Tra cứu dữ liệu xây dựng
10028 kết quả · 789/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 | 113.424 | 0 | 113.424 | |
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 135.703 | 0 | 135.703 | |
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 141.779 | 0 | 141.779 | |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
10028 kết quả · 789/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 | 113.424 | 0 | 113.424 | |
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 135.703 | 0 | 135.703 | |
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 141.779 | 0 | 141.779 | |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 |
| 121.525 |
| 0 |
| 121.525 |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 139.754 | 0 | 139.754 |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 149.881 | 0 | 149.881 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | m3 | 0 | 115.449 | 0 | 115.449 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,5 T/m3 | m3 | 0 | 137.729 | 0 | 137.729 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,55 T/m3 | m3 | 0 | 149.881 | 0 | 149.881 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3 | m3 | 0 | 164.059 | 0 | 164.059 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 | 123.551 | 0 | 123.551 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 145.830 | 0 | 145.830 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 157.983 | 0 | 157.983 |
| Đắp cát nền móng công trình | m3 | 114.980 | 91.144 | 0 | 206.124 |
| Đắp cát móng đường ống, đường cống | m3 | 114.980 | 117.474 | 0 | 232.454 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 101.271 | 811.911 | 913.182 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 131.652 | 908.857 | 1.040.509 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 164.059 | 1.229.818 | 1.393.877 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 101.271 | 670.356 | 771.627 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 131.652 | 795.387 | 927.039 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 164.059 | 998.948 | 1.163.007 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 232.923 | 1.104.906 | 1.337.829 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 101.271 | 700.851 | 802.122 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 131.652 | 816.720 | 948.372 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 164.059 | 956.441 | 1.120.500 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 232.923 | 1.288.493 | 1.521.416 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 101.271 | 736.977 | 838.248 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 131.652 | 839.556 | 971.208 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 164.059 | 995.079 | 1.159.138 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 232.923 | 1.421.576 | 1.654.499 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 101.271 | 769.021 | 870.292 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 131.652 | 936.007 | 1.067.659 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 164.059 | 1.177.958 | 1.342.017 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 232.923 | 1.653.623 | 1.886.546 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 101.271 | 798.339 | 899.610 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 131.652 | 992.706 | 1.124.358 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 164.059 | 1.275.730 | 1.439.789 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 232.923 | 1.798.652 | 2.031.575 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 455.100 | 455.100 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 566.007 | 566.007 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 749.577 | 749.577 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.012.184 | 1.012.184 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 589.268 | 589.268 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 725.690 | 725.690 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 949.271 | 949.271 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.280.852 | 1.280.852 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 724.776 | 724.776 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 907.877 | 907.877 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.207.960 | 1.207.960 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.630.110 | 1.630.110 |
| 121.525 |
| 0 |
| 121.525 |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 139.754 | 0 | 139.754 |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 149.881 | 0 | 149.881 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | m3 | 0 | 115.449 | 0 | 115.449 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,5 T/m3 | m3 | 0 | 137.729 | 0 | 137.729 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,55 T/m3 | m3 | 0 | 149.881 | 0 | 149.881 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3 | m3 | 0 | 164.059 | 0 | 164.059 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 | 123.551 | 0 | 123.551 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 145.830 | 0 | 145.830 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 157.983 | 0 | 157.983 |
| Đắp cát nền móng công trình | m3 | 114.980 | 91.144 | 0 | 206.124 |
| Đắp cát móng đường ống, đường cống | m3 | 114.980 | 117.474 | 0 | 232.454 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 101.271 | 811.911 | 913.182 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 131.652 | 908.857 | 1.040.509 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 164.059 | 1.229.818 | 1.393.877 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 101.271 | 670.356 | 771.627 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 131.652 | 795.387 | 927.039 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 164.059 | 998.948 | 1.163.007 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 232.923 | 1.104.906 | 1.337.829 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 101.271 | 700.851 | 802.122 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 131.652 | 816.720 | 948.372 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 164.059 | 956.441 | 1.120.500 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 232.923 | 1.288.493 | 1.521.416 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 101.271 | 736.977 | 838.248 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 131.652 | 839.556 | 971.208 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 164.059 | 995.079 | 1.159.138 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 232.923 | 1.421.576 | 1.654.499 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 101.271 | 769.021 | 870.292 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 131.652 | 936.007 | 1.067.659 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 164.059 | 1.177.958 | 1.342.017 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 232.923 | 1.653.623 | 1.886.546 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 101.271 | 798.339 | 899.610 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 131.652 | 992.706 | 1.124.358 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 164.059 | 1.275.730 | 1.439.789 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 232.923 | 1.798.652 | 2.031.575 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 455.100 | 455.100 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 566.007 | 566.007 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 749.577 | 749.577 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.012.184 | 1.012.184 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 589.268 | 589.268 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 725.690 | 725.690 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 949.271 | 949.271 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.280.852 | 1.280.852 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 724.776 | 724.776 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 907.877 | 907.877 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.207.960 | 1.207.960 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.630.110 | 1.630.110 |