Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 787.417 | 207.217 | 248.836 | 1.243.470 | |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 850.930 | 207.217 | 248.836 | 1.306.983 | |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 916.864 | 207.217 | 248.836 | 1.372.917 | |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 787.417 | 207.217 | 248.836 | 1.243.470 | |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 850.930 | 207.217 | 248.836 | 1.306.983 | |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 916.864 | 207.217 | 248.836 | 1.372.917 | |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) |
| m3 |
| 784.129 |
| 294.573 |
| 701.826 |
| 1.780.528 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 847.832 | 294.573 | 701.826 | 1.844.231 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 913.963 | 294.573 | 701.826 | 1.910.362 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 789.774 | 249.879 | 403.411 | 1.443.064 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 853.478 | 249.879 | 403.411 | 1.506.768 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 919.609 | 249.879 | 403.411 | 1.572.899 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 788.161 | 213.312 | 242.483 | 1.243.956 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 851.865 | 213.312 | 242.483 | 1.307.660 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 917.996 | 213.312 | 242.483 | 1.373.791 |
| Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 904.118 | 843.270 | 189.679 | 1.937.067 |
| Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 919.439 | 843.270 | 189.679 | 1.952.388 |
| Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 976.501 | 843.270 | 189.679 | 2.009.450 |
| Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.035.737 | 843.270 | 189.679 | 2.068.686 |
| Bê tông bể chứa thành cong,đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 904.118 | 1.227.044 | 189.679 | 2.320.841 |
| Bê tông bể chứa thành cong,đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 919.439 | 1.227.044 | 189.679 | 2.336.162 |
| Bê tông bể chứa thành cong,đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 976.501 | 1.227.044 | 189.679 | 2.393.224 |
| Bê tông bể chứa thành cong,đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.035.737 | 1.227.044 | 189.679 | 2.452.460 |
| Máng dạng chứ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 678.383 | 640.197 | 189.679 | 1.508.259 |
| Máng dạng chứ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 693.704 | 640.197 | 189.679 | 1.523.580 |
| Máng dạng chứ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 750.766 | 640.197 | 189.679 | 1.580.642 |
| Máng dạng chứ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810.002 | 640.197 | 189.679 | 1.639.878 |
| Bê tông trượt lồng thang máy,đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700.573 | 661.528 | 402.089 | 1.764.190 |
| Bê tông trượt lồng thang máy,đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758.200 | 661.528 | 402.089 | 1.821.817 |
| Bê tông trượt lồng thang máy,đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818.022 | 661.528 | 402.089 | 1.881.639 |
| Bê tông trượt lồng thang máy,đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889.917 | 661.528 | 402.089 | 1.953.534 |
| Bê tông trượt lồng thang máy,đá 1x2, mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.428.397 | 661.528 | 402.089 | 2.492.014 |
| Bê tông trượt silô, đá 1x2,mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700.573 | 475.182 | 385.814 | 1.561.569 |
| Bê tông trượt silô, đá 1x2,mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758.200 | 475.182 | 385.814 | 1.619.196 |
| Bê tông trượt silô, đá 1x2,mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818.022 | 475.182 | 385.814 | 1.679.018 |
| Bê tông trượt silô, đá 1x2,mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889.917 | 475.182 | 385.814 | 1.750.913 |
| Bê tông trượt silô, đá 1x2,mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.428.397 | 475.182 | 385.814 | 2.289.393 |
| Bê tông trượt ống khói,đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700.573 | 847.874 | 459.101 | 2.007.548 |
| Bê tông trượt ống khói,đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758.200 | 847.874 | 459.101 | 2.065.175 |
| Bê tông trượt ống khói,đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818.022 | 847.874 | 459.101 | 2.124.997 |
| Bê tông trượt ống khói,đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889.917 | 847.874 | 459.101 | 2.196.892 |
| Bê tông trượt ống khói,đá 1x2, mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.428.397 | 847.874 | 459.101 | 2.735.372 |
| Làm lớp vữa ximăng cát vàng bảo vệ mái đập, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 4.812.942 | 6.691.685 | 1.483.591 | 12.988.218 |
| Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.001.352 | 134.169 | 145.363 | 1.280.884 |
| Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.016.701 | 134.169 | 145.363 | 1.296.233 |
| Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.129.433 | 134.169 | 145.363 | 1.408.965 |
| Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.245.317 | 134.169 | 145.363 | 1.524.849 |
| Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.073.203 | 190.994 | 145.363 | 1.409.560 |
| Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.088.551 | 190.994 | 145.363 | 1.424.908 |
| Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.201.284 | 190.994 | 145.363 | 1.537.641 |
| Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.317.168 | 190.994 | 145.363 | 1.653.525 |
| Bê tông nền đá 1x2 , mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.011.218 | 97.865 | 145.072 | 1.254.155 |
| Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.026.717 | 97.865 | 145.072 | 1.269.654 |
| m3 |
| 784.129 |
| 294.573 |
| 701.826 |
| 1.780.528 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 847.832 | 294.573 | 701.826 | 1.844.231 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 913.963 | 294.573 | 701.826 | 1.910.362 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 789.774 | 249.879 | 403.411 | 1.443.064 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 853.478 | 249.879 | 403.411 | 1.506.768 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 919.609 | 249.879 | 403.411 | 1.572.899 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 788.161 | 213.312 | 242.483 | 1.243.956 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 851.865 | 213.312 | 242.483 | 1.307.660 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 917.996 | 213.312 | 242.483 | 1.373.791 |
| Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 904.118 | 843.270 | 189.679 | 1.937.067 |
| Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 919.439 | 843.270 | 189.679 | 1.952.388 |
| Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 976.501 | 843.270 | 189.679 | 2.009.450 |
| Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.035.737 | 843.270 | 189.679 | 2.068.686 |
| Bê tông bể chứa thành cong,đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 904.118 | 1.227.044 | 189.679 | 2.320.841 |
| Bê tông bể chứa thành cong,đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 919.439 | 1.227.044 | 189.679 | 2.336.162 |
| Bê tông bể chứa thành cong,đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 976.501 | 1.227.044 | 189.679 | 2.393.224 |
| Bê tông bể chứa thành cong,đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.035.737 | 1.227.044 | 189.679 | 2.452.460 |
| Máng dạng chứ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 678.383 | 640.197 | 189.679 | 1.508.259 |
| Máng dạng chứ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 693.704 | 640.197 | 189.679 | 1.523.580 |
| Máng dạng chứ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 750.766 | 640.197 | 189.679 | 1.580.642 |
| Máng dạng chứ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810.002 | 640.197 | 189.679 | 1.639.878 |
| Bê tông trượt lồng thang máy,đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700.573 | 661.528 | 402.089 | 1.764.190 |
| Bê tông trượt lồng thang máy,đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758.200 | 661.528 | 402.089 | 1.821.817 |
| Bê tông trượt lồng thang máy,đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818.022 | 661.528 | 402.089 | 1.881.639 |
| Bê tông trượt lồng thang máy,đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889.917 | 661.528 | 402.089 | 1.953.534 |
| Bê tông trượt lồng thang máy,đá 1x2, mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.428.397 | 661.528 | 402.089 | 2.492.014 |
| Bê tông trượt silô, đá 1x2,mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700.573 | 475.182 | 385.814 | 1.561.569 |
| Bê tông trượt silô, đá 1x2,mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758.200 | 475.182 | 385.814 | 1.619.196 |
| Bê tông trượt silô, đá 1x2,mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818.022 | 475.182 | 385.814 | 1.679.018 |
| Bê tông trượt silô, đá 1x2,mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889.917 | 475.182 | 385.814 | 1.750.913 |
| Bê tông trượt silô, đá 1x2,mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.428.397 | 475.182 | 385.814 | 2.289.393 |
| Bê tông trượt ống khói,đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700.573 | 847.874 | 459.101 | 2.007.548 |
| Bê tông trượt ống khói,đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758.200 | 847.874 | 459.101 | 2.065.175 |
| Bê tông trượt ống khói,đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818.022 | 847.874 | 459.101 | 2.124.997 |
| Bê tông trượt ống khói,đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889.917 | 847.874 | 459.101 | 2.196.892 |
| Bê tông trượt ống khói,đá 1x2, mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.428.397 | 847.874 | 459.101 | 2.735.372 |
| Làm lớp vữa ximăng cát vàng bảo vệ mái đập, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 4.812.942 | 6.691.685 | 1.483.591 | 12.988.218 |
| Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.001.352 | 134.169 | 145.363 | 1.280.884 |
| Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.016.701 | 134.169 | 145.363 | 1.296.233 |
| Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.129.433 | 134.169 | 145.363 | 1.408.965 |
| Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.245.317 | 134.169 | 145.363 | 1.524.849 |
| Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.073.203 | 190.994 | 145.363 | 1.409.560 |
| Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.088.551 | 190.994 | 145.363 | 1.424.908 |
| Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.201.284 | 190.994 | 145.363 | 1.537.641 |
| Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.317.168 | 190.994 | 145.363 | 1.653.525 |
| Bê tông nền đá 1x2 , mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.011.218 | 97.865 | 145.072 | 1.254.155 |
| Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.026.717 | 97.865 | 145.072 | 1.269.654 |