Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2629/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 698.475 | 1.245.463 | 1.943.938 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 834.000 | 1.566.601 | 2.400.601 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.000.800 | 2.244.495 | 3.245.295 | |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2629/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 698.475 | 1.245.463 | 1.943.938 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 834.000 | 1.566.601 | 2.400.601 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.000.800 | 2.244.495 | 3.245.295 | |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 |
| 100m3 |
| 0 |
| 1.242.660 |
| 1.858.369 |
| 3.101.029 |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1.305.210 | 2.787.553 | 4.092.763 |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1.369.845 | 3.716.738 | 5.086.583 |
| Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 838.170 | 1.586.530 | 2.424.700 |
| Mở rộng kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 777.705 | 1.549.247 | 2.326.952 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 577.545 | 963.447 | 1.540.992 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 715.155 | 1.145.824 | 1.860.979 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 859.020 | 1.437.343 | 2.296.363 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.019.565 | 1.832.048 | 2.851.613 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 571.290 | 973.171 | 1.544.461 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 706.815 | 1.134.673 | 1.841.488 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 846.510 | 1.334.096 | 2.180.606 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.002.885 | 1.826.107 | 2.828.992 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 567.120 | 1.061.273 | 1.628.393 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 700.560 | 1.198.978 | 1.899.538 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 840.255 | 1.412.556 | 2.252.811 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 994.545 | 2.057.973 | 3.052.518 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 562.950 | 1.088.209 | 1.651.159 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 694.305 | 1.317.777 | 2.012.082 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 831.915 | 1.660.351 | 2.492.266 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 982.035 | 2.364.605 | 3.346.640 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 556.695 | 1.121.887 | 1.678.582 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 685.965 | 1.357.166 | 2.043.131 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 821.490 | 1.717.398 | 2.538.888 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 969.525 | 2.453.931 | 3.423.456 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 504.570 | 889.929 | 1.394.499 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 642.180 | 1.089.324 | 1.731.504 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 748.515 | 1.309.707 | 2.058.222 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 825.660 | 1.767.265 | 2.592.925 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 483.720 | 1.106.336 | 1.590.056 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 615.075 | 1.376.521 | 1.991.596 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 717.240 | 1.683.679 | 2.400.919 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 790.215 | 2.269.553 | 3.059.768 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 450.360 | 1.164.129 | 1.614.489 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 573.375 | 1.363.490 | 1.936.865 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 669.285 | 1.520.132 | 2.189.417 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 738.090 | 2.160.936 | 2.899.026 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 412.830 | 918.496 | 1.331.326 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 525.420 | 1.093.651 | 1.619.071 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 612.990 | 1.298.710 | 1.911.700 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 675.540 | 1.751.550 | 2.427.090 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 385.725 | 955.774 | 1.341.499 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 492.060 | 1.092.313 | 1.584.373 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 573.375 | 1.205.106 | 1.778.481 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 631.755 | 1.626.597 | 2.258.352 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 581.715 | 1.202.664 | 1.784.379 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 740.175 | 1.467.124 | 2.207.299 |
| 100m3 |
| 0 |
| 1.242.660 |
| 1.858.369 |
| 3.101.029 |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1.305.210 | 2.787.553 | 4.092.763 |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1.369.845 | 3.716.738 | 5.086.583 |
| Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 838.170 | 1.586.530 | 2.424.700 |
| Mở rộng kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 777.705 | 1.549.247 | 2.326.952 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 577.545 | 963.447 | 1.540.992 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 715.155 | 1.145.824 | 1.860.979 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 859.020 | 1.437.343 | 2.296.363 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.019.565 | 1.832.048 | 2.851.613 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 571.290 | 973.171 | 1.544.461 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 706.815 | 1.134.673 | 1.841.488 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 846.510 | 1.334.096 | 2.180.606 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.002.885 | 1.826.107 | 2.828.992 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 567.120 | 1.061.273 | 1.628.393 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 700.560 | 1.198.978 | 1.899.538 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 840.255 | 1.412.556 | 2.252.811 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 994.545 | 2.057.973 | 3.052.518 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 562.950 | 1.088.209 | 1.651.159 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 694.305 | 1.317.777 | 2.012.082 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 831.915 | 1.660.351 | 2.492.266 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 982.035 | 2.364.605 | 3.346.640 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 556.695 | 1.121.887 | 1.678.582 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 685.965 | 1.357.166 | 2.043.131 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 821.490 | 1.717.398 | 2.538.888 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 969.525 | 2.453.931 | 3.423.456 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 504.570 | 889.929 | 1.394.499 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 642.180 | 1.089.324 | 1.731.504 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 748.515 | 1.309.707 | 2.058.222 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 825.660 | 1.767.265 | 2.592.925 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 483.720 | 1.106.336 | 1.590.056 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 615.075 | 1.376.521 | 1.991.596 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 717.240 | 1.683.679 | 2.400.919 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 790.215 | 2.269.553 | 3.059.768 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 450.360 | 1.164.129 | 1.614.489 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 573.375 | 1.363.490 | 1.936.865 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 669.285 | 1.520.132 | 2.189.417 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 738.090 | 2.160.936 | 2.899.026 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 412.830 | 918.496 | 1.331.326 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 525.420 | 1.093.651 | 1.619.071 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 612.990 | 1.298.710 | 1.911.700 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 675.540 | 1.751.550 | 2.427.090 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 385.725 | 955.774 | 1.341.499 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 492.060 | 1.092.313 | 1.584.373 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 573.375 | 1.205.106 | 1.778.481 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 631.755 | 1.626.597 | 2.258.352 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 581.715 | 1.202.664 | 1.784.379 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 740.175 | 1.467.124 | 2.207.299 |