Tra cứu dữ liệu xây dựng
10028 kết quả · 789/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 300 | m3 | 912.764 | 437.237 | 101.678 | 1.451.679 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 300 | m3 | 731.221 | 437.237 | 101.678 | 1.270.136 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 150 | m3 | 675.212 | 730.937 | 352.835 | 1.758.984 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 150 | m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
10028 kết quả · 789/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 300 | m3 | 912.764 | 437.237 | 101.678 | 1.451.679 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 300 | m3 | 731.221 | 437.237 | 101.678 | 1.270.136 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 150 | m3 | 675.212 | 730.937 | 352.835 | 1.758.984 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 150 | m3 |
| 621.845 |
| 730.937 |
| 352.835 |
| 1.705.617 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 200 | m3 | 725.685 | 730.937 | 352.835 | 1.809.457 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 200 | m3 | 658.961 | 730.937 | 352.835 | 1.742.733 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 250 | m3 | 777.415 | 730.937 | 352.835 | 1.861.187 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 250 | m3 | 694.845 | 730.937 | 352.835 | 1.778.617 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 300 | m3 | 912.764 | 730.937 | 352.835 | 1.996.536 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 300 | m3 | 731.221 | 730.937 | 352.835 | 1.814.993 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 150 | m3 | 690.870 | 998.138 | 104.066 | 1.793.074 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 150 | m3 | 635.965 | 998.138 | 104.067 | 1.738.170 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 200 | m3 | 744.646 | 998.138 | 104.066 | 1.846.850 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 200 | m3 | 674.158 | 998.138 | 104.067 | 1.776.363 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 250 | m3 | 804.139 | 998.138 | 104.066 | 1.906.343 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 250 | m3 | 711.260 | 998.138 | 104.067 | 1.813.465 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 928.450 | 998.138 | 104.066 | 2.030.654 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 749.913 | 998.138 | 104.067 | 1.852.118 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 690.870 | 1.375.752 | 455.990 | 2.522.612 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 635.965 | 1.375.752 | 455.990 | 2.467.707 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 744.646 | 1.375.752 | 455.990 | 2.576.388 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 674.158 | 1.375.752 | 455.990 | 2.505.900 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 804.139 | 1.375.752 | 455.990 | 2.635.881 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 711.260 | 1.375.752 | 455.990 | 2.543.002 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 928.450 | 1.375.752 | 455.990 | 2.760.192 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 749.913 | 1.375.752 | 455.990 | 2.581.655 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 150 | m3 | 675.212 | 998.138 | 104.066 | 1.777.416 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 150 | m3 | 621.845 | 998.138 | 104.067 | 1.724.050 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 200 | m3 | 725.685 | 998.138 | 104.066 | 1.827.889 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 200 | m3 | 658.961 | 998.138 | 104.067 | 1.761.166 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 250 | m3 | 777.415 | 998.138 | 104.066 | 1.879.619 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 250 | m3 | 694.845 | 998.138 | 104.067 | 1.797.050 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 300 | m3 | 912.764 | 998.138 | 104.066 | 2.014.968 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 300 | m3 | 731.221 | 998.138 | 104.067 | 1.833.426 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 150 | m3 | 675.212 | 1.375.752 | 455.990 | 2.506.954 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 150 | m3 | 621.845 | 1.375.752 | 455.990 | 2.453.587 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 200 | m3 | 725.685 | 1.375.752 | 455.990 | 2.557.427 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 200 | m3 | 658.961 | 1.375.752 | 455.990 | 2.490.703 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 250 | m3 | 777.415 | 1.375.752 | 455.990 | 2.609.157 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 250 | m3 | 694.845 | 1.375.752 | 455.990 | 2.526.587 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 300 | m3 | 912.764 | 1.375.752 | 455.990 | 2.744.506 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 300 | m3 | 731.221 | 1.375.752 | 455.990 | 2.562.963 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 150 | m3 | 687.483 | 334.757 | 337.843 | 1.360.083 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 150 | m3 | 632.848 | 334.757 | 337.843 | 1.305.448 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 200 | m3 | 740.996 | 334.757 | 337.843 | 1.413.596 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 200 | m3 | 670.854 | 334.757 | 337.843 | 1.343.454 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 250 | m3 | 800.197 | 334.757 | 337.843 | 1.472.797 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 250 | m3 | 707.773 | 334.757 | 337.843 | 1.380.373 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 300 | m3 | 923.899 | 334.757 | 337.843 | 1.596.499 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 300 | m3 | 746.237 | 334.757 | 337.843 | 1.418.837 |
| 621.845 |
| 730.937 |
| 352.835 |
| 1.705.617 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 200 | m3 | 725.685 | 730.937 | 352.835 | 1.809.457 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 200 | m3 | 658.961 | 730.937 | 352.835 | 1.742.733 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 250 | m3 | 777.415 | 730.937 | 352.835 | 1.861.187 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 250 | m3 | 694.845 | 730.937 | 352.835 | 1.778.617 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 300 | m3 | 912.764 | 730.937 | 352.835 | 1.996.536 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 300 | m3 | 731.221 | 730.937 | 352.835 | 1.814.993 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 150 | m3 | 690.870 | 998.138 | 104.066 | 1.793.074 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 150 | m3 | 635.965 | 998.138 | 104.067 | 1.738.170 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 200 | m3 | 744.646 | 998.138 | 104.066 | 1.846.850 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 200 | m3 | 674.158 | 998.138 | 104.067 | 1.776.363 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 250 | m3 | 804.139 | 998.138 | 104.066 | 1.906.343 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 250 | m3 | 711.260 | 998.138 | 104.067 | 1.813.465 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 928.450 | 998.138 | 104.066 | 2.030.654 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 749.913 | 998.138 | 104.067 | 1.852.118 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 690.870 | 1.375.752 | 455.990 | 2.522.612 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 635.965 | 1.375.752 | 455.990 | 2.467.707 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 744.646 | 1.375.752 | 455.990 | 2.576.388 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 674.158 | 1.375.752 | 455.990 | 2.505.900 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 804.139 | 1.375.752 | 455.990 | 2.635.881 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 711.260 | 1.375.752 | 455.990 | 2.543.002 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 928.450 | 1.375.752 | 455.990 | 2.760.192 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 749.913 | 1.375.752 | 455.990 | 2.581.655 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 150 | m3 | 675.212 | 998.138 | 104.066 | 1.777.416 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 150 | m3 | 621.845 | 998.138 | 104.067 | 1.724.050 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 200 | m3 | 725.685 | 998.138 | 104.066 | 1.827.889 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 200 | m3 | 658.961 | 998.138 | 104.067 | 1.761.166 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 250 | m3 | 777.415 | 998.138 | 104.066 | 1.879.619 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 250 | m3 | 694.845 | 998.138 | 104.067 | 1.797.050 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 300 | m3 | 912.764 | 998.138 | 104.066 | 2.014.968 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 300 | m3 | 731.221 | 998.138 | 104.067 | 1.833.426 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 150 | m3 | 675.212 | 1.375.752 | 455.990 | 2.506.954 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 150 | m3 | 621.845 | 1.375.752 | 455.990 | 2.453.587 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 200 | m3 | 725.685 | 1.375.752 | 455.990 | 2.557.427 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 200 | m3 | 658.961 | 1.375.752 | 455.990 | 2.490.703 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 250 | m3 | 777.415 | 1.375.752 | 455.990 | 2.609.157 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 250 | m3 | 694.845 | 1.375.752 | 455.990 | 2.526.587 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 300 | m3 | 912.764 | 1.375.752 | 455.990 | 2.744.506 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 300 | m3 | 731.221 | 1.375.752 | 455.990 | 2.562.963 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 150 | m3 | 687.483 | 334.757 | 337.843 | 1.360.083 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 150 | m3 | 632.848 | 334.757 | 337.843 | 1.305.448 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 200 | m3 | 740.996 | 334.757 | 337.843 | 1.413.596 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 200 | m3 | 670.854 | 334.757 | 337.843 | 1.343.454 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 250 | m3 | 800.197 | 334.757 | 337.843 | 1.472.797 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 250 | m3 | 707.773 | 334.757 | 337.843 | 1.380.373 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 300 | m3 | 923.899 | 334.757 | 337.843 | 1.596.499 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 300 | m3 | 746.237 | 334.757 | 337.843 | 1.418.837 |