Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,6 T/m3 .Rộng <= 3m, sâu <= 3m - Đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 333.055 | 0 | 333.055 | |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,45 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 1m - Đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 153.111 | 0 | 153.111 | |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,5 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 1m - Đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 170.474 | 0 | 170.474 | |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,55 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 1m - Đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,6 T/m3 .Rộng <= 3m, sâu <= 3m - Đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 333.055 | 0 | 333.055 | |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,45 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 1m - Đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 153.111 | 0 | 153.111 | |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,5 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 1m - Đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 170.474 | 0 | 170.474 | |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,55 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 1m - Đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) |
| m3 |
| 0 |
| 179.944 |
| 0 |
| 179.944 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,6 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 1m - Đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 190.994 | 0 | 190.994 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,45 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 1m - Đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 179.944 | 0 | 179.944 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,5 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 1m - Đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 197.308 | 0 | 197.308 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,55 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 1m - Đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 206.778 | 0 | 206.778 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,6 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 1m - Đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 217.827 | 0 | 217.827 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,45 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 1m - Đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 233.612 | 0 | 233.612 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,5 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 1m - Đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 250.975 | 0 | 250.975 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,55 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 1m - Đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 260.446 | 0 | 260.446 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,6 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 1m - Đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 271.495 | 0 | 271.495 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,45 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 2m - Đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 156.268 | 0 | 156.268 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,5 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 2m - Đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 173.631 | 0 | 173.631 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,55 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 2m - Đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 183.101 | 0 | 183.101 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,6 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 2m - Đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 194.151 | 0 | 194.151 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,45 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 2m - Đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 184.680 | 0 | 184.680 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,5 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 2m - Đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 202.043 | 0 | 202.043 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,55 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 2m - Đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 211.514 | 0 | 211.514 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,6 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 2m - Đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 222.563 | 0 | 222.563 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,45 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 2m - Đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 238.347 | 0 | 238.347 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,5 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 2m - Đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 255.711 | 0 | 255.711 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,55 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 2m - Đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 265.181 | 0 | 265.181 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,6 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 2m - Đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 276.231 | 0 | 276.231 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,45 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 3m - Đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 165.738 | 0 | 165.738 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,5 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 3m - Đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 183.101 | 0 | 183.101 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,55 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 3m - Đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 192.572 | 0 | 192.572 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,6 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 3m - Đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 203.621 | 0 | 203.621 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,45 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 3m - Đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 200.464 | 0 | 200.464 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,5 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 3m - Đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 217.827 | 0 | 217.827 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,55 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 3m - Đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 227.298 | 0 | 227.298 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,6 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 3m - Đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 238.347 | 0 | 238.347 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,45 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 3m - Đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 246.240 | 0 | 246.240 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,5 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 3m - Đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 263.603 | 0 | 263.603 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,55 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 3m - Đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 273.074 | 0 | 273.074 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,6 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 3m - Đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 284.123 | 0 | 284.123 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 78.923 | 791.732 | 870.655 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 102.600 | 886.458 | 989.058 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 127.855 | 1.199.341 | 1.327.196 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 78.923 | 675.033 | 753.956 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 102.600 | 800.834 | 903.434 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 127.855 | 1.005.818 | 1.133.673 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 181.523 | 1.112.416 | 1.293.939 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 78.923 | 715.493 | 794.416 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 102.600 | 833.544 | 936.144 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 127.855 | 976.006 | 1.103.861 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 181.523 | 1.315.360 | 1.496.883 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 78.923 | 753.987 | 832.910 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 102.600 | 858.629 | 961.229 |
| m3 |
| 0 |
| 179.944 |
| 0 |
| 179.944 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,6 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 1m - Đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 190.994 | 0 | 190.994 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,45 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 1m - Đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 179.944 | 0 | 179.944 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,5 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 1m - Đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 197.308 | 0 | 197.308 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,55 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 1m - Đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 206.778 | 0 | 206.778 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,6 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 1m - Đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 217.827 | 0 | 217.827 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,45 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 1m - Đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 233.612 | 0 | 233.612 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,5 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 1m - Đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 250.975 | 0 | 250.975 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,55 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 1m - Đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 260.446 | 0 | 260.446 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,6 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 1m - Đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 271.495 | 0 | 271.495 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,45 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 2m - Đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 156.268 | 0 | 156.268 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,5 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 2m - Đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 173.631 | 0 | 173.631 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,55 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 2m - Đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 183.101 | 0 | 183.101 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,6 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 2m - Đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 194.151 | 0 | 194.151 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,45 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 2m - Đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 184.680 | 0 | 184.680 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,5 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 2m - Đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 202.043 | 0 | 202.043 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,55 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 2m - Đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 211.514 | 0 | 211.514 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,6 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 2m - Đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 222.563 | 0 | 222.563 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,45 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 2m - Đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 238.347 | 0 | 238.347 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,5 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 2m - Đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 255.711 | 0 | 255.711 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,55 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 2m - Đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 265.181 | 0 | 265.181 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,6 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 2m - Đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 276.231 | 0 | 276.231 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,45 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 3m - Đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 165.738 | 0 | 165.738 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,5 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 3m - Đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 183.101 | 0 | 183.101 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,55 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 3m - Đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 192.572 | 0 | 192.572 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,6 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 3m - Đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 203.621 | 0 | 203.621 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,45 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 3m - Đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 200.464 | 0 | 200.464 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,5 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 3m - Đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 217.827 | 0 | 217.827 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,55 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 3m - Đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 227.298 | 0 | 227.298 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,6 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 3m - Đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 238.347 | 0 | 238.347 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,45 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 3m - Đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 246.240 | 0 | 246.240 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,5 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 3m - Đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 263.603 | 0 | 263.603 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,55 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 3m - Đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 273.074 | 0 | 273.074 |
| Đào, đắp kết hợp kênh mương , <= 1,6 T/m3 .Rộng > 3m, sâu <= 3m - Đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 284.123 | 0 | 284.123 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 78.923 | 791.732 | 870.655 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 102.600 | 886.458 | 989.058 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 127.855 | 1.199.341 | 1.327.196 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 78.923 | 675.033 | 753.956 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 102.600 | 800.834 | 903.434 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 127.855 | 1.005.818 | 1.133.673 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 181.523 | 1.112.416 | 1.293.939 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 78.923 | 715.493 | 794.416 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 102.600 | 833.544 | 936.144 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 127.855 | 976.006 | 1.103.861 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 181.523 | 1.315.360 | 1.496.883 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 78.923 | 753.987 | 832.910 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 102.600 | 858.629 | 961.229 |