Tra cứu dữ liệu xây dựng
7762 kết quả · 1892/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, cấp C, dày 2,2cm | 100m2 | 10.307.639 | 159.592 | 550.909 | 11.018.140 | |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 5.198.940 | 203.448 | 30.693 | 5.433.081 | |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 6.861.440 | 215.185 | 32.810 | 7.109.435 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7762 kết quả · 1892/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, cấp C, dày 2,2cm | 100m2 | 10.307.639 | 159.592 | 550.909 | 11.018.140 | |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 5.198.940 | 203.448 | 30.693 | 5.433.081 | |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 6.861.440 | 215.185 | 32.810 | 7.109.435 | |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm |
| 100m2 |
| 10.186.440 |
| 238.660 |
| 32.810 |
| 10.457.910 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 12.881.440 | 250.397 | 32.810 | 13.164.647 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 5.198.940 | 97.812 | 121.432 | 5.418.184 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 6.861.440 | 105.636 | 141.697 | 7.108.773 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 10.186.440 | 113.461 | 159.845 | 10.459.746 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 12.881.440 | 121.286 | 184.042 | 13.186.768 |
| Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 100m2 | 3.690.100 | 660.395 | 877.465 | 5.227.960 |
| Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 6.076.000 | 770.461 | 1.038.431 | 7.884.892 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 9.084.300 | 1.320.790 | 1.209.774 | 11.614.864 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 11.045.550 | 1.540.921 | 1.375.973 | 13.962.444 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 856.729 | 57.601 | 415.804 | 1.330.134 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1.560.060 | 57.601 | 415.804 | 2.033.465 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.950.160 | 57.601 | 415.804 | 2.423.565 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2.806.855 | 57.601 | 415.804 | 3.280.260 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 866.125 | 49.530 | 292.372 | 1.208.027 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1.385.800 | 49.530 | 292.372 | 1.727.702 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.732.250 | 49.530 | 292.372 | 2.074.152 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2.598.375 | 49.530 | 292.372 | 2.940.277 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 27.516 | 160.422 | 187.938 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 52.465 | 192.507 | 244.972 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 220.132 | 1.215.108 | 1.435.240 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 175.060 | 318.549 | 0 | 493.609 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 175.060 | 241.481 | 0 | 416.541 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 110.580.780 | 1.795.406 | 7.431.161 | 119.807.347 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 121.684.620 | 1.889.901 | 7.431.161 | 131.005.682 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 130.967.150 | 2.173.386 | 7.431.161 | 140.571.697 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 146.075.720 | 2.286.780 | 7.431.161 | 155.793.661 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 110.580.780 | 957.550 | 7.745.231 | 119.283.561 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 121.684.620 | 1.007.947 | 7.745.231 | 130.437.798 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 130.967.150 | 1.058.345 | 7.745.231 | 139.770.726 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 146.075.720 | 1.108.742 | 7.745.231 | 154.929.693 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 110.580.780 | 787.459 | 6.914.639 | 118.282.878 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 121.684.620 | 818.957 | 6.914.639 | 129.418.216 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 130.967.150 | 850.455 | 6.914.639 | 138.732.244 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 146.075.720 | 881.954 | 6.914.639 | 153.872.313 |
| Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 131.907.385 | 850.455 | 6.914.639 | 139.672.479 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2.770.249 | 2.770.249 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2.459.419 | 2.459.419 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 10 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2.291.166 | 2.291.166 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 3.737.637 | 3.737.637 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 3.397.183 | 3.397.183 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 10 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2.927.601 | 2.927.601 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 4.382.563 | 4.382.563 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 3.839.524 | 3.839.524 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5 km, ôtô 10 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 3.373.106 | 3.373.106 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2,0 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 5.027.488 | 5.027.488 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2,0 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 4.281.866 | 4.281.866 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm |
| 100m2 |
| 10.186.440 |
| 238.660 |
| 32.810 |
| 10.457.910 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 12.881.440 | 250.397 | 32.810 | 13.164.647 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 5.198.940 | 97.812 | 121.432 | 5.418.184 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 6.861.440 | 105.636 | 141.697 | 7.108.773 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 10.186.440 | 113.461 | 159.845 | 10.459.746 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 12.881.440 | 121.286 | 184.042 | 13.186.768 |
| Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 100m2 | 3.690.100 | 660.395 | 877.465 | 5.227.960 |
| Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 6.076.000 | 770.461 | 1.038.431 | 7.884.892 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 9.084.300 | 1.320.790 | 1.209.774 | 11.614.864 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 11.045.550 | 1.540.921 | 1.375.973 | 13.962.444 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 856.729 | 57.601 | 415.804 | 1.330.134 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1.560.060 | 57.601 | 415.804 | 2.033.465 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.950.160 | 57.601 | 415.804 | 2.423.565 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2.806.855 | 57.601 | 415.804 | 3.280.260 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 866.125 | 49.530 | 292.372 | 1.208.027 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1.385.800 | 49.530 | 292.372 | 1.727.702 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.732.250 | 49.530 | 292.372 | 2.074.152 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2.598.375 | 49.530 | 292.372 | 2.940.277 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 27.516 | 160.422 | 187.938 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 52.465 | 192.507 | 244.972 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 220.132 | 1.215.108 | 1.435.240 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 175.060 | 318.549 | 0 | 493.609 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 175.060 | 241.481 | 0 | 416.541 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 110.580.780 | 1.795.406 | 7.431.161 | 119.807.347 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 121.684.620 | 1.889.901 | 7.431.161 | 131.005.682 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 130.967.150 | 2.173.386 | 7.431.161 | 140.571.697 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 146.075.720 | 2.286.780 | 7.431.161 | 155.793.661 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 110.580.780 | 957.550 | 7.745.231 | 119.283.561 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 121.684.620 | 1.007.947 | 7.745.231 | 130.437.798 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 130.967.150 | 1.058.345 | 7.745.231 | 139.770.726 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 146.075.720 | 1.108.742 | 7.745.231 | 154.929.693 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 110.580.780 | 787.459 | 6.914.639 | 118.282.878 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 121.684.620 | 818.957 | 6.914.639 | 129.418.216 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 130.967.150 | 850.455 | 6.914.639 | 138.732.244 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 146.075.720 | 881.954 | 6.914.639 | 153.872.313 |
| Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 131.907.385 | 850.455 | 6.914.639 | 139.672.479 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2.770.249 | 2.770.249 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2.459.419 | 2.459.419 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 10 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2.291.166 | 2.291.166 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 3.737.637 | 3.737.637 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 3.397.183 | 3.397.183 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 10 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2.927.601 | 2.927.601 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 4.382.563 | 4.382.563 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 3.839.524 | 3.839.524 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5 km, ôtô 10 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 3.373.106 | 3.373.106 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2,0 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 5.027.488 | 5.027.488 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2,0 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 4.281.866 | 4.281.866 |