Tra cứu dữ liệu xây dựng
10028 kết quả · 789/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 780.715 | 1.142.955 | 248.890 | 2.172.560 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 939.010 | 1.142.955 | 248.890 | 2.330.855 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 828.306 | 1.142.955 | 248.890 | 2.220.151 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
10028 kết quả · 789/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 780.715 | 1.142.955 | 248.890 | 2.172.560 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 939.010 | 1.142.955 | 248.890 | 2.330.855 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 828.306 | 1.142.955 | 248.890 | 2.220.151 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 989.716 | 1.142.955 | 248.890 | 2.381.561 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 877.070 | 1.142.955 | 248.890 | 2.268.915 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 829.316 | 918.190 | 222.760 | 1.970.266 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 763.460 | 918.190 | 222.760 | 1.904.410 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 898.001 | 918.190 | 222.760 | 2.038.951 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 812.855 | 918.190 | 222.760 | 1.953.805 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 971.150 | 918.190 | 222.760 | 2.112.100 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 860.446 | 918.190 | 222.760 | 2.001.396 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.021.856 | 918.190 | 222.760 | 2.162.806 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 909.211 | 918.190 | 222.760 | 2.050.161 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 829.316 | 1.456.192 | 328.163 | 2.613.671 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 763.460 | 1.456.192 | 328.163 | 2.547.815 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 898.001 | 1.456.192 | 328.163 | 2.682.356 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 812.855 | 1.456.192 | 328.163 | 2.597.210 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 971.150 | 1.456.192 | 328.163 | 2.755.505 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 860.446 | 1.456.192 | 328.163 | 2.644.801 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.021.856 | 1.456.192 | 328.163 | 2.806.211 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 909.211 | 1.456.192 | 328.163 | 2.693.566 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 1.070.561 | 4.062.513 | 179.615 | 5.312.689 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 1.004.705 | 4.062.513 | 179.615 | 5.246.833 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.174.436 | 4.062.513 | 179.615 | 5.416.564 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.089.290 | 4.062.513 | 179.615 | 5.331.418 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.247.585 | 4.062.513 | 179.615 | 5.489.713 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.136.881 | 4.062.513 | 179.615 | 5.379.009 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.298.291 | 4.062.513 | 179.615 | 5.540.419 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.185.646 | 4.062.513 | 179.615 | 5.427.774 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 150 | m3 | 760.789 | 386.447 | 162.527 | 1.309.763 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 150 | m3 | 695.579 | 386.447 | 162.527 | 1.244.553 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 200 | m3 | 828.801 | 386.447 | 162.527 | 1.377.775 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 200 | m3 | 744.490 | 386.447 | 162.527 | 1.293.464 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 250 | m3 | 901.233 | 386.447 | 162.527 | 1.450.207 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 250 | m3 | 791.614 | 386.447 | 162.527 | 1.340.588 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 300 | m3 | 951.442 | 386.447 | 162.527 | 1.500.416 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 300 | m3 | 839.901 | 386.447 | 162.527 | 1.388.875 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 200 | m3 | 760.789 | 430.613 | 246.918 | 1.438.320 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 200 | m3 | 695.579 | 430.613 | 246.918 | 1.373.110 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 200 | m3 | 828.801 | 430.613 | 246.918 | 1.506.332 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 200 | m3 | 744.490 | 430.613 | 246.918 | 1.422.021 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 250 | m3 | 901.233 | 430.613 | 246.918 | 1.578.764 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 250 | m3 | 791.614 | 430.613 | 246.918 | 1.469.145 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 300 | m3 | 951.442 | 430.613 | 246.918 | 1.628.973 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 300 | m3 | 839.901 | 430.613 | 246.918 | 1.517.432 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 50 | m3 | 625.564 | 585.824 | 207.337 | 1.418.725 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 50 | m3 | 600.857 | 585.824 | 207.337 | 1.394.018 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 75 | m3 | 660.006 | 585.824 | 207.337 | 1.453.167 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 75 | m3 | 624.495 | 585.824 | 207.337 | 1.417.656 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 100 | m3 | 697.325 | 585.824 | 207.337 | 1.490.486 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 989.716 | 1.142.955 | 248.890 | 2.381.561 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 877.070 | 1.142.955 | 248.890 | 2.268.915 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 829.316 | 918.190 | 222.760 | 1.970.266 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 763.460 | 918.190 | 222.760 | 1.904.410 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 898.001 | 918.190 | 222.760 | 2.038.951 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 812.855 | 918.190 | 222.760 | 1.953.805 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 971.150 | 918.190 | 222.760 | 2.112.100 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 860.446 | 918.190 | 222.760 | 2.001.396 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.021.856 | 918.190 | 222.760 | 2.162.806 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 909.211 | 918.190 | 222.760 | 2.050.161 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 829.316 | 1.456.192 | 328.163 | 2.613.671 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 763.460 | 1.456.192 | 328.163 | 2.547.815 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 898.001 | 1.456.192 | 328.163 | 2.682.356 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 812.855 | 1.456.192 | 328.163 | 2.597.210 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 971.150 | 1.456.192 | 328.163 | 2.755.505 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 860.446 | 1.456.192 | 328.163 | 2.644.801 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.021.856 | 1.456.192 | 328.163 | 2.806.211 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 909.211 | 1.456.192 | 328.163 | 2.693.566 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 1.070.561 | 4.062.513 | 179.615 | 5.312.689 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 1.004.705 | 4.062.513 | 179.615 | 5.246.833 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.174.436 | 4.062.513 | 179.615 | 5.416.564 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.089.290 | 4.062.513 | 179.615 | 5.331.418 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.247.585 | 4.062.513 | 179.615 | 5.489.713 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.136.881 | 4.062.513 | 179.615 | 5.379.009 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.298.291 | 4.062.513 | 179.615 | 5.540.419 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.185.646 | 4.062.513 | 179.615 | 5.427.774 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 150 | m3 | 760.789 | 386.447 | 162.527 | 1.309.763 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 150 | m3 | 695.579 | 386.447 | 162.527 | 1.244.553 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 200 | m3 | 828.801 | 386.447 | 162.527 | 1.377.775 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 200 | m3 | 744.490 | 386.447 | 162.527 | 1.293.464 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 250 | m3 | 901.233 | 386.447 | 162.527 | 1.450.207 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 250 | m3 | 791.614 | 386.447 | 162.527 | 1.340.588 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 300 | m3 | 951.442 | 386.447 | 162.527 | 1.500.416 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 300 | m3 | 839.901 | 386.447 | 162.527 | 1.388.875 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 200 | m3 | 760.789 | 430.613 | 246.918 | 1.438.320 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 200 | m3 | 695.579 | 430.613 | 246.918 | 1.373.110 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 200 | m3 | 828.801 | 430.613 | 246.918 | 1.506.332 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 200 | m3 | 744.490 | 430.613 | 246.918 | 1.422.021 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 250 | m3 | 901.233 | 430.613 | 246.918 | 1.578.764 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 250 | m3 | 791.614 | 430.613 | 246.918 | 1.469.145 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 300 | m3 | 951.442 | 430.613 | 246.918 | 1.628.973 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 300 | m3 | 839.901 | 430.613 | 246.918 | 1.517.432 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 50 | m3 | 625.564 | 585.824 | 207.337 | 1.418.725 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 50 | m3 | 600.857 | 585.824 | 207.337 | 1.394.018 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 75 | m3 | 660.006 | 585.824 | 207.337 | 1.453.167 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 75 | m3 | 624.495 | 585.824 | 207.337 | 1.417.656 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 100 | m3 | 697.325 | 585.824 | 207.337 | 1.490.486 |