Tra cứu dữ liệu xây dựng
9261 kết quả · 1614/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp I | 100m2 | 6.490.521 | 2.169.000 | 74.249.578 | 82.909.099 | |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp II | 100m2 | 5.441.995 | 1.981.020 | 66.832.001 | 74.255.016 | |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp III | 100m2 | 5.054.505 | 1.807.500 | 60.152.491 | 67.014.496 | |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp I |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9261 kết quả · 1614/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp I | 100m2 | 6.490.521 | 2.169.000 | 74.249.578 | 82.909.099 | |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp II | 100m2 | 5.441.995 | 1.981.020 | 66.832.001 | 74.255.016 | |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp III | 100m2 | 5.054.505 | 1.807.500 | 60.152.491 | 67.014.496 | |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp I |
| m3 |
| 0 |
| 372.897 |
| 529.953 |
| 902.850 |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp II | m3 | 0 | 338.516 | 482.774 | 821.290 |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | m3 | 0 | 304.136 | 435.596 | 739.732 |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | m3 | 0 | 264.466 | 393.156 | 657.622 |
| Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | 100m3 | 0 | 2.300.854 | 12.520.820 | 14.821.674 |
| Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | 100m3 | 0 | 584.470 | 18.106.127 | 18.690.597 |
| Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | 100m3 | 0 | 542.155 | 13.748.580 | 14.290.735 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 386.120 | 1.491.021 | 1.877.141 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | 100m3 | 0 | 343.806 | 1.698.404 | 2.042.210 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3 | 100m3 | 0 | 312.070 | 1.953.703 | 2.265.773 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 2,3m3 | 100m3 | 0 | 288.268 | 2.085.938 | 2.374.206 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 3,6m3 | 100m3 | 0 | 259.177 | 2.626.342 | 2.885.519 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 2.523.035 | 2.523.035 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 2.257.088 | 2.257.088 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 2.030.185 | 2.030.185 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 2.019.212 | 2.019.212 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 1.904.325 | 1.904.325 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 1.732.659 | 1.732.659 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2.840.739 | 2.840.739 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2.686.835 | 2.686.835 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2.373.755 | 2.373.755 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2.431.688 | 2.431.688 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2.222.818 | 2.222.818 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2.058.939 | 2.058.939 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 3.144.496 | 3.144.496 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 3.061.486 | 3.061.486 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2.613.212 | 2.613.212 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2.671.499 | 2.671.499 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2.451.735 | 2.451.735 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2.325.213 | 2.325.213 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3.829.496 | 3.829.496 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3.713.452 | 3.713.452 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2.992.180 | 2.992.180 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3.067.188 | 3.067.188 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2.863.122 | 2.863.122 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2.703.998 | 2.703.998 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.301.812 | 1.301.812 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.314.951 | 1.314.951 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.209.782 | 1.209.782 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.223.038 | 1.223.038 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.111.409 | 1.111.409 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.001.342 | 1.001.342 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.166.981 | 1.166.981 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.179.048 | 1.179.048 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 966.160 | 966.160 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 966.440 | 966.440 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 882.492 | 882.492 |
| m3 |
| 0 |
| 372.897 |
| 529.953 |
| 902.850 |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp II | m3 | 0 | 338.516 | 482.774 | 821.290 |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | m3 | 0 | 304.136 | 435.596 | 739.732 |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | m3 | 0 | 264.466 | 393.156 | 657.622 |
| Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | 100m3 | 0 | 2.300.854 | 12.520.820 | 14.821.674 |
| Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | 100m3 | 0 | 584.470 | 18.106.127 | 18.690.597 |
| Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | 100m3 | 0 | 542.155 | 13.748.580 | 14.290.735 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 386.120 | 1.491.021 | 1.877.141 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | 100m3 | 0 | 343.806 | 1.698.404 | 2.042.210 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3 | 100m3 | 0 | 312.070 | 1.953.703 | 2.265.773 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 2,3m3 | 100m3 | 0 | 288.268 | 2.085.938 | 2.374.206 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 3,6m3 | 100m3 | 0 | 259.177 | 2.626.342 | 2.885.519 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 2.523.035 | 2.523.035 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 2.257.088 | 2.257.088 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 2.030.185 | 2.030.185 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 2.019.212 | 2.019.212 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 1.904.325 | 1.904.325 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 1.732.659 | 1.732.659 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2.840.739 | 2.840.739 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2.686.835 | 2.686.835 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2.373.755 | 2.373.755 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2.431.688 | 2.431.688 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2.222.818 | 2.222.818 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2.058.939 | 2.058.939 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 3.144.496 | 3.144.496 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 3.061.486 | 3.061.486 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2.613.212 | 2.613.212 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2.671.499 | 2.671.499 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2.451.735 | 2.451.735 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2.325.213 | 2.325.213 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3.829.496 | 3.829.496 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3.713.452 | 3.713.452 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2.992.180 | 2.992.180 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3.067.188 | 3.067.188 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2.863.122 | 2.863.122 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2.703.998 | 2.703.998 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.301.812 | 1.301.812 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.314.951 | 1.314.951 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.209.782 | 1.209.782 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.223.038 | 1.223.038 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.111.409 | 1.111.409 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.001.342 | 1.001.342 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.166.981 | 1.166.981 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.179.048 | 1.179.048 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 966.160 | 966.160 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 966.440 | 966.440 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 882.492 | 882.492 |