước, đường kính cọc <=300 mm | 100m | 35.525.000 | 1.382.691 | 15.670.230 | 52.577.921 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 60.900.000 | 1.448.820 | 16.398.488 | 78.747.308 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 70.350.000 | 2.274.620 | 53.847.299 | 126.471.919 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 90.450.000 | 2.383.454 | 56.175.446 | 149.008.900 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 120.600.000 | 2.503.171 | 58.736.408 | 181.839.579 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 45.450.000 | 889.732 | 3.732.245 | 50.071.977 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 45.450.000 | 937.825 | 3.933.988 | 50.321.813 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 45.450.000 | 1.258.449 | 5.253.064 | 51.961.513 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 45.450.000 | 1.346.621 | 5.621.113 | 52.417.734 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 45.450.000 | 2.060.009 | 22.360.203 | 69.870.212 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 45.450.000 | 2.272.423 | 23.706.769 | 71.429.192 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 45.450.000 | 3.035.909 | 31.480.126 | 79.966.035 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 45.450.000 | 3.230.287 | 33.438.768 | 82.119.055 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp I | 100m | 45.450.000 | 500.975 | 3.362.383 | 49.313.358 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp II | 100m | 45.450.000 | 601.170 | 3.530.502 | 49.581.672 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp I | 100m | 45.450.000 | 701.365 | 28.896.529 | 75.047.894 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp II | 100m | 45.450.000 | 801.560 | 30.893.017 | 77.144.577 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | 100m | 0 | 533.037 | 4.599.300 | 5.132.337 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | 100m | 0 | 1.142.223 | 8.787.184 | 9.929.407 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu trên cạn | 100m | 0 | 1.432.789 | 10.585.848 | 12.018.637 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu dưới nước | 100m | 0 | 1.729.366 | 17.028.926 | 18.758.292 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 874.895 | 917.570 | 5.989.512 | 7.781.977 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 1.526.986 | 1.667.972 | 6.388.812 | 9.583.770 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 874.895 | 1.016.014 | 6.388.812 | 8.279.721 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 1.526.986 | 1.835.141 | 7.003.121 | 10.365.248 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 874.895 | 1.108.886 | 5.405.918 | 7.389.699 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 1.526.986 | 2.000.452 | 5.743.788 | 9.271.226 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 874.895 | 1.201.757 | 5.743.788 | 7.820.440 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 1.526.986 | 2.167.621 | 6.296.666 | 9.991.273 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 874.895 | 1.294.629 | 4.853.040 | 7.022.564 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 1.526.986 | 2.332.932 | 5.160.195 | 9.020.113 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 874.895 | 1.387.500 | 5.160.195 | 7.422.590 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 1.526.986 | 2.500.101 | 5.805.219 | 9.832.306 |