Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 45*45cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 78.731.520 | 867.364 | 17.138.019 | 96.736.903 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 48.831.480 | 1.466.258 | 17.983.346 | 68.281.084 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 62.327.100 | 1.824.218 | 17.171.084 | 81.322.402 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 45*45cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 78.731.520 | 867.364 | 17.138.019 | 96.736.903 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 48.831.480 | 1.466.258 | 17.983.346 | 68.281.084 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 62.327.100 | 1.824.218 | 17.171.084 | 81.322.402 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm (Theo ĐG 4657/2018) |
| 100m |
| 62.327.100 |
| 2.185.619 |
| 19.573.256 |
| 84.085.975 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 48.831.480 | 2.633.069 | 35.447.720 | 86.912.269 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 62.327.100 | 3.011.680 | 35.990.111 | 101.328.891 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 62.327.100 | 3.441.920 | 41.571.354 | 107.340.374 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 62.021.575 | 2.437.848 | 52.971.275 | 117.430.698 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 62.021.575 | 2.549.583 | 55.257.467 | 119.828.625 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 62.021.575 | 2.681.633 | 57.959.331 | 122.662.539 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 128.626.332 | 1.777.741 | 5.745.615 | 136.149.688 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 128.626.332 | 2.273.421 | 7.389.800 | 138.289.553 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 128.626.332 | 1.621.210 | 5.239.712 | 135.487.254 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 128.626.332 | 2.074.031 | 6.685.149 | 137.385.512 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 128.626.332 | 2.888.363 | 26.724.108 | 158.238.803 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 128.626.332 | 3.773.507 | 42.441.153 | 174.840.992 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 128.626.332 | 2.739.286 | 25.057.990 | 156.423.608 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 128.626.332 | 3.421.313 | 34.388.250 | 166.435.895 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=300 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 105.343.000 | 663.392 | 3.216.099 | 109.222.491 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=500 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 174.468.814 | 696.934 | 3.378.711 | 178.544.459 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước, đường kính cọc <=300 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 105.864.500 | 1.285.787 | 13.123.558 | 120.273.845 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước , đường kính cọc <=500 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 175.332.521 | 1.347.282 | 13.734.467 | 190.414.270 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 208.904.124 | 2.378.786 | 47.371.060 | 258.653.970 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 208.904.124 | 2.224.536 | 49.449.417 | 260.578.077 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 208.904.124 | 2.336.271 | 51.735.609 | 262.976.004 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 12.413.809 | 827.376 | 3.121.901 | 16.363.086 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 12.413.809 | 872.099 | 3.290.653 | 16.576.561 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 12.413.809 | 1.170.253 | 4.394.017 | 17.978.079 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 12.413.809 | 1.252.245 | 4.701.878 | 18.367.932 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 12.413.809 | 1.915.637 | 18.666.420 | 32.995.866 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 12.413.809 | 2.113.164 | 19.792.119 | 34.319.092 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 12.413.809 | 2.823.142 | 26.290.471 | 41.527.422 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 12.413.809 | 3.003.898 | 27.927.851 | 43.345.558 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 10.265.236 | 465.865 | 2.812.524 | 13.543.625 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 10.265.236 | 559.038 | 2.953.150 | 13.777.424 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 10.265.236 | 652.211 | 23.602.454 | 34.519.901 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 10.265.236 | 745.384 | 25.233.169 | 36.243.789 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 0 | 495.680 | 3.706.931 | 4.202.611 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 0 | 1.062.172 | 7.332.212 | 8.394.384 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu trên cạn (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 0 | 1.332.374 | 9.489.513 | 10.821.887 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu dưới nước (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 0 | 1.608.166 | 15.347.228 | 16.955.394 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 1.381.111 | 850.154 | 5.140.672 | 7.371.937 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 2.410.503 | 1.545.422 | 5.483.383 | 9.439.308 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 1.381.111 | 941.365 | 5.483.383 | 7.805.859 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 2.410.503 | 1.700.308 | 6.010.632 | 10.121.443 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 1.381.111 | 1.027.413 | 4.639.786 | 7.048.310 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 2.410.503 | 1.853.474 | 4.929.773 | 9.193.750 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 1.381.111 | 1.113.461 | 4.929.773 | 7.424.345 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 2.410.503 | 2.008.360 | 5.404.296 | 9.823.159 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 1.381.111 | 1.199.509 | 4.165.262 | 6.745.882 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm (Theo ĐG 4657/2018) |
| 100m |
| 62.327.100 |
| 2.185.619 |
| 19.573.256 |
| 84.085.975 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 48.831.480 | 2.633.069 | 35.447.720 | 86.912.269 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 62.327.100 | 3.011.680 | 35.990.111 | 101.328.891 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 62.327.100 | 3.441.920 | 41.571.354 | 107.340.374 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 62.021.575 | 2.437.848 | 52.971.275 | 117.430.698 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 62.021.575 | 2.549.583 | 55.257.467 | 119.828.625 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 62.021.575 | 2.681.633 | 57.959.331 | 122.662.539 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 128.626.332 | 1.777.741 | 5.745.615 | 136.149.688 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 128.626.332 | 2.273.421 | 7.389.800 | 138.289.553 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 128.626.332 | 1.621.210 | 5.239.712 | 135.487.254 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 128.626.332 | 2.074.031 | 6.685.149 | 137.385.512 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 128.626.332 | 2.888.363 | 26.724.108 | 158.238.803 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 128.626.332 | 3.773.507 | 42.441.153 | 174.840.992 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 128.626.332 | 2.739.286 | 25.057.990 | 156.423.608 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 128.626.332 | 3.421.313 | 34.388.250 | 166.435.895 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=300 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 105.343.000 | 663.392 | 3.216.099 | 109.222.491 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=500 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 174.468.814 | 696.934 | 3.378.711 | 178.544.459 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước, đường kính cọc <=300 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 105.864.500 | 1.285.787 | 13.123.558 | 120.273.845 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước , đường kính cọc <=500 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 175.332.521 | 1.347.282 | 13.734.467 | 190.414.270 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 208.904.124 | 2.378.786 | 47.371.060 | 258.653.970 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 208.904.124 | 2.224.536 | 49.449.417 | 260.578.077 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 208.904.124 | 2.336.271 | 51.735.609 | 262.976.004 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 12.413.809 | 827.376 | 3.121.901 | 16.363.086 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 12.413.809 | 872.099 | 3.290.653 | 16.576.561 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 12.413.809 | 1.170.253 | 4.394.017 | 17.978.079 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 12.413.809 | 1.252.245 | 4.701.878 | 18.367.932 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 12.413.809 | 1.915.637 | 18.666.420 | 32.995.866 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 12.413.809 | 2.113.164 | 19.792.119 | 34.319.092 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 12.413.809 | 2.823.142 | 26.290.471 | 41.527.422 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 12.413.809 | 3.003.898 | 27.927.851 | 43.345.558 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 10.265.236 | 465.865 | 2.812.524 | 13.543.625 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 10.265.236 | 559.038 | 2.953.150 | 13.777.424 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 10.265.236 | 652.211 | 23.602.454 | 34.519.901 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 10.265.236 | 745.384 | 25.233.169 | 36.243.789 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 0 | 495.680 | 3.706.931 | 4.202.611 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 0 | 1.062.172 | 7.332.212 | 8.394.384 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu trên cạn (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 0 | 1.332.374 | 9.489.513 | 10.821.887 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu dưới nước (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 0 | 1.608.166 | 15.347.228 | 16.955.394 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 1.381.111 | 850.154 | 5.140.672 | 7.371.937 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 2.410.503 | 1.545.422 | 5.483.383 | 9.439.308 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 1.381.111 | 941.365 | 5.483.383 | 7.805.859 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 2.410.503 | 1.700.308 | 6.010.632 | 10.121.443 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 1.381.111 | 1.027.413 | 4.639.786 | 7.048.310 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 2.410.503 | 1.853.474 | 4.929.773 | 9.193.750 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 1.381.111 | 1.113.461 | 4.929.773 | 7.424.345 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 2.410.503 | 2.008.360 | 5.404.296 | 9.823.159 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 1.381.111 | 1.199.509 | 4.165.262 | 6.745.882 |