Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2629/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.318.921 | 271.200 | 51.477 | 1.641.598 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.309.368 | 271.200 | 51.477 | 1.632.045 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.333.231 | 271.200 | 51.477 | 1.655.908 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2629/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.318.921 | 271.200 | 51.477 | 1.641.598 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.309.368 | 271.200 | 51.477 | 1.632.045 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.333.231 | 271.200 | 51.477 | 1.655.908 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1.321.623 |
| 271.200 |
| 51.477 |
| 1.644.300 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.333.157 | 271.200 | 51.477 | 1.655.834 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.286.937 | 297.600 | 101.181 | 1.685.718 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.283.132 | 297.600 | 101.181 | 1.681.913 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.304.613 | 297.600 | 101.181 | 1.703.394 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.297.311 | 297.600 | 101.181 | 1.696.092 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.318.921 | 297.600 | 101.181 | 1.717.702 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.309.368 | 297.600 | 101.181 | 1.708.149 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.333.231 | 297.600 | 101.181 | 1.732.012 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.321.623 | 297.600 | 101.181 | 1.720.404 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.333.157 | 297.600 | 101.181 | 1.731.938 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.286.937 | 309.600 | 153.970 | 1.750.507 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.283.132 | 309.600 | 153.970 | 1.746.702 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.304.613 | 309.600 | 153.970 | 1.768.183 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.297.311 | 309.600 | 153.970 | 1.760.881 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.318.921 | 309.600 | 153.970 | 1.782.491 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.309.368 | 309.600 | 153.970 | 1.772.938 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.333.231 | 309.600 | 153.970 | 1.796.801 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.321.623 | 309.600 | 153.970 | 1.785.193 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.333.157 | 309.600 | 153.970 | 1.796.727 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.321.524 | 244.800 | 3.917 | 1.570.241 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.318.879 | 244.800 | 3.917 | 1.567.596 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.333.810 | 244.800 | 3.917 | 1.582.527 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.328.735 | 244.800 | 3.917 | 1.577.452 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.343.754 | 244.800 | 3.917 | 1.592.471 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.337.114 | 244.800 | 3.917 | 1.585.831 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.353.700 | 244.800 | 3.917 | 1.602.417 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.345.632 | 244.800 | 3.917 | 1.594.349 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.353.649 | 244.800 | 3.917 | 1.602.366 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.321.524 | 264.000 | 49.798 | 1.635.322 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.318.879 | 264.000 | 49.798 | 1.632.677 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.333.810 | 264.000 | 49.798 | 1.647.608 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.328.735 | 264.000 | 49.798 | 1.642.533 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.343.754 | 264.000 | 49.798 | 1.657.552 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.337.114 | 264.000 | 49.798 | 1.650.912 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.353.700 | 264.000 | 49.798 | 1.667.498 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.345.632 | 264.000 | 49.798 | 1.659.430 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.353.649 | 264.000 | 49.798 | 1.667.447 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.321.524 | 288.000 | 99.502 | 1.709.026 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.318.879 | 288.000 | 99.502 | 1.706.381 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.333.810 | 288.000 | 99.502 | 1.721.312 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.328.735 | 288.000 | 99.502 | 1.716.237 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.343.754 | 288.000 | 99.502 | 1.731.256 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.337.114 | 288.000 | 99.502 | 1.724.616 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.353.700 | 288.000 | 99.502 | 1.741.202 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.345.632 | 288.000 | 99.502 | 1.733.134 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.353.649 | 288.000 | 99.502 | 1.741.151 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1.321.623 |
| 271.200 |
| 51.477 |
| 1.644.300 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.333.157 | 271.200 | 51.477 | 1.655.834 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.286.937 | 297.600 | 101.181 | 1.685.718 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.283.132 | 297.600 | 101.181 | 1.681.913 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.304.613 | 297.600 | 101.181 | 1.703.394 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.297.311 | 297.600 | 101.181 | 1.696.092 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.318.921 | 297.600 | 101.181 | 1.717.702 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.309.368 | 297.600 | 101.181 | 1.708.149 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.333.231 | 297.600 | 101.181 | 1.732.012 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.321.623 | 297.600 | 101.181 | 1.720.404 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.333.157 | 297.600 | 101.181 | 1.731.938 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.286.937 | 309.600 | 153.970 | 1.750.507 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.283.132 | 309.600 | 153.970 | 1.746.702 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.304.613 | 309.600 | 153.970 | 1.768.183 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.297.311 | 309.600 | 153.970 | 1.760.881 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.318.921 | 309.600 | 153.970 | 1.782.491 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.309.368 | 309.600 | 153.970 | 1.772.938 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.333.231 | 309.600 | 153.970 | 1.796.801 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.321.623 | 309.600 | 153.970 | 1.785.193 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.333.157 | 309.600 | 153.970 | 1.796.727 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.321.524 | 244.800 | 3.917 | 1.570.241 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.318.879 | 244.800 | 3.917 | 1.567.596 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.333.810 | 244.800 | 3.917 | 1.582.527 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.328.735 | 244.800 | 3.917 | 1.577.452 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.343.754 | 244.800 | 3.917 | 1.592.471 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.337.114 | 244.800 | 3.917 | 1.585.831 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.353.700 | 244.800 | 3.917 | 1.602.417 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.345.632 | 244.800 | 3.917 | 1.594.349 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.353.649 | 244.800 | 3.917 | 1.602.366 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.321.524 | 264.000 | 49.798 | 1.635.322 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.318.879 | 264.000 | 49.798 | 1.632.677 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.333.810 | 264.000 | 49.798 | 1.647.608 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.328.735 | 264.000 | 49.798 | 1.642.533 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.343.754 | 264.000 | 49.798 | 1.657.552 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.337.114 | 264.000 | 49.798 | 1.650.912 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.353.700 | 264.000 | 49.798 | 1.667.498 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.345.632 | 264.000 | 49.798 | 1.659.430 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.353.649 | 264.000 | 49.798 | 1.667.447 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.321.524 | 288.000 | 99.502 | 1.709.026 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.318.879 | 288.000 | 99.502 | 1.706.381 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.333.810 | 288.000 | 99.502 | 1.721.312 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.328.735 | 288.000 | 99.502 | 1.716.237 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.343.754 | 288.000 | 99.502 | 1.731.256 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.337.114 | 288.000 | 99.502 | 1.724.616 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.353.700 | 288.000 | 99.502 | 1.741.202 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.345.632 | 288.000 | 99.502 | 1.733.134 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.353.649 | 288.000 | 99.502 | 1.741.151 |