Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thủy công mũi phóng, cần cẩu 16T, M450, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 634.951 | 236.500 | 63.293 | 934.744 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 500 | m3 | 718.438 | 236.500 | 56.488 | 1.011.426 | |
| Bê tông thủy công mũi phóng, cần cẩu 16T, M500, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 718.438 | 236.500 | 63.293 | 1.018.231 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 600 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thủy công mũi phóng, cần cẩu 16T, M450, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 634.951 | 236.500 | 63.293 | 934.744 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 500 | m3 | 718.438 | 236.500 | 56.488 | 1.011.426 | |
| Bê tông thủy công mũi phóng, cần cẩu 16T, M500, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 718.438 | 236.500 | 63.293 | 1.018.231 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 600 |
| m3 |
| 774.455 |
| 236.500 |
| 56.488 |
| 1.067.443 |
| Bê tông thủy công mũi phóng, cần cẩu 16T, M600, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 774.455 | 236.500 | 63.293 | 1.074.248 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150 | m3 | 399.802 | 197.800 | 56.488 | 654.090 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 100 | m3 | 379.097 | 197.800 | 56.488 | 633.385 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 407.492 | 197.800 | 56.488 | 661.780 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 382.838 | 197.800 | 56.488 | 637.126 |
| Bê tông thủy công dốc nước, cần cẩu 16T, M150, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 399.802 | 197.800 | 63.293 | 660.895 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 432.498 | 197.800 | 56.488 | 686.786 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150 | m3 | 412.930 | 197.800 | 56.488 | 667.218 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 447.911 | 197.800 | 56.488 | 702.199 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 418.002 | 197.800 | 56.488 | 672.290 |
| Bê tông thủy công dốc nước, cần cẩu 16T, M200, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 432.498 | 197.800 | 63.293 | 693.591 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 465.938 | 197.800 | 56.488 | 720.226 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 445.362 | 197.800 | 56.488 | 699.650 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 487.479 | 197.800 | 56.488 | 741.767 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 452.414 | 197.800 | 56.488 | 706.702 |
| Bê tông thủy công dốc nước, cần cẩu 16T, M250, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 465.938 | 197.800 | 63.293 | 727.031 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 498.357 | 197.800 | 56.488 | 752.645 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 477.969 | 197.800 | 56.488 | 732.257 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 526.194 | 197.800 | 56.488 | 780.482 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 525.212 | 197.800 | 56.488 | 779.500 |
| Bê tông thủy công dốc nước, cần cẩu 16T, M300, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 498.357 | 197.800 | 63.293 | 759.450 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 350 | m3 | 563.372 | 197.800 | 56.488 | 817.660 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 543.379 | 197.800 | 56.488 | 797.667 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 550.248 | 197.800 | 56.488 | 804.536 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 550.248 | 197.800 | 56.488 | 804.536 |
| Bê tông thủy công dốc nước, cần cẩu 16T, M350, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 563.372 | 197.800 | 63.293 | 824.465 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 400 | m3 | 598.265 | 197.800 | 56.488 | 852.553 |
| Bê tông thủy công dốc nước, cần cẩu 16T, M400, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 598.265 | 197.800 | 63.293 | 859.358 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 450 | m3 | 628.726 | 197.800 | 56.488 | 883.014 |
| Bê tông thủy công dốc nước, cần cẩu 16T, M450, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 628.726 | 197.800 | 63.293 | 889.819 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 500 | m3 | 711.395 | 197.800 | 56.488 | 965.683 |
| Bê tông thủy công dốc nước, cần cẩu 16T, M500, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 711.395 | 197.800 | 63.293 | 972.488 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 600 | m3 | 766.862 | 197.800 | 56.488 | 1.021.150 |
| Bê tông thủy công dốc nước, cần cẩu 16T, M600, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 766.862 | 197.800 | 63.293 | 1.027.955 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 399.802 | 595.550 | 85.262 | 1.080.614 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 100 | m3 | 379.097 | 595.550 | 85.262 | 1.059.909 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 407.492 | 595.550 | 85.262 | 1.088.304 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 382.838 | 595.550 | 85.262 | 1.063.650 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp cao ≤25m, đá 1x2, XM PCB40, M150, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 399.802 | 595.550 | 93.614 | 1.088.966 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 432.498 | 595.550 | 85.262 | 1.113.310 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 412.930 | 595.550 | 85.262 | 1.093.742 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 447.911 | 595.550 | 85.262 | 1.128.723 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 418.002 | 595.550 | 85.262 | 1.098.814 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp cao ≤25m, đá 1x2, XM PCB40, M200, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 432.498 | 595.550 | 93.614 | 1.121.662 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 465.938 | 595.550 | 85.262 | 1.146.750 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 445.362 | 595.550 | 85.262 | 1.126.174 |
| m3 |
| 774.455 |
| 236.500 |
| 56.488 |
| 1.067.443 |
| Bê tông thủy công mũi phóng, cần cẩu 16T, M600, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 774.455 | 236.500 | 63.293 | 1.074.248 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150 | m3 | 399.802 | 197.800 | 56.488 | 654.090 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 100 | m3 | 379.097 | 197.800 | 56.488 | 633.385 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 407.492 | 197.800 | 56.488 | 661.780 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 382.838 | 197.800 | 56.488 | 637.126 |
| Bê tông thủy công dốc nước, cần cẩu 16T, M150, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 399.802 | 197.800 | 63.293 | 660.895 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 432.498 | 197.800 | 56.488 | 686.786 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150 | m3 | 412.930 | 197.800 | 56.488 | 667.218 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 447.911 | 197.800 | 56.488 | 702.199 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 418.002 | 197.800 | 56.488 | 672.290 |
| Bê tông thủy công dốc nước, cần cẩu 16T, M200, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 432.498 | 197.800 | 63.293 | 693.591 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 465.938 | 197.800 | 56.488 | 720.226 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 445.362 | 197.800 | 56.488 | 699.650 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 487.479 | 197.800 | 56.488 | 741.767 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 452.414 | 197.800 | 56.488 | 706.702 |
| Bê tông thủy công dốc nước, cần cẩu 16T, M250, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 465.938 | 197.800 | 63.293 | 727.031 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 498.357 | 197.800 | 56.488 | 752.645 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 477.969 | 197.800 | 56.488 | 732.257 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 526.194 | 197.800 | 56.488 | 780.482 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 525.212 | 197.800 | 56.488 | 779.500 |
| Bê tông thủy công dốc nước, cần cẩu 16T, M300, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 498.357 | 197.800 | 63.293 | 759.450 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 350 | m3 | 563.372 | 197.800 | 56.488 | 817.660 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 543.379 | 197.800 | 56.488 | 797.667 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 550.248 | 197.800 | 56.488 | 804.536 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 550.248 | 197.800 | 56.488 | 804.536 |
| Bê tông thủy công dốc nước, cần cẩu 16T, M350, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 563.372 | 197.800 | 63.293 | 824.465 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 400 | m3 | 598.265 | 197.800 | 56.488 | 852.553 |
| Bê tông thủy công dốc nước, cần cẩu 16T, M400, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 598.265 | 197.800 | 63.293 | 859.358 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 450 | m3 | 628.726 | 197.800 | 56.488 | 883.014 |
| Bê tông thủy công dốc nước, cần cẩu 16T, M450, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 628.726 | 197.800 | 63.293 | 889.819 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 500 | m3 | 711.395 | 197.800 | 56.488 | 965.683 |
| Bê tông thủy công dốc nước, cần cẩu 16T, M500, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 711.395 | 197.800 | 63.293 | 972.488 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 600 | m3 | 766.862 | 197.800 | 56.488 | 1.021.150 |
| Bê tông thủy công dốc nước, cần cẩu 16T, M600, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 766.862 | 197.800 | 63.293 | 1.027.955 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 399.802 | 595.550 | 85.262 | 1.080.614 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 100 | m3 | 379.097 | 595.550 | 85.262 | 1.059.909 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 407.492 | 595.550 | 85.262 | 1.088.304 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 382.838 | 595.550 | 85.262 | 1.063.650 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp cao ≤25m, đá 1x2, XM PCB40, M150, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 399.802 | 595.550 | 93.614 | 1.088.966 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 432.498 | 595.550 | 85.262 | 1.113.310 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 412.930 | 595.550 | 85.262 | 1.093.742 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 447.911 | 595.550 | 85.262 | 1.128.723 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 418.002 | 595.550 | 85.262 | 1.098.814 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp cao ≤25m, đá 1x2, XM PCB40, M200, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 432.498 | 595.550 | 93.614 | 1.121.662 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 465.938 | 595.550 | 85.262 | 1.146.750 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 445.362 | 595.550 | 85.262 | 1.126.174 |