Tra cứu dữ liệu xây dựng
7762 kết quả · 1892/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 840.586 | 469.495 | 304.849 | 1.614.930 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 935.594 | 469.495 | 304.849 | 1.709.938 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.018.781 | 469.495 | 304.849 | 1.793.125 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7762 kết quả · 1892/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 840.586 | 469.495 | 304.849 | 1.614.930 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 935.594 | 469.495 | 304.849 | 1.709.938 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.018.781 | 469.495 | 304.849 | 1.793.125 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 200 |
| m3 |
| 840.586 |
| 485.145 |
| 304.849 |
| 1.630.580 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 935.594 | 485.145 | 304.849 | 1.725.588 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.018.781 | 485.145 | 304.849 | 1.808.775 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 748.613 | 547.744 | 63.517 | 1.359.874 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 840.586 | 547.744 | 63.517 | 1.451.847 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 935.594 | 547.744 | 63.517 | 1.546.855 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.018.781 | 547.744 | 63.517 | 1.630.042 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 150 | m3 | 854.986 | 356.034 | 77.344 | 1.288.364 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | m3 | 947.414 | 356.034 | 77.344 | 1.380.792 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | m3 | 1.042.893 | 356.034 | 77.344 | 1.476.271 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | m3 | 1.126.492 | 356.034 | 77.344 | 1.559.870 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 150 | m3 | 864.035 | 318.865 | 77.344 | 1.260.244 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | m3 | 956.463 | 318.865 | 77.344 | 1.352.672 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 | m3 | 1.051.941 | 318.865 | 77.344 | 1.448.150 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | m3 | 1.135.540 | 318.865 | 77.344 | 1.531.749 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 150 | m3 | 812.324 | 356.034 | 77.344 | 1.245.702 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | m3 | 898.765 | 356.034 | 77.344 | 1.332.143 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | m3 | 991.984 | 356.034 | 77.344 | 1.425.362 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | m3 | 1.097.631 | 356.034 | 77.344 | 1.531.009 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 150 | m3 | 821.372 | 318.865 | 77.344 | 1.217.581 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | m3 | 907.814 | 318.865 | 77.344 | 1.304.023 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 | m3 | 1.001.033 | 318.865 | 77.344 | 1.397.242 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | m3 | 1.106.680 | 318.865 | 77.344 | 1.502.889 |
| Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) | m3 | 291.791 | 200.378 | 0 | 492.169 |
| Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) | m3 | 378.012 | 200.378 | 0 | 578.390 |
| Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa TH mác 25 ) | m3 | 346.464 | 200.378 | 0 | 546.842 |
| Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa TH mác 50 ) | m3 | 415.393 | 200.378 | 0 | 615.771 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 756.025 | 1.375.823 | 64.152 | 2.196.000 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 848.908 | 1.375.823 | 64.152 | 2.288.883 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 944.857 | 1.375.823 | 64.152 | 2.384.832 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.028.868 | 1.375.823 | 64.152 | 2.468.843 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 713.152 | 1.375.823 | 64.152 | 2.153.127 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 200 | m3 | 800.020 | 1.375.823 | 64.152 | 2.239.995 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 250 | m3 | 893.698 | 1.375.823 | 64.152 | 2.333.673 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 300 | m3 | 999.865 | 1.375.823 | 64.152 | 2.439.840 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 150 | m3 | 756.025 | 1.742.709 | 47.167 | 2.545.901 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | m3 | 848.908 | 1.742.709 | 47.167 | 2.638.784 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | m3 | 944.857 | 1.742.709 | 47.167 | 2.734.733 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.028.868 | 1.742.709 | 47.167 | 2.818.744 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 150 | m3 | 713.152 | 1.742.709 | 47.167 | 2.503.028 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 200 | m3 | 800.020 | 1.742.709 | 47.167 | 2.589.896 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 250 | m3 | 893.698 | 1.742.709 | 47.167 | 2.683.574 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 300 | m3 | 999.865 | 1.742.709 | 47.167 | 2.789.741 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 756.025 | 781.467 | 44.387 | 1.581.879 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 848.908 | 781.467 | 44.387 | 1.674.762 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 944.857 | 781.467 | 44.387 | 1.770.711 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.028.868 | 781.467 | 44.387 | 1.854.722 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 200 |
| m3 |
| 840.586 |
| 485.145 |
| 304.849 |
| 1.630.580 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 935.594 | 485.145 | 304.849 | 1.725.588 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.018.781 | 485.145 | 304.849 | 1.808.775 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 748.613 | 547.744 | 63.517 | 1.359.874 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 840.586 | 547.744 | 63.517 | 1.451.847 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 935.594 | 547.744 | 63.517 | 1.546.855 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.018.781 | 547.744 | 63.517 | 1.630.042 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 150 | m3 | 854.986 | 356.034 | 77.344 | 1.288.364 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | m3 | 947.414 | 356.034 | 77.344 | 1.380.792 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | m3 | 1.042.893 | 356.034 | 77.344 | 1.476.271 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | m3 | 1.126.492 | 356.034 | 77.344 | 1.559.870 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 150 | m3 | 864.035 | 318.865 | 77.344 | 1.260.244 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | m3 | 956.463 | 318.865 | 77.344 | 1.352.672 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 | m3 | 1.051.941 | 318.865 | 77.344 | 1.448.150 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | m3 | 1.135.540 | 318.865 | 77.344 | 1.531.749 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 150 | m3 | 812.324 | 356.034 | 77.344 | 1.245.702 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | m3 | 898.765 | 356.034 | 77.344 | 1.332.143 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | m3 | 991.984 | 356.034 | 77.344 | 1.425.362 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | m3 | 1.097.631 | 356.034 | 77.344 | 1.531.009 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 150 | m3 | 821.372 | 318.865 | 77.344 | 1.217.581 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | m3 | 907.814 | 318.865 | 77.344 | 1.304.023 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 | m3 | 1.001.033 | 318.865 | 77.344 | 1.397.242 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | m3 | 1.106.680 | 318.865 | 77.344 | 1.502.889 |
| Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) | m3 | 291.791 | 200.378 | 0 | 492.169 |
| Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) | m3 | 378.012 | 200.378 | 0 | 578.390 |
| Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa TH mác 25 ) | m3 | 346.464 | 200.378 | 0 | 546.842 |
| Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa TH mác 50 ) | m3 | 415.393 | 200.378 | 0 | 615.771 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 756.025 | 1.375.823 | 64.152 | 2.196.000 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 848.908 | 1.375.823 | 64.152 | 2.288.883 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 944.857 | 1.375.823 | 64.152 | 2.384.832 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.028.868 | 1.375.823 | 64.152 | 2.468.843 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 713.152 | 1.375.823 | 64.152 | 2.153.127 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 200 | m3 | 800.020 | 1.375.823 | 64.152 | 2.239.995 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 250 | m3 | 893.698 | 1.375.823 | 64.152 | 2.333.673 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 300 | m3 | 999.865 | 1.375.823 | 64.152 | 2.439.840 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 150 | m3 | 756.025 | 1.742.709 | 47.167 | 2.545.901 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | m3 | 848.908 | 1.742.709 | 47.167 | 2.638.784 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | m3 | 944.857 | 1.742.709 | 47.167 | 2.734.733 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.028.868 | 1.742.709 | 47.167 | 2.818.744 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 150 | m3 | 713.152 | 1.742.709 | 47.167 | 2.503.028 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 200 | m3 | 800.020 | 1.742.709 | 47.167 | 2.589.896 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 250 | m3 | 893.698 | 1.742.709 | 47.167 | 2.683.574 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 300 | m3 | 999.865 | 1.742.709 | 47.167 | 2.789.741 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 756.025 | 781.467 | 44.387 | 1.581.879 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 848.908 | 781.467 | 44.387 | 1.674.762 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 944.857 | 781.467 | 44.387 | 1.770.711 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.028.868 | 781.467 | 44.387 | 1.854.722 |