Tra cứu dữ liệu xây dựng
9261 kết quả · 1614/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | 100m | 28.845.600 | 1.054.212 | 17.059.750 | 46.959.562 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 35.026.800 | 1.220.980 | 18.166.495 | 54.414.275 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 41.208.000 | 1.435.396 | 20.255.318 | 62.898.714 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9261 kết quả · 1614/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | 100m | 28.845.600 | 1.054.212 | 17.059.750 | 46.959.562 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 35.026.800 | 1.220.980 | 18.166.495 | 54.414.275 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 41.208.000 | 1.435.396 | 20.255.318 | 62.898.714 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm |
| 100m |
| 28.845.600 |
| 1.030.388 |
| 15.468.654 |
| 45.344.642 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 35.026.800 | 1.209.068 | 17.822.553 | 54.058.421 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 41.208.000 | 1.456.242 | 21.234.716 | 63.898.958 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | 100m | 28.845.600 | 815.972 | 15.270.848 | 44.932.420 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 35.026.800 | 1.051.234 | 17.585.185 | 53.663.219 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 41.208.000 | 1.241.826 | 21.936.930 | 64.386.756 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 45x45cm | 100m | 47.156.900 | 1.557.494 | 25.796.750 | 74.511.144 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 45x45cm | 100m | 47.156.900 | 1.500.912 | 24.181.711 | 72.839.523 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 550mm | 100m | 76.533.558 | 1.774.888 | 12.589.249 | 90.897.695 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 119.709.240 | 2.209.676 | 11.569.843 | 133.488.759 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 149.636.550 | 2.647.442 | 13.198.191 | 165.482.183 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 550mm | 100m | 76.533.558 | 2.278.170 | 29.828.851 | 108.640.579 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 119.709.240 | 2.709.980 | 20.408.948 | 142.828.168 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 149.636.550 | 3.216.240 | 23.103.167 | 175.955.957 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <= 600mm | 100m | 88.060.385 | 2.501.520 | 38.586.887 | 129.148.792 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 119.122.430 | 2.617.662 | 40.325.073 | 162.065.165 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 148.903.038 | 2.751.672 | 42.379.292 | 194.034.002 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 300mm | m | 62.392 | 47.648 | 102.251 | 212.291 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 400mm | m | 108.470 | 62.538 | 630.155 | 801.163 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 500mm | m | 175.097 | 77.428 | 765.301 | 1.017.826 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 600mm | m | 252.233 | 83.384 | 832.908 | 1.168.525 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 101.434.248 | 1.989.304 | 3.844.644 | 107.268.196 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 101.434.248 | 2.543.212 | 4.944.840 | 108.922.300 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 128.624.925 | 1.813.602 | 3.506.121 | 133.944.648 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 128.624.925 | 2.319.862 | 4.473.327 | 135.418.114 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 101.434.248 | 2.307.950 | 27.645.679 | 131.387.877 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 101.434.248 | 3.016.714 | 33.004.744 | 137.455.706 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 128.624.925 | 2.188.830 | 25.935.339 | 156.749.094 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 128.624.925 | 2.733.804 | 29.707.589 | 161.066.318 |
| Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, đường kính cọc <= 300mm | 100m | 40.400.000 | 848.730 | 2.459.466 | 43.708.196 |
| Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, đường kính cọc <= 500mm | 100m | 60.600.000 | 890.422 | 2.583.822 | 64.074.244 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T , đường kính cọc <= 300mm | 100m | 40.600.000 | 1.232.892 | 18.162.793 | 59.995.685 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, đường kính cọc <= 500mm | 100m | 60.900.000 | 1.292.452 | 18.998.960 | 81.191.412 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T, đường kính cọc <= 600mm | 100m | 85.425.000 | 1.867.206 | 33.688.363 | 120.980.569 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 105.525.000 | 1.956.546 | 35.268.532 | 142.750.078 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 140.700.000 | 2.054.820 | 37.006.718 | 179.761.538 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | 100m | 85.140.475 | 1.057.190 | 2.426.290 | 88.623.955 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | 100m | 85.140.475 | 1.113.772 | 2.557.441 | 88.811.688 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | 100m | 85.140.475 | 1.494.956 | 3.414.957 | 90.050.388 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | 100m | 85.140.475 | 1.602.164 | 3.654.222 | 90.396.861 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | 100m | 85.140.475 | 1.530.692 | 21.425.031 | 108.096.198 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | 100m | 85.140.475 | 1.688.526 | 22.707.477 | 109.536.478 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | 100m | 85.140.475 | 2.257.324 | 30.115.172 | 117.512.971 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | 100m | 85.140.475 | 2.400.268 | 31.980.548 | 119.521.291 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | 100m cọc | 0 | 792.148 | 3.979.247 | 4.771.395 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, dưới nước | 100m cọc | 0 | 1.104.838 | 6.084.208 | 7.189.046 |
| Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | 100m cọc | 0 | 1.491.978 | 7.150.066 | 8.642.044 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm |
| 100m |
| 28.845.600 |
| 1.030.388 |
| 15.468.654 |
| 45.344.642 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 35.026.800 | 1.209.068 | 17.822.553 | 54.058.421 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 41.208.000 | 1.456.242 | 21.234.716 | 63.898.958 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | 100m | 28.845.600 | 815.972 | 15.270.848 | 44.932.420 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 35.026.800 | 1.051.234 | 17.585.185 | 53.663.219 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 41.208.000 | 1.241.826 | 21.936.930 | 64.386.756 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 45x45cm | 100m | 47.156.900 | 1.557.494 | 25.796.750 | 74.511.144 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 45x45cm | 100m | 47.156.900 | 1.500.912 | 24.181.711 | 72.839.523 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 550mm | 100m | 76.533.558 | 1.774.888 | 12.589.249 | 90.897.695 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 119.709.240 | 2.209.676 | 11.569.843 | 133.488.759 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 149.636.550 | 2.647.442 | 13.198.191 | 165.482.183 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 550mm | 100m | 76.533.558 | 2.278.170 | 29.828.851 | 108.640.579 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 119.709.240 | 2.709.980 | 20.408.948 | 142.828.168 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 149.636.550 | 3.216.240 | 23.103.167 | 175.955.957 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <= 600mm | 100m | 88.060.385 | 2.501.520 | 38.586.887 | 129.148.792 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 119.122.430 | 2.617.662 | 40.325.073 | 162.065.165 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 148.903.038 | 2.751.672 | 42.379.292 | 194.034.002 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 300mm | m | 62.392 | 47.648 | 102.251 | 212.291 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 400mm | m | 108.470 | 62.538 | 630.155 | 801.163 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 500mm | m | 175.097 | 77.428 | 765.301 | 1.017.826 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 600mm | m | 252.233 | 83.384 | 832.908 | 1.168.525 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 101.434.248 | 1.989.304 | 3.844.644 | 107.268.196 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 101.434.248 | 2.543.212 | 4.944.840 | 108.922.300 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 128.624.925 | 1.813.602 | 3.506.121 | 133.944.648 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 128.624.925 | 2.319.862 | 4.473.327 | 135.418.114 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 101.434.248 | 2.307.950 | 27.645.679 | 131.387.877 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 101.434.248 | 3.016.714 | 33.004.744 | 137.455.706 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 128.624.925 | 2.188.830 | 25.935.339 | 156.749.094 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 128.624.925 | 2.733.804 | 29.707.589 | 161.066.318 |
| Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, đường kính cọc <= 300mm | 100m | 40.400.000 | 848.730 | 2.459.466 | 43.708.196 |
| Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, đường kính cọc <= 500mm | 100m | 60.600.000 | 890.422 | 2.583.822 | 64.074.244 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T , đường kính cọc <= 300mm | 100m | 40.600.000 | 1.232.892 | 18.162.793 | 59.995.685 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, đường kính cọc <= 500mm | 100m | 60.900.000 | 1.292.452 | 18.998.960 | 81.191.412 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T, đường kính cọc <= 600mm | 100m | 85.425.000 | 1.867.206 | 33.688.363 | 120.980.569 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 105.525.000 | 1.956.546 | 35.268.532 | 142.750.078 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 140.700.000 | 2.054.820 | 37.006.718 | 179.761.538 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | 100m | 85.140.475 | 1.057.190 | 2.426.290 | 88.623.955 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | 100m | 85.140.475 | 1.113.772 | 2.557.441 | 88.811.688 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | 100m | 85.140.475 | 1.494.956 | 3.414.957 | 90.050.388 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | 100m | 85.140.475 | 1.602.164 | 3.654.222 | 90.396.861 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | 100m | 85.140.475 | 1.530.692 | 21.425.031 | 108.096.198 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | 100m | 85.140.475 | 1.688.526 | 22.707.477 | 109.536.478 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | 100m | 85.140.475 | 2.257.324 | 30.115.172 | 117.512.971 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | 100m | 85.140.475 | 2.400.268 | 31.980.548 | 119.521.291 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | 100m cọc | 0 | 792.148 | 3.979.247 | 4.771.395 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, dưới nước | 100m cọc | 0 | 1.104.838 | 6.084.208 | 7.189.046 |
| Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | 100m cọc | 0 | 1.491.978 | 7.150.066 | 8.642.044 |