Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 1232/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 19.381.800 | 183.600 | 332.639 | 19.898.039 | |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 24.510.000 | 201.960 | 362.801 | 25.074.761 | |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 0,9kg/m2 | 100m2 | 1.600.103 | 495.720 | 692.487 | 2.788.310 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 1232/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 19.381.800 | 183.600 | 332.639 | 19.898.039 | |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 24.510.000 | 201.960 | 362.801 | 25.074.761 | |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 0,9kg/m2 | 100m2 | 1.600.103 | 495.720 | 692.487 | 2.788.310 | |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,2kg/m2 |
| 100m2 |
| 2.092.820 |
| 495.720 |
| 692.487 |
| 3.281.027 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | 100m2 | 2.731.660 | 495.720 | 692.487 | 3.919.867 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 | 100m2 | 4.753.080 | 578.340 | 805.827 | 6.137.247 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 | 100m2 | 6.097.710 | 578.340 | 805.827 | 7.481.877 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,2kg/m2 | 100m2 | 7.134.595 | 578.340 | 805.827 | 8.518.762 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 3,8kg/m2 | 100m2 | 6.540.455 | 991.440 | 938.125 | 8.470.020 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 100m2 | 7.708.863 | 991.440 | 938.125 | 9.638.428 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 100m2 | 947.792 | 61.965 | 434.709 | 1.444.466 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | 100m2 | 1.614.399 | 61.965 | 434.709 | 2.111.073 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 100m2 | 2.018.075 | 61.965 | 434.709 | 2.514.749 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | 100m2 | 2.919.936 | 61.965 | 434.709 | 3.416.610 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 100m2 | 745.431 | 52.785 | 295.259 | 1.093.475 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | 100m2 | 1.192.690 | 52.785 | 295.259 | 1.540.734 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 100m2 | 1.490.863 | 52.785 | 295.259 | 1.838.907 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 | 100m2 | 2.236.294 | 52.785 | 295.259 | 2.584.338 |
| Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | 100m2 | 3.419.100 | 537.030 | 641.198 | 4.597.328 |
| Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 100m2 | 5.619.850 | 626.535 | 759.834 | 7.006.219 |
| Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 100m2 | 8.399.000 | 1.074.060 | 885.329 | 10.358.389 |
| Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 | 100m2 | 10.193.350 | 1.253.070 | 1.011.496 | 12.457.916 |
| Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | 100m2 | 0 | 27.846 | 132.955 | 160.801 |
| Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | 100m2 | 0 | 53.092 | 159.546 | 212.638 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 167.074 | 911.476 | 1.078.550 |
| Thi công rãnh xương cá, dài ≤2m | m3 | 273.050 | 312.709 | 0 | 585.759 |
| Thi công rãnh xương cá, dài >2m | m3 | 273.050 | 237.155 | 0 | 510.205 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết kính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô - Bê tông nhựa và một phần lớp cấp phối đá dăm cũ | 100m2 | 486.695.885 | 373.692 | 7.974.676 | 495.044.253 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết kính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô - Cấp phối đá dăm cũ | 100m2 | 542.632.805 | 373.692 | 7.974.676 | 550.981.173 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết kính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô - Cấp phối thiên nhiên cũ | 100m2 | 568.992.562 | 373.692 | 6.957.687 | 576.323.941 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 21.586.779 | 373.692 | 7.974.676 | 29.935.147 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 3.938.057 | 254.111 | 5.508.053 | 9.700.221 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và nhũ tương nhựa đường trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 29.689.299 | 254.111 | 5.533.342 | 35.476.752 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | 100tấn | 20.921.950 | 1.793.722 | 5.799.705 | 28.515.377 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | 100tấn | 20.921.950 | 1.016.442 | 4.223.811 | 26.162.203 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | 100tấn | 20.921.950 | 827.105 | 4.253.775 | 26.002.830 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | 100tấn | 20.921.950 | 468.361 | 4.032.422 | 25.422.733 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 0,5km, ô tô tự đổ 5T | 100m3 | 0 | 0 | 3.266.083 | 3.266.083 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 0,5km, ô tô tự đổ 7T | 100m3 | 0 | 0 | 2.839.404 | 2.839.404 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 0,5km, ô tô tự đổ 10T | 100m3 | 0 | 0 | 2.537.829 | 2.537.829 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 5T | 100m3 | 0 | 0 | 4.406.619 | 4.406.619 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | 100m3 | 0 | 0 | 3.922.055 | 3.922.055 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | 100m3 | 0 | 0 | 3.242.782 | 3.242.782 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1,5km, ô tô tự đổ 5T | 100m3 | 0 | 0 | 5.166.977 | 5.166.977 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1,5km, ô tô tự đổ 7T | 100m3 | 0 | 0 | 4.432.739 | 4.432.739 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1,5km, ô tô tự đổ 10T | 100m3 | 0 | 0 | 3.736.249 | 3.736.249 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 2km, ô tô tự đổ 5T | 100m3 | 0 | 0 | 5.927.335 | 5.927.335 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 2km, ô tô tự đổ 7T | 100m3 | 0 | 0 | 4.943.424 | 4.943.424 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 2km, ô tô tự đổ 10T | 100m3 | 0 | 0 | 4.229.716 | 4.229.716 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, ô tô tự đổ 5T | 100m3 | 0 | 0 | 7.188.838 | 7.188.838 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,2kg/m2 |
| 100m2 |
| 2.092.820 |
| 495.720 |
| 692.487 |
| 3.281.027 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | 100m2 | 2.731.660 | 495.720 | 692.487 | 3.919.867 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 | 100m2 | 4.753.080 | 578.340 | 805.827 | 6.137.247 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 | 100m2 | 6.097.710 | 578.340 | 805.827 | 7.481.877 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,2kg/m2 | 100m2 | 7.134.595 | 578.340 | 805.827 | 8.518.762 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 3,8kg/m2 | 100m2 | 6.540.455 | 991.440 | 938.125 | 8.470.020 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 100m2 | 7.708.863 | 991.440 | 938.125 | 9.638.428 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 100m2 | 947.792 | 61.965 | 434.709 | 1.444.466 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | 100m2 | 1.614.399 | 61.965 | 434.709 | 2.111.073 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 100m2 | 2.018.075 | 61.965 | 434.709 | 2.514.749 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | 100m2 | 2.919.936 | 61.965 | 434.709 | 3.416.610 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 100m2 | 745.431 | 52.785 | 295.259 | 1.093.475 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | 100m2 | 1.192.690 | 52.785 | 295.259 | 1.540.734 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 100m2 | 1.490.863 | 52.785 | 295.259 | 1.838.907 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 | 100m2 | 2.236.294 | 52.785 | 295.259 | 2.584.338 |
| Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | 100m2 | 3.419.100 | 537.030 | 641.198 | 4.597.328 |
| Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 100m2 | 5.619.850 | 626.535 | 759.834 | 7.006.219 |
| Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 100m2 | 8.399.000 | 1.074.060 | 885.329 | 10.358.389 |
| Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 | 100m2 | 10.193.350 | 1.253.070 | 1.011.496 | 12.457.916 |
| Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | 100m2 | 0 | 27.846 | 132.955 | 160.801 |
| Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | 100m2 | 0 | 53.092 | 159.546 | 212.638 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 167.074 | 911.476 | 1.078.550 |
| Thi công rãnh xương cá, dài ≤2m | m3 | 273.050 | 312.709 | 0 | 585.759 |
| Thi công rãnh xương cá, dài >2m | m3 | 273.050 | 237.155 | 0 | 510.205 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết kính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô - Bê tông nhựa và một phần lớp cấp phối đá dăm cũ | 100m2 | 486.695.885 | 373.692 | 7.974.676 | 495.044.253 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết kính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô - Cấp phối đá dăm cũ | 100m2 | 542.632.805 | 373.692 | 7.974.676 | 550.981.173 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết kính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô - Cấp phối thiên nhiên cũ | 100m2 | 568.992.562 | 373.692 | 6.957.687 | 576.323.941 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 21.586.779 | 373.692 | 7.974.676 | 29.935.147 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 3.938.057 | 254.111 | 5.508.053 | 9.700.221 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và nhũ tương nhựa đường trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 29.689.299 | 254.111 | 5.533.342 | 35.476.752 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | 100tấn | 20.921.950 | 1.793.722 | 5.799.705 | 28.515.377 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | 100tấn | 20.921.950 | 1.016.442 | 4.223.811 | 26.162.203 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | 100tấn | 20.921.950 | 827.105 | 4.253.775 | 26.002.830 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | 100tấn | 20.921.950 | 468.361 | 4.032.422 | 25.422.733 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 0,5km, ô tô tự đổ 5T | 100m3 | 0 | 0 | 3.266.083 | 3.266.083 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 0,5km, ô tô tự đổ 7T | 100m3 | 0 | 0 | 2.839.404 | 2.839.404 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 0,5km, ô tô tự đổ 10T | 100m3 | 0 | 0 | 2.537.829 | 2.537.829 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 5T | 100m3 | 0 | 0 | 4.406.619 | 4.406.619 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | 100m3 | 0 | 0 | 3.922.055 | 3.922.055 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | 100m3 | 0 | 0 | 3.242.782 | 3.242.782 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1,5km, ô tô tự đổ 5T | 100m3 | 0 | 0 | 5.166.977 | 5.166.977 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1,5km, ô tô tự đổ 7T | 100m3 | 0 | 0 | 4.432.739 | 4.432.739 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1,5km, ô tô tự đổ 10T | 100m3 | 0 | 0 | 3.736.249 | 3.736.249 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 2km, ô tô tự đổ 5T | 100m3 | 0 | 0 | 5.927.335 | 5.927.335 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 2km, ô tô tự đổ 7T | 100m3 | 0 | 0 | 4.943.424 | 4.943.424 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 2km, ô tô tự đổ 10T | 100m3 | 0 | 0 | 4.229.716 | 4.229.716 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, ô tô tự đổ 5T | 100m3 | 0 | 0 | 7.188.838 | 7.188.838 |