Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 1232/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 770.398 | 1.762.155 | 2.532.553 | |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 848.366 | 2.378.910 | 3.227.276 | |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 495.653 | 1.438.541 | 1.934.194 | |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất II |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 1232/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 770.398 | 1.762.155 | 2.532.553 | |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 848.366 | 2.378.910 | 3.227.276 | |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 495.653 | 1.438.541 | 1.934.194 | |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất II |
| 100m3 |
| 0 |
| 631.169 |
| 1.535.202 |
| 2.166.371 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 736.983 | 1.970.176 | 2.707.159 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 811.238 | 2.661.017 | 3.472.255 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 462.239 | 1.441.371 | 1.903.610 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 590.329 | 1.811.501 | 2.401.830 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 686.861 | 2.430.757 | 3.117.618 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 757.403 | 2.896.978 | 3.654.381 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 425.111 | 1.426.510 | 1.851.621 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 540.207 | 1.768.189 | 2.308.396 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 631.169 | 2.575.405 | 3.206.574 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 694.286 | 3.476.583 | 4.170.869 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 397.265 | 1.080.243 | 1.477.508 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 504.935 | 1.299.852 | 1.804.787 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 590.329 | 1.661.912 | 2.252.241 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 649.733 | 2.243.581 | 2.893.314 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 575.478 | 1.671.950 | 2.247.428 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 733.270 | 2.032.772 | 2.766.042 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 855.791 | 2.441.844 | 3.297.635 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 943.041 | 3.295.650 | 4.238.691 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 551.345 | 1.739.896 | 2.291.241 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 701.712 | 2.208.985 | 2.910.697 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 818.664 | 3.019.231 | 3.837.895 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi ≤14CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 902.201 | 4.073.972 | 4.976.173 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 514.217 | 1.854.208 | 2.368.425 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 655.302 | 2.224.338 | 2.879.640 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 764.829 | 3.032.218 | 3.797.047 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 842.797 | 4.092.782 | 4.935.579 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 471.521 | 1.815.169 | 2.286.690 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 599.611 | 2.191.016 | 2.790.627 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 699.855 | 2.993.962 | 3.693.817 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 772.254 | 4.044.625 | 4.816.879 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 441.818 | 1.507.591 | 1.949.409 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 560.627 | 1.626.299 | 2.186.926 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 655.302 | 1.976.488 | 2.631.790 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 722.132 | 2.664.994 | 3.387.126 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 633.026 | 1.866.348 | 2.499.374 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 814.951 | 2.022.993 | 2.837.944 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 556.914 | 1.339.084 | 1.895.998 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 740.696 | 1.451.498 | 2.192.194 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 659.015 | 2.302.069 | 2.961.084 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 846.509 | 2.498.075 | 3.344.584 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 579.191 | 1.654.486 | 2.233.677 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 770.398 | 1.791.449 | 2.561.847 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 690.573 | 2.740.611 | 3.431.184 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 887.350 | 2.968.236 | 3.855.586 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 607.036 | 1.963.749 | 2.570.785 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 807.525 | 2.121.969 | 2.929.494 |
| 100m3 |
| 0 |
| 631.169 |
| 1.535.202 |
| 2.166.371 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 736.983 | 1.970.176 | 2.707.159 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 811.238 | 2.661.017 | 3.472.255 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 462.239 | 1.441.371 | 1.903.610 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 590.329 | 1.811.501 | 2.401.830 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 686.861 | 2.430.757 | 3.117.618 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 757.403 | 2.896.978 | 3.654.381 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 425.111 | 1.426.510 | 1.851.621 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 540.207 | 1.768.189 | 2.308.396 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 631.169 | 2.575.405 | 3.206.574 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 694.286 | 3.476.583 | 4.170.869 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 397.265 | 1.080.243 | 1.477.508 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 504.935 | 1.299.852 | 1.804.787 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 590.329 | 1.661.912 | 2.252.241 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 649.733 | 2.243.581 | 2.893.314 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 575.478 | 1.671.950 | 2.247.428 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 733.270 | 2.032.772 | 2.766.042 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 855.791 | 2.441.844 | 3.297.635 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 943.041 | 3.295.650 | 4.238.691 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 551.345 | 1.739.896 | 2.291.241 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 701.712 | 2.208.985 | 2.910.697 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 818.664 | 3.019.231 | 3.837.895 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi ≤14CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 902.201 | 4.073.972 | 4.976.173 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 514.217 | 1.854.208 | 2.368.425 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 655.302 | 2.224.338 | 2.879.640 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 764.829 | 3.032.218 | 3.797.047 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 842.797 | 4.092.782 | 4.935.579 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 471.521 | 1.815.169 | 2.286.690 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 599.611 | 2.191.016 | 2.790.627 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 699.855 | 2.993.962 | 3.693.817 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 772.254 | 4.044.625 | 4.816.879 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 441.818 | 1.507.591 | 1.949.409 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 560.627 | 1.626.299 | 2.186.926 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 655.302 | 1.976.488 | 2.631.790 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 722.132 | 2.664.994 | 3.387.126 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 633.026 | 1.866.348 | 2.499.374 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 814.951 | 2.022.993 | 2.837.944 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 556.914 | 1.339.084 | 1.895.998 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 740.696 | 1.451.498 | 2.192.194 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 659.015 | 2.302.069 | 2.961.084 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 846.509 | 2.498.075 | 3.344.584 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 579.191 | 1.654.486 | 2.233.677 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 770.398 | 1.791.449 | 2.561.847 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 690.573 | 2.740.611 | 3.431.184 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 887.350 | 2.968.236 | 3.855.586 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 607.036 | 1.963.749 | 2.570.785 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 807.525 | 2.121.969 | 2.929.494 |