Tra cứu dữ liệu xây dựng
10028 kết quả · 789/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 100m | 621.390 | 698.251 | 0 | 1.319.641 | |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào bùn | 100m | 639.975 | 414.975 | 0 | 1.054.950 | |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 100m | 643.671 | 539.219 | 0 | 1.182.890 | |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
10028 kết quả · 789/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 100m | 621.390 | 698.251 | 0 | 1.319.641 | |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào bùn | 100m | 639.975 | 414.975 | 0 | 1.054.950 | |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 100m | 643.671 | 539.219 | 0 | 1.182.890 | |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II |
| 100m |
| 643.671 |
| 571.522 |
| 0 |
| 1.215.193 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào bùn | 100m | 667.646 | 718.130 | 0 | 1.385.776 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | 100m | 671.725 | 812.556 | 0 | 1.484.281 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | 100m | 671.725 | 899.527 | 0 | 1.571.252 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 69.341 | 7.827.372 | 0 | 7.896.713 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 69.341 | 9.492.242 | 0 | 9.561.583 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 69.341 | 7.976.465 | 0 | 8.045.806 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 69.341 | 9.989.218 | 0 | 10.058.559 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 64.321 | 8.697.080 | 0 | 8.761.401 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 64.321 | 10.635.286 | 0 | 10.699.607 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 64.321 | 9.044.963 | 0 | 9.109.284 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 64.321 | 11.529.843 | 0 | 11.594.164 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 69.341 | 10.287.403 | 0 | 10.356.744 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 69.341 | 11.529.843 | 0 | 11.599.184 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 69.341 | 11.082.565 | 0 | 11.151.906 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 69.341 | 11.977.122 | 0 | 12.046.463 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 64.321 | 10.834.077 | 0 | 10.898.398 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 64.321 | 12.225.610 | 0 | 12.289.931 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 64.321 | 11.852.878 | 0 | 11.917.199 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 64.321 | 12.449.249 | 0 | 12.513.570 |
| Làm tường chắn đất bằng gỗ ván | 100m2 | 2.731.625 | 6.355.981 | 0 | 9.087.606 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 583.275 | 1.366.684 | 4.005.184 | 5.955.143 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 583.275 | 1.394.018 | 4.220.022 | 6.197.315 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 689.325 | 1.953.116 | 6.030.794 | 8.673.235 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 689.325 | 2.087.299 | 7.810.876 | 10.587.500 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 586.163 | 1.664.870 | 4.787.806 | 7.038.839 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 586.163 | 2.087.299 | 5.140.753 | 7.814.215 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 692.738 | 2.335.787 | 7.212.400 | 10.240.925 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 692.738 | 2.544.517 | 7.856.913 | 11.094.168 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp I | 100m | 0 | 1.540.626 | 4.663.838 | 6.204.464 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp II | 100m | 0 | 1.625.112 | 4.919.597 | 6.544.709 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 846.552 | 3.298.614 | 24.805.430 | 28.950.596 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 954.025 | 5.497.690 | 40.236.232 | 46.687.947 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 1.061.251 | 8.313.580 | 60.644.712 | 70.019.543 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 846.552 | 3.781.338 | 43.623.593 | 48.251.483 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 954.025 | 6.114.504 | 71.059.855 | 78.128.384 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 1.061.251 | 9.252.210 | 106.987.471 | 117.300.932 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1.192.742 | 3.827.356 | 5.020.098 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1.242.440 | 4.465.249 | 5.707.689 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1.689.718 | 5.422.088 | 7.111.806 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 1.302.077 | 4.178.197 | 5.480.274 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 1.610.202 | 5.166.931 | 6.777.133 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 1.938.206 | 6.219.454 | 8.157.660 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 974.073 | 3.125.674 | 4.099.747 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1.167.894 | 3.747.620 | 4.915.514 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1.431.291 | 4.592.828 | 6.024.119 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 1.172.863 | 3.763.567 | 4.936.430 |
| 100m |
| 643.671 |
| 571.522 |
| 0 |
| 1.215.193 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào bùn | 100m | 667.646 | 718.130 | 0 | 1.385.776 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | 100m | 671.725 | 812.556 | 0 | 1.484.281 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | 100m | 671.725 | 899.527 | 0 | 1.571.252 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 69.341 | 7.827.372 | 0 | 7.896.713 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 69.341 | 9.492.242 | 0 | 9.561.583 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 69.341 | 7.976.465 | 0 | 8.045.806 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 69.341 | 9.989.218 | 0 | 10.058.559 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 64.321 | 8.697.080 | 0 | 8.761.401 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 64.321 | 10.635.286 | 0 | 10.699.607 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 64.321 | 9.044.963 | 0 | 9.109.284 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 64.321 | 11.529.843 | 0 | 11.594.164 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 69.341 | 10.287.403 | 0 | 10.356.744 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 69.341 | 11.529.843 | 0 | 11.599.184 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 69.341 | 11.082.565 | 0 | 11.151.906 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 69.341 | 11.977.122 | 0 | 12.046.463 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 64.321 | 10.834.077 | 0 | 10.898.398 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 64.321 | 12.225.610 | 0 | 12.289.931 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 64.321 | 11.852.878 | 0 | 11.917.199 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 64.321 | 12.449.249 | 0 | 12.513.570 |
| Làm tường chắn đất bằng gỗ ván | 100m2 | 2.731.625 | 6.355.981 | 0 | 9.087.606 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 583.275 | 1.366.684 | 4.005.184 | 5.955.143 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 583.275 | 1.394.018 | 4.220.022 | 6.197.315 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 689.325 | 1.953.116 | 6.030.794 | 8.673.235 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 689.325 | 2.087.299 | 7.810.876 | 10.587.500 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 586.163 | 1.664.870 | 4.787.806 | 7.038.839 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 586.163 | 2.087.299 | 5.140.753 | 7.814.215 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 692.738 | 2.335.787 | 7.212.400 | 10.240.925 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 692.738 | 2.544.517 | 7.856.913 | 11.094.168 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp I | 100m | 0 | 1.540.626 | 4.663.838 | 6.204.464 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp II | 100m | 0 | 1.625.112 | 4.919.597 | 6.544.709 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 846.552 | 3.298.614 | 24.805.430 | 28.950.596 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 954.025 | 5.497.690 | 40.236.232 | 46.687.947 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 1.061.251 | 8.313.580 | 60.644.712 | 70.019.543 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 846.552 | 3.781.338 | 43.623.593 | 48.251.483 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 954.025 | 6.114.504 | 71.059.855 | 78.128.384 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 1.061.251 | 9.252.210 | 106.987.471 | 117.300.932 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1.192.742 | 3.827.356 | 5.020.098 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1.242.440 | 4.465.249 | 5.707.689 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1.689.718 | 5.422.088 | 7.111.806 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 1.302.077 | 4.178.197 | 5.480.274 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 1.610.202 | 5.166.931 | 6.777.133 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 1.938.206 | 6.219.454 | 8.157.660 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 974.073 | 3.125.674 | 4.099.747 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1.167.894 | 3.747.620 | 4.915.514 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1.431.291 | 4.592.828 | 6.024.119 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 1.172.863 | 3.763.567 | 4.936.430 |