Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758.063 | 407.007 | 75.898 | 1.240.968 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 812.526 | 407.007 | 75.898 | 1.295.431 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 868.878 | 407.007 | 75.898 | 1.351.783 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 2x4, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758.063 | 407.007 | 75.898 | 1.240.968 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 812.526 | 407.007 | 75.898 | 1.295.431 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 868.878 | 407.007 | 75.898 | 1.351.783 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 2x4, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) |
| m3 |
| 929.052 |
| 407.007 |
| 75.898 |
| 1.411.957 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 740.051 | 368.458 | 75.898 | 1.184.407 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 797.113 | 368.458 | 75.898 | 1.241.469 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 856.349 | 368.458 | 75.898 | 1.300.705 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 927.539 | 368.458 | 75.898 | 1.371.895 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 687.949 | 368.458 | 75.898 | 1.132.305 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 742.412 | 368.458 | 75.898 | 1.186.768 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 798.763 | 368.458 | 75.898 | 1.243.119 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 2x4, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 858.937 | 368.458 | 75.898 | 1.303.293 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 726.150 | 331.457 | 70.861 | 1.128.468 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 783.212 | 331.457 | 70.861 | 1.185.530 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 842.448 | 331.457 | 70.861 | 1.244.766 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 913.638 | 331.457 | 70.861 | 1.315.956 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 674.048 | 331.457 | 70.861 | 1.076.366 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 728.510 | 331.457 | 70.861 | 1.130.828 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 784.862 | 331.457 | 70.861 | 1.187.180 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 845.036 | 331.457 | 70.861 | 1.247.354 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 716.872 | 298.414 | 70.861 | 1.086.147 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 773.934 | 298.414 | 70.861 | 1.143.209 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 833.170 | 298.414 | 70.861 | 1.202.445 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 904.360 | 298.414 | 70.861 | 1.273.635 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 664.770 | 298.414 | 70.861 | 1.034.045 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 719.232 | 298.414 | 70.861 | 1.088.507 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 775.584 | 298.414 | 70.861 | 1.144.859 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 835.758 | 298.414 | 70.861 | 1.205.033 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700.573 | 146.282 | 53.712 | 900.567 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758.200 | 146.282 | 53.712 | 958.194 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818.022 | 146.282 | 53.712 | 1.018.016 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889.917 | 146.282 | 53.712 | 1.089.911 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700.573 | 555.354 | 71.570 | 1.327.497 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758.200 | 555.354 | 71.570 | 1.385.124 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818.022 | 555.354 | 71.570 | 1.444.946 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889.917 | 555.354 | 71.570 | 1.516.841 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700.573 | 315.280 | 53.712 | 1.069.565 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758.200 | 315.280 | 53.712 | 1.127.192 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818.022 | 315.280 | 53.712 | 1.187.014 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889.917 | 315.280 | 53.712 | 1.258.909 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 693.704 | 263.823 | 53.712 | 1.011.239 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 750.766 | 263.823 | 53.712 | 1.068.301 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810.002 | 263.823 | 53.712 | 1.127.537 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 881.192 | 263.823 | 53.712 | 1.198.727 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 693.704 | 733.129 | 79.256 | 1.506.089 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 750.766 | 733.129 | 79.256 | 1.563.151 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810.002 | 733.129 | 79.256 | 1.622.387 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 881.192 | 733.129 | 79.256 | 1.693.577 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 693.704 | 820.898 | 84.294 | 1.598.896 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 750.766 | 820.898 | 84.294 | 1.655.958 |
| m3 |
| 929.052 |
| 407.007 |
| 75.898 |
| 1.411.957 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 740.051 | 368.458 | 75.898 | 1.184.407 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 797.113 | 368.458 | 75.898 | 1.241.469 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 856.349 | 368.458 | 75.898 | 1.300.705 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 927.539 | 368.458 | 75.898 | 1.371.895 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 687.949 | 368.458 | 75.898 | 1.132.305 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 742.412 | 368.458 | 75.898 | 1.186.768 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 798.763 | 368.458 | 75.898 | 1.243.119 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 2x4, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 858.937 | 368.458 | 75.898 | 1.303.293 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 726.150 | 331.457 | 70.861 | 1.128.468 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 783.212 | 331.457 | 70.861 | 1.185.530 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 842.448 | 331.457 | 70.861 | 1.244.766 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 913.638 | 331.457 | 70.861 | 1.315.956 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 674.048 | 331.457 | 70.861 | 1.076.366 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 728.510 | 331.457 | 70.861 | 1.130.828 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 784.862 | 331.457 | 70.861 | 1.187.180 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 845.036 | 331.457 | 70.861 | 1.247.354 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 716.872 | 298.414 | 70.861 | 1.086.147 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 773.934 | 298.414 | 70.861 | 1.143.209 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 833.170 | 298.414 | 70.861 | 1.202.445 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 904.360 | 298.414 | 70.861 | 1.273.635 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 664.770 | 298.414 | 70.861 | 1.034.045 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 719.232 | 298.414 | 70.861 | 1.088.507 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 775.584 | 298.414 | 70.861 | 1.144.859 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 835.758 | 298.414 | 70.861 | 1.205.033 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700.573 | 146.282 | 53.712 | 900.567 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758.200 | 146.282 | 53.712 | 958.194 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818.022 | 146.282 | 53.712 | 1.018.016 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889.917 | 146.282 | 53.712 | 1.089.911 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700.573 | 555.354 | 71.570 | 1.327.497 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758.200 | 555.354 | 71.570 | 1.385.124 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818.022 | 555.354 | 71.570 | 1.444.946 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889.917 | 555.354 | 71.570 | 1.516.841 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700.573 | 315.280 | 53.712 | 1.069.565 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758.200 | 315.280 | 53.712 | 1.127.192 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818.022 | 315.280 | 53.712 | 1.187.014 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889.917 | 315.280 | 53.712 | 1.258.909 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 693.704 | 263.823 | 53.712 | 1.011.239 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 750.766 | 263.823 | 53.712 | 1.068.301 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810.002 | 263.823 | 53.712 | 1.127.537 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 881.192 | 263.823 | 53.712 | 1.198.727 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 693.704 | 733.129 | 79.256 | 1.506.089 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 750.766 | 733.129 | 79.256 | 1.563.151 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810.002 | 733.129 | 79.256 | 1.622.387 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 881.192 | 733.129 | 79.256 | 1.693.577 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 693.704 | 820.898 | 84.294 | 1.598.896 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 750.766 | 820.898 | 84.294 | 1.655.958 |