Tra cứu dữ liệu xây dựng
10122 kết quả · 667/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300 mm | m | 635.542 | 1.171.079 | 5.082.029 | 6.888.650 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400 mm | m | 674.893 | 1.226.186 | 5.536.132 | 7.437.211 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500 mm | m | 727.750 | 1.333.796 | 6.022.986 | 8.084.532 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
10122 kết quả · 667/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300 mm | m | 635.542 | 1.171.079 | 5.082.029 | 6.888.650 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400 mm | m | 674.893 | 1.226.186 | 5.536.132 | 7.437.211 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500 mm | m | 727.750 | 1.333.796 | 6.022.986 | 8.084.532 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800 mm |
| m |
| 377.023 |
| 854.263 |
| 2.793.410 |
| 4.024.696 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000 mm | m | 435.152 | 941.432 | 3.110.805 | 4.487.389 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200 mm | m | 524.555 | 1.031.608 | 3.245.234 | 4.801.397 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300 mm | m | 596.190 | 1.085.312 | 3.564.907 | 5.246.409 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400 mm | m | 620.803 | 1.139.017 | 3.865.377 | 5.625.197 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500 mm | m | 690.193 | 1.238.009 | 4.198.599 | 6.126.801 |
| Khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000 mm, cấp đá I | m | 1.160.699 | 1.583.081 | 7.108.426 | 9.852.206 |
| Khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000 mm, cấp đá II | m | 1.014.920 | 1.346.621 | 5.972.644 | 8.334.185 |
| Khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000 mm, cấp đá III | m | 953.761 | 1.182.301 | 4.954.357 | 7.090.419 |
| Khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000 mm, cấp đá IV | m | 896.305 | 1.021.989 | 3.818.576 | 5.736.870 |
| Khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000 mm, cấp đá I | m | 1.160.699 | 1.621.155 | 10.062.911 | 12.844.765 |
| Khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000 mm, cấp đá II | m | 1.014.920 | 1.474.870 | 8.555.477 | 11.045.267 |
| Khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000 mm, cấp đá III | m | 953.761 | 1.242.418 | 6.690.929 | 8.887.108 |
| Khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000 mm, cấp đá IV | m | 896.305 | 1.100.141 | 5.395.055 | 7.391.501 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 580.936 | 420.819 | 546.817 | 1.548.572 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 663.927 | 462.901 | 612.435 | 1.739.263 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 746.918 | 506.987 | 656.181 | 1.910.086 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 995.891 | 555.080 | 874.908 | 2.425.879 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan GPS15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 490.998 | 336.655 | 780.000 | 1.607.653 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan GPS15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 564.957 | 370.722 | 902.777 | 1.838.456 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan GPS15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 635.976 | 406.792 | 938.888 | 1.981.656 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan GPS15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 845.715 | 448.874 | 1.271.111 | 2.565.700 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 580.936 | 631.229 | 819.067 | 2.031.232 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 663.927 | 693.349 | 1.009.977 | 2.367.253 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 746.918 | 763.486 | 1.082.851 | 2.593.255 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan pxoăy hản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 995.891 | 839.634 | 1.443.802 | 3.279.327 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 490.998 | 504.983 | 1.358.008 | 2.353.989 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 564.957 | 555.080 | 1.562.457 | 2.682.494 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 635.976 | 611.189 | 1.647.358 | 2.894.523 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 845.715 | 671.307 | 2.227.014 | 3.744.036 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 733.196 | 805.568 | 2.843.450 | 4.382.214 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 845.170 | 885.724 | 3.171.541 | 4.902.435 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 957.144 | 973.895 | 3.805.849 | 5.736.888 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 1.272.817 | 1.072.087 | 4.440.157 | 6.785.061 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 848.846 | 685.334 | 5.352.274 | 6.886.454 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 976.069 | 753.466 | 6.656.771 | 8.386.306 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 1.100.256 | 827.611 | 8.038.003 | 9.965.870 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 1.470.583 | 911.775 | 9.265.765 | 11.648.123 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 660.888 | 733.427 | 2.231.015 | 3.625.330 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 759.640 | 805.568 | 2.537.233 | 4.102.441 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 858.392 | 887.728 | 3.171.541 | 4.917.661 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 1.144.523 | 961.872 | 3.805.849 | 5.912.244 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 761.898 | 629.225 | 4.661.658 | 6.052.781 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 880.962 | 691.346 | 5.659.215 | 7.231.523 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 995.571 | 761.482 | 6.656.771 | 8.413.824 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 1.320.733 | 837.630 | 7.884.533 | 10.042.896 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 583.519 | 667.299 | 1.902.924 | 3.153.742 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800 mm |
| m |
| 377.023 |
| 854.263 |
| 2.793.410 |
| 4.024.696 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000 mm | m | 435.152 | 941.432 | 3.110.805 | 4.487.389 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200 mm | m | 524.555 | 1.031.608 | 3.245.234 | 4.801.397 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300 mm | m | 596.190 | 1.085.312 | 3.564.907 | 5.246.409 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400 mm | m | 620.803 | 1.139.017 | 3.865.377 | 5.625.197 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500 mm | m | 690.193 | 1.238.009 | 4.198.599 | 6.126.801 |
| Khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000 mm, cấp đá I | m | 1.160.699 | 1.583.081 | 7.108.426 | 9.852.206 |
| Khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000 mm, cấp đá II | m | 1.014.920 | 1.346.621 | 5.972.644 | 8.334.185 |
| Khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000 mm, cấp đá III | m | 953.761 | 1.182.301 | 4.954.357 | 7.090.419 |
| Khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000 mm, cấp đá IV | m | 896.305 | 1.021.989 | 3.818.576 | 5.736.870 |
| Khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000 mm, cấp đá I | m | 1.160.699 | 1.621.155 | 10.062.911 | 12.844.765 |
| Khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000 mm, cấp đá II | m | 1.014.920 | 1.474.870 | 8.555.477 | 11.045.267 |
| Khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000 mm, cấp đá III | m | 953.761 | 1.242.418 | 6.690.929 | 8.887.108 |
| Khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000 mm, cấp đá IV | m | 896.305 | 1.100.141 | 5.395.055 | 7.391.501 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 580.936 | 420.819 | 546.817 | 1.548.572 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 663.927 | 462.901 | 612.435 | 1.739.263 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 746.918 | 506.987 | 656.181 | 1.910.086 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 995.891 | 555.080 | 874.908 | 2.425.879 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan GPS15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 490.998 | 336.655 | 780.000 | 1.607.653 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan GPS15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 564.957 | 370.722 | 902.777 | 1.838.456 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan GPS15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 635.976 | 406.792 | 938.888 | 1.981.656 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan GPS15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 845.715 | 448.874 | 1.271.111 | 2.565.700 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 580.936 | 631.229 | 819.067 | 2.031.232 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 663.927 | 693.349 | 1.009.977 | 2.367.253 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 746.918 | 763.486 | 1.082.851 | 2.593.255 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan pxoăy hản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 995.891 | 839.634 | 1.443.802 | 3.279.327 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 490.998 | 504.983 | 1.358.008 | 2.353.989 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 564.957 | 555.080 | 1.562.457 | 2.682.494 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 635.976 | 611.189 | 1.647.358 | 2.894.523 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 845.715 | 671.307 | 2.227.014 | 3.744.036 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 733.196 | 805.568 | 2.843.450 | 4.382.214 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 845.170 | 885.724 | 3.171.541 | 4.902.435 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 957.144 | 973.895 | 3.805.849 | 5.736.888 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 1.272.817 | 1.072.087 | 4.440.157 | 6.785.061 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 848.846 | 685.334 | 5.352.274 | 6.886.454 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 976.069 | 753.466 | 6.656.771 | 8.386.306 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 1.100.256 | 827.611 | 8.038.003 | 9.965.870 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 1.470.583 | 911.775 | 9.265.765 | 11.648.123 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 660.888 | 733.427 | 2.231.015 | 3.625.330 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 759.640 | 805.568 | 2.537.233 | 4.102.441 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 858.392 | 887.728 | 3.171.541 | 4.917.661 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 1.144.523 | 961.872 | 3.805.849 | 5.912.244 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 761.898 | 629.225 | 4.661.658 | 6.052.781 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 880.962 | 691.346 | 5.659.215 | 7.231.523 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 995.571 | 761.482 | 6.656.771 | 8.413.824 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 1.320.733 | 837.630 | 7.884.533 | 10.042.896 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 583.519 | 667.299 | 1.902.924 | 3.153.742 |