Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2629/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.339.100 | 333.600 | 152.291 | 1.824.991 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.334.802 | 333.600 | 152.291 | 1.820.693 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.347.522 | 333.600 | 152.291 | 1.833.413 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2629/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.339.100 | 333.600 | 152.291 | 1.824.991 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.334.802 | 333.600 | 152.291 | 1.820.693 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.347.522 | 333.600 | 152.291 | 1.833.413 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1.341.899 |
| 333.600 |
| 152.291 |
| 1.827.790 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.355.946 | 333.600 | 152.291 | 1.841.837 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.349.113 | 333.600 | 152.291 | 1.835.004 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.355.903 | 333.600 | 152.291 | 1.841.794 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.309.144 | 300.000 | 3.917 | 1.613.061 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.306.500 | 300.000 | 3.917 | 1.610.417 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.321.430 | 300.000 | 3.917 | 1.625.347 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.316.355 | 300.000 | 3.917 | 1.620.272 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.331.374 | 300.000 | 3.917 | 1.635.291 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.324.735 | 300.000 | 3.917 | 1.628.652 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.341.320 | 300.000 | 3.917 | 1.645.237 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.333.252 | 300.000 | 3.917 | 1.637.169 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.341.269 | 300.000 | 3.917 | 1.645.186 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.309.144 | 328.800 | 49.798 | 1.687.742 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.306.500 | 328.800 | 49.798 | 1.685.098 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.321.430 | 328.800 | 49.798 | 1.700.028 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.316.355 | 328.800 | 49.798 | 1.694.953 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.331.374 | 328.800 | 49.798 | 1.709.972 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.324.735 | 328.800 | 49.798 | 1.703.333 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.341.320 | 328.800 | 49.798 | 1.719.918 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.333.252 | 328.800 | 49.798 | 1.711.850 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.341.269 | 328.800 | 49.798 | 1.719.867 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.309.144 | 360.000 | 99.502 | 1.768.646 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.306.500 | 360.000 | 99.502 | 1.766.002 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.321.430 | 360.000 | 99.502 | 1.780.932 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.316.355 | 360.000 | 99.502 | 1.775.857 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.331.374 | 360.000 | 99.502 | 1.790.876 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.324.735 | 360.000 | 99.502 | 1.784.237 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.341.320 | 360.000 | 99.502 | 1.800.822 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.333.252 | 360.000 | 99.502 | 1.792.754 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.341.269 | 360.000 | 99.502 | 1.800.771 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.309.144 | 374.400 | 152.291 | 1.835.835 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.306.500 | 374.400 | 152.291 | 1.833.191 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.321.430 | 374.400 | 152.291 | 1.848.121 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.316.355 | 374.400 | 152.291 | 1.843.046 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.331.374 | 374.400 | 152.291 | 1.858.065 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.324.735 | 374.400 | 152.291 | 1.851.426 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.341.320 | 374.400 | 152.291 | 1.868.011 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.333.252 | 374.400 | 152.291 | 1.859.943 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.341.269 | 374.400 | 152.291 | 1.867.960 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.213.943 | 290.400 | 8.114 | 1.512.457 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.208.114 | 290.400 | 8.114 | 1.506.628 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.241.022 | 290.400 | 8.114 | 1.539.536 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.229.836 | 290.400 | 8.114 | 1.528.350 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.262.940 | 290.400 | 8.114 | 1.561.454 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.248.306 | 290.400 | 8.114 | 1.546.820 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.284.861 | 290.400 | 8.114 | 1.583.375 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1.341.899 |
| 333.600 |
| 152.291 |
| 1.827.790 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.355.946 | 333.600 | 152.291 | 1.841.837 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.349.113 | 333.600 | 152.291 | 1.835.004 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.355.903 | 333.600 | 152.291 | 1.841.794 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.309.144 | 300.000 | 3.917 | 1.613.061 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.306.500 | 300.000 | 3.917 | 1.610.417 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.321.430 | 300.000 | 3.917 | 1.625.347 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.316.355 | 300.000 | 3.917 | 1.620.272 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.331.374 | 300.000 | 3.917 | 1.635.291 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.324.735 | 300.000 | 3.917 | 1.628.652 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.341.320 | 300.000 | 3.917 | 1.645.237 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.333.252 | 300.000 | 3.917 | 1.637.169 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.341.269 | 300.000 | 3.917 | 1.645.186 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.309.144 | 328.800 | 49.798 | 1.687.742 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.306.500 | 328.800 | 49.798 | 1.685.098 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.321.430 | 328.800 | 49.798 | 1.700.028 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.316.355 | 328.800 | 49.798 | 1.694.953 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.331.374 | 328.800 | 49.798 | 1.709.972 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.324.735 | 328.800 | 49.798 | 1.703.333 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.341.320 | 328.800 | 49.798 | 1.719.918 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.333.252 | 328.800 | 49.798 | 1.711.850 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.341.269 | 328.800 | 49.798 | 1.719.867 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.309.144 | 360.000 | 99.502 | 1.768.646 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.306.500 | 360.000 | 99.502 | 1.766.002 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.321.430 | 360.000 | 99.502 | 1.780.932 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.316.355 | 360.000 | 99.502 | 1.775.857 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.331.374 | 360.000 | 99.502 | 1.790.876 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.324.735 | 360.000 | 99.502 | 1.784.237 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.341.320 | 360.000 | 99.502 | 1.800.822 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.333.252 | 360.000 | 99.502 | 1.792.754 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.341.269 | 360.000 | 99.502 | 1.800.771 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.309.144 | 374.400 | 152.291 | 1.835.835 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.306.500 | 374.400 | 152.291 | 1.833.191 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.321.430 | 374.400 | 152.291 | 1.848.121 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.316.355 | 374.400 | 152.291 | 1.843.046 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.331.374 | 374.400 | 152.291 | 1.858.065 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.324.735 | 374.400 | 152.291 | 1.851.426 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.341.320 | 374.400 | 152.291 | 1.868.011 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.333.252 | 374.400 | 152.291 | 1.859.943 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.341.269 | 374.400 | 152.291 | 1.867.960 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.213.943 | 290.400 | 8.114 | 1.512.457 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.208.114 | 290.400 | 8.114 | 1.506.628 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.241.022 | 290.400 | 8.114 | 1.539.536 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.229.836 | 290.400 | 8.114 | 1.528.350 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.262.940 | 290.400 | 8.114 | 1.561.454 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.248.306 | 290.400 | 8.114 | 1.546.820 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.284.861 | 290.400 | 8.114 | 1.583.375 |