Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.463.475 | 731.967 | 254.243 | 2.449.685 | |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 2.082.107 | 731.967 | 254.243 | 3.068.317 | |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.073.285 | 216.161 | 165.791 | 1.455.237 | |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.463.475 | 731.967 | 254.243 | 2.449.685 | |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 2.082.107 | 731.967 | 254.243 | 3.068.317 | |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.073.285 | 216.161 | 165.791 | 1.455.237 | |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) |
| m3 |
| 1.187.134 |
| 216.161 |
| 165.791 |
| 1.569.086 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.304.166 | 216.161 | 165.791 | 1.686.118 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.441.128 | 216.161 | 165.791 | 1.823.080 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 2.050.750 | 216.161 | 165.791 | 2.432.702 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.093.386 | 499.407 | 215.469 | 1.808.262 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.208.917 | 499.407 | 215.469 | 1.923.793 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.327.678 | 499.407 | 215.469 | 2.042.554 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.466.664 | 499.407 | 215.469 | 2.181.540 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 2.085.296 | 499.407 | 215.469 | 2.800.172 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.089.588 | 962.104 | 289.469 | 2.341.161 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.205.119 | 962.104 | 289.469 | 2.456.692 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.323.880 | 962.104 | 289.469 | 2.575.453 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.462.866 | 962.104 | 289.469 | 2.714.439 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 2.081.498 | 962.104 | 289.469 | 3.333.071 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.033.012 | 1.053.414 | 251.081 | 2.337.507 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.147.411 | 1.053.414 | 251.081 | 2.451.906 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.265.008 | 1.053.414 | 251.081 | 2.569.503 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.402.631 | 1.053.414 | 251.081 | 2.707.126 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 2.015.198 | 1.053.414 | 251.081 | 3.319.693 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.086.638 | 1.220.380 | 276.115 | 2.583.133 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.202.169 | 1.220.380 | 276.115 | 2.698.664 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.320.930 | 1.220.380 | 276.115 | 2.817.425 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.459.916 | 1.220.380 | 276.115 | 2.956.411 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 2.078.548 | 1.220.380 | 276.115 | 3.575.043 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.094.777 | 575.809 | 269.586 | 1.940.172 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.210.308 | 575.809 | 269.586 | 2.055.703 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.329.069 | 575.809 | 269.586 | 2.174.464 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.468.055 | 575.809 | 269.586 | 2.313.450 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 2.086.687 | 575.809 | 269.586 | 2.932.082 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.041.941 | 905.642 | 187.446 | 2.135.029 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.157.472 | 905.642 | 187.446 | 2.250.560 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.276.233 | 905.642 | 187.446 | 2.369.321 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.415.219 | 905.642 | 187.446 | 2.508.307 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 2.033.851 | 905.642 | 187.446 | 3.126.939 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.093.386 | 648.484 | 215.469 | 1.957.339 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.208.917 | 648.484 | 215.469 | 2.072.870 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.327.678 | 648.484 | 215.469 | 2.191.631 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.466.664 | 648.484 | 215.469 | 2.330.617 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 2.085.296 | 648.484 | 215.469 | 2.949.249 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.070.155 | 890.734 | 231.161 | 2.192.050 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.185.686 | 890.734 | 231.161 | 2.307.581 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.304.447 | 890.734 | 231.161 | 2.426.342 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.443.433 | 890.734 | 231.161 | 2.565.328 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 2.062.065 | 890.734 | 231.161 | 3.183.960 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.095.254 | 715.569 | 203.639 | 2.014.462 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.210.785 | 715.569 | 203.639 | 2.129.993 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.329.546 | 715.569 | 203.639 | 2.248.754 |
| m3 |
| 1.187.134 |
| 216.161 |
| 165.791 |
| 1.569.086 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.304.166 | 216.161 | 165.791 | 1.686.118 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.441.128 | 216.161 | 165.791 | 1.823.080 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 2.050.750 | 216.161 | 165.791 | 2.432.702 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.093.386 | 499.407 | 215.469 | 1.808.262 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.208.917 | 499.407 | 215.469 | 1.923.793 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.327.678 | 499.407 | 215.469 | 2.042.554 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.466.664 | 499.407 | 215.469 | 2.181.540 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 2.085.296 | 499.407 | 215.469 | 2.800.172 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.089.588 | 962.104 | 289.469 | 2.341.161 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.205.119 | 962.104 | 289.469 | 2.456.692 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.323.880 | 962.104 | 289.469 | 2.575.453 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.462.866 | 962.104 | 289.469 | 2.714.439 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 2.081.498 | 962.104 | 289.469 | 3.333.071 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.033.012 | 1.053.414 | 251.081 | 2.337.507 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.147.411 | 1.053.414 | 251.081 | 2.451.906 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.265.008 | 1.053.414 | 251.081 | 2.569.503 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.402.631 | 1.053.414 | 251.081 | 2.707.126 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 2.015.198 | 1.053.414 | 251.081 | 3.319.693 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.086.638 | 1.220.380 | 276.115 | 2.583.133 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.202.169 | 1.220.380 | 276.115 | 2.698.664 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.320.930 | 1.220.380 | 276.115 | 2.817.425 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.459.916 | 1.220.380 | 276.115 | 2.956.411 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 2.078.548 | 1.220.380 | 276.115 | 3.575.043 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.094.777 | 575.809 | 269.586 | 1.940.172 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.210.308 | 575.809 | 269.586 | 2.055.703 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.329.069 | 575.809 | 269.586 | 2.174.464 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.468.055 | 575.809 | 269.586 | 2.313.450 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 2.086.687 | 575.809 | 269.586 | 2.932.082 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.041.941 | 905.642 | 187.446 | 2.135.029 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.157.472 | 905.642 | 187.446 | 2.250.560 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.276.233 | 905.642 | 187.446 | 2.369.321 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.415.219 | 905.642 | 187.446 | 2.508.307 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 2.033.851 | 905.642 | 187.446 | 3.126.939 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.093.386 | 648.484 | 215.469 | 1.957.339 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.208.917 | 648.484 | 215.469 | 2.072.870 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.327.678 | 648.484 | 215.469 | 2.191.631 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.466.664 | 648.484 | 215.469 | 2.330.617 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 2.085.296 | 648.484 | 215.469 | 2.949.249 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.070.155 | 890.734 | 231.161 | 2.192.050 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.185.686 | 890.734 | 231.161 | 2.307.581 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.304.447 | 890.734 | 231.161 | 2.426.342 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.443.433 | 890.734 | 231.161 | 2.565.328 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 2.062.065 | 890.734 | 231.161 | 3.183.960 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.095.254 | 715.569 | 203.639 | 2.014.462 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.210.785 | 715.569 | 203.639 | 2.129.993 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.329.546 | 715.569 | 203.639 | 2.248.754 |