Tra cứu dữ liệu xây dựng
10028 kết quả · 789/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm | tấn | 15.766.040 | 3.864.473 | 886.943 | 20.517.456 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính >18 mm | tấn | 15.761.640 | 3.422.819 | 831.348 | 20.015.807 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=10 mm | tấn | 15.460.560 | 6.377.484 | 94.710 | 21.932.754 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
10028 kết quả · 789/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm | tấn | 15.766.040 | 3.864.473 | 886.943 | 20.517.456 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính >18 mm | tấn | 15.761.640 | 3.422.819 | 831.348 | 20.015.807 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=10 mm | tấn | 15.460.560 | 6.377.484 | 94.710 | 21.932.754 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=18 mm |
| tấn |
| 15.766.040 |
| 4.507.079 |
| 886.943 |
| 21.160.062 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính >18 mm | tấn | 15.761.640 | 4.443.039 | 831.348 | 21.036.027 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | tấn | 15.460.560 | 4.014.690 | 307.454 | 19.782.704 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 15.700.040 | 2.802.393 | 802.086 | 19.304.519 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 15.709.500 | 2.331.342 | 792.522 | 18.833.364 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm | tấn | 15.460.560 | 4.808.542 | 471.930 | 20.741.032 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 15.700.040 | 3.361.915 | 989.182 | 20.051.137 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 15.709.500 | 2.797.610 | 889.437 | 19.396.547 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cần neo thép gia cố mái taluy đường | tấn | 16.874.025 | 14.467.629 | 1.751.513 | 33.093.167 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 15.460.560 | 4.818.107 | 350.002 | 20.628.669 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 15.700.040 | 3.361.915 | 833.997 | 19.895.952 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 15.709.500 | 2.797.610 | 820.888 | 19.327.998 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 15.460.560 | 5.769.773 | 547.373 | 21.777.706 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 15.700.040 | 4.033.819 | 1.056.985 | 20.790.844 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 15.709.500 | 3.357.132 | 937.186 | 20.003.818 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 15.750.840 | 7.298.984 | 9.226.646 | 32.276.470 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước | tấn | 15.750.840 | 8.341.696 | 11.966.336 | 36.058.872 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ | tấn | 15.750.840 | 6.569.086 | 8.515.560 | 30.835.486 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 15.923.700 | 2.941.078 | 1.264.314 | 20.129.092 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 15.945.920 | 2.582.410 | 1.288.138 | 19.816.468 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 15.923.700 | 3.235.185 | 1.938.986 | 21.097.871 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 15.945.920 | 2.840.651 | 1.917.086 | 20.703.657 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 15.437.303 | 1.798.122 | 294.069 | 17.529.494 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 15.481.523 | 1.511.188 | 418.017 | 17.410.728 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 465.263 | 4.363.794 | 816.559 | 5.645.616 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 424.830 | 4.586.168 | 805.720 | 5.816.718 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 485.459 | 8.282.840 | 1.046.624 | 9.814.923 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 444.802 | 8.569.774 | 1.039.398 | 10.053.974 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 507.899 | 6.264.734 | 1.136.951 | 7.909.584 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 467.017 | 6.551.669 | 1.126.112 | 8.144.798 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 893.867 | 10.066.615 | 2.497.312 | 13.457.794 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 687.378 | 10.377.461 | 1.897.538 | 12.962.377 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 893.867 | 10.473.106 | 2.523.750 | 13.890.723 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 687.378 | 10.889.160 | 1.923.977 | 13.500.515 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 465.385 | 5.236.553 | 967.136 | 6.669.074 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 424.830 | 5.504.358 | 956.297 | 6.885.485 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 485.459 | 6.974.897 | 1.046.624 | 8.506.980 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 444.802 | 7.340.738 | 1.039.398 | 8.824.938 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 485.459 | 8.696.503 | 1.046.624 | 10.228.586 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 444.802 | 8.997.785 | 1.039.398 | 10.481.985 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 15.460.560 | 2.572.635 | 94.710 | 18.127.905 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 15.659.120 | 2.009.526 | 486.669 | 18.155.315 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 15.673.640 | 1.545.789 | 487.750 | 17.707.179 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 16.537.500 | 9.097.662 | 79.556 | 25.714.718 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | tấn | 15.759.000 | 6.360.543 | 99.446 | 22.218.989 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 15.460.560 | 2.499.762 | 206.903 | 18.167.225 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 15.659.120 | 1.841.697 | 584.693 | 18.085.510 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=18 mm |
| tấn |
| 15.766.040 |
| 4.507.079 |
| 886.943 |
| 21.160.062 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính >18 mm | tấn | 15.761.640 | 4.443.039 | 831.348 | 21.036.027 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | tấn | 15.460.560 | 4.014.690 | 307.454 | 19.782.704 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 15.700.040 | 2.802.393 | 802.086 | 19.304.519 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 15.709.500 | 2.331.342 | 792.522 | 18.833.364 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm | tấn | 15.460.560 | 4.808.542 | 471.930 | 20.741.032 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 15.700.040 | 3.361.915 | 989.182 | 20.051.137 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 15.709.500 | 2.797.610 | 889.437 | 19.396.547 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cần neo thép gia cố mái taluy đường | tấn | 16.874.025 | 14.467.629 | 1.751.513 | 33.093.167 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 15.460.560 | 4.818.107 | 350.002 | 20.628.669 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 15.700.040 | 3.361.915 | 833.997 | 19.895.952 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 15.709.500 | 2.797.610 | 820.888 | 19.327.998 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 15.460.560 | 5.769.773 | 547.373 | 21.777.706 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 15.700.040 | 4.033.819 | 1.056.985 | 20.790.844 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 15.709.500 | 3.357.132 | 937.186 | 20.003.818 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 15.750.840 | 7.298.984 | 9.226.646 | 32.276.470 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước | tấn | 15.750.840 | 8.341.696 | 11.966.336 | 36.058.872 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ | tấn | 15.750.840 | 6.569.086 | 8.515.560 | 30.835.486 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 15.923.700 | 2.941.078 | 1.264.314 | 20.129.092 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 15.945.920 | 2.582.410 | 1.288.138 | 19.816.468 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 15.923.700 | 3.235.185 | 1.938.986 | 21.097.871 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 15.945.920 | 2.840.651 | 1.917.086 | 20.703.657 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 15.437.303 | 1.798.122 | 294.069 | 17.529.494 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 15.481.523 | 1.511.188 | 418.017 | 17.410.728 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 465.263 | 4.363.794 | 816.559 | 5.645.616 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 424.830 | 4.586.168 | 805.720 | 5.816.718 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 485.459 | 8.282.840 | 1.046.624 | 9.814.923 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 444.802 | 8.569.774 | 1.039.398 | 10.053.974 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 507.899 | 6.264.734 | 1.136.951 | 7.909.584 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 467.017 | 6.551.669 | 1.126.112 | 8.144.798 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 893.867 | 10.066.615 | 2.497.312 | 13.457.794 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 687.378 | 10.377.461 | 1.897.538 | 12.962.377 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 893.867 | 10.473.106 | 2.523.750 | 13.890.723 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 687.378 | 10.889.160 | 1.923.977 | 13.500.515 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 465.385 | 5.236.553 | 967.136 | 6.669.074 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 424.830 | 5.504.358 | 956.297 | 6.885.485 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 485.459 | 6.974.897 | 1.046.624 | 8.506.980 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 444.802 | 7.340.738 | 1.039.398 | 8.824.938 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 485.459 | 8.696.503 | 1.046.624 | 10.228.586 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 444.802 | 8.997.785 | 1.039.398 | 10.481.985 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 15.460.560 | 2.572.635 | 94.710 | 18.127.905 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 15.659.120 | 2.009.526 | 486.669 | 18.155.315 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 15.673.640 | 1.545.789 | 487.750 | 17.707.179 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 16.537.500 | 9.097.662 | 79.556 | 25.714.718 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | tấn | 15.759.000 | 6.360.543 | 99.446 | 22.218.989 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 15.460.560 | 2.499.762 | 206.903 | 18.167.225 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 15.659.120 | 1.841.697 | 584.693 | 18.085.510 |