Tra cứu dữ liệu xây dựng
8925 kết quả · 278/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 650.405 | 268.742 | 121.750 | 1.040.897 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 650.592 | 268.742 | 121.750 | 1.041.084 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 638.637 | 268.742 | 121.750 | 1.029.129 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8925 kết quả · 278/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 650.405 | 268.742 | 121.750 | 1.040.897 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 650.592 | 268.742 | 121.750 | 1.041.084 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 638.637 | 268.742 | 121.750 | 1.029.129 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.291.658 | 289.575 | 3.895 | 1.585.128 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.301.697 | 289.575 | 3.895 | 1.595.167 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.312.729 | 289.575 | 3.895 | 1.606.199 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.291.658 | 316.657 | 18.999 | 1.627.314 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.301.697 | 316.657 | 18.999 | 1.637.353 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.312.729 | 316.657 | 18.999 | 1.648.385 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.291.658 | 347.906 | 92.913 | 1.732.477 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.301.697 | 347.906 | 92.913 | 1.742.516 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.312.729 | 347.906 | 92.913 | 1.753.548 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.291.658 | 362.489 | 125.664 | 1.779.811 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.301.697 | 362.489 | 125.664 | 1.789.850 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.312.729 | 362.489 | 125.664 | 1.800.882 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.201.879 | 285.408 | 8.019 | 1.495.306 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.223.082 | 285.408 | 8.019 | 1.516.509 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.246.385 | 285.408 | 8.019 | 1.539.812 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.201.879 | 308.324 | 23.144 | 1.533.347 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.223.082 | 308.324 | 23.144 | 1.554.550 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.246.385 | 308.324 | 23.144 | 1.577.853 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.201.879 | 337.490 | 97.057 | 1.636.426 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.223.082 | 337.490 | 97.057 | 1.657.629 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.246.385 | 337.490 | 97.057 | 1.680.932 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.201.879 | 352.073 | 129.809 | 1.683.761 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.223.082 | 352.073 | 129.809 | 1.704.964 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.246.385 | 352.073 | 129.809 | 1.728.267 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.037.970 | 272.908 | 3.895 | 1.314.773 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.048.102 | 272.908 | 3.895 | 1.324.905 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.059.238 | 272.908 | 3.895 | 1.336.041 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.037.970 | 297.908 | 18.999 | 1.354.877 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.048.102 | 297.908 | 18.999 | 1.365.009 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.059.238 | 297.908 | 18.999 | 1.376.145 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.037.970 | 327.073 | 92.913 | 1.457.956 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.048.102 | 327.073 | 92.913 | 1.468.088 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.059.238 | 327.073 | 92.913 | 1.479.224 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.037.970 | 341.656 | 125.664 | 1.505.290 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.048.102 | 341.656 | 125.664 | 1.515.422 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.059.238 | 341.656 | 125.664 | 1.526.558 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 990.135 | 268.742 | 6.415 | 1.265.292 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.006.929 | 268.742 | 6.415 | 1.282.086 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.025.385 | 268.742 | 6.415 | 1.300.542 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 990.135 | 289.575 | 21.532 | 1.301.242 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.006.929 | 289.575 | 21.532 | 1.318.036 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.025.385 | 289.575 | 21.532 | 1.336.492 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 990.135 | 316.657 | 95.445 | 1.402.237 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.006.929 | 316.657 | 95.445 | 1.419.031 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.025.385 | 316.657 | 95.445 | 1.437.487 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 990.135 | 331.240 | 128.197 | 1.449.572 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.006.929 | 331.240 | 128.197 | 1.466.366 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.291.658 | 289.575 | 3.895 | 1.585.128 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.301.697 | 289.575 | 3.895 | 1.595.167 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.312.729 | 289.575 | 3.895 | 1.606.199 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.291.658 | 316.657 | 18.999 | 1.627.314 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.301.697 | 316.657 | 18.999 | 1.637.353 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.312.729 | 316.657 | 18.999 | 1.648.385 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.291.658 | 347.906 | 92.913 | 1.732.477 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.301.697 | 347.906 | 92.913 | 1.742.516 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.312.729 | 347.906 | 92.913 | 1.753.548 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.291.658 | 362.489 | 125.664 | 1.779.811 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.301.697 | 362.489 | 125.664 | 1.789.850 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.312.729 | 362.489 | 125.664 | 1.800.882 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.201.879 | 285.408 | 8.019 | 1.495.306 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.223.082 | 285.408 | 8.019 | 1.516.509 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.246.385 | 285.408 | 8.019 | 1.539.812 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.201.879 | 308.324 | 23.144 | 1.533.347 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.223.082 | 308.324 | 23.144 | 1.554.550 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.246.385 | 308.324 | 23.144 | 1.577.853 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.201.879 | 337.490 | 97.057 | 1.636.426 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.223.082 | 337.490 | 97.057 | 1.657.629 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.246.385 | 337.490 | 97.057 | 1.680.932 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.201.879 | 352.073 | 129.809 | 1.683.761 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.223.082 | 352.073 | 129.809 | 1.704.964 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.246.385 | 352.073 | 129.809 | 1.728.267 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.037.970 | 272.908 | 3.895 | 1.314.773 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.048.102 | 272.908 | 3.895 | 1.324.905 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.059.238 | 272.908 | 3.895 | 1.336.041 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.037.970 | 297.908 | 18.999 | 1.354.877 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.048.102 | 297.908 | 18.999 | 1.365.009 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.059.238 | 297.908 | 18.999 | 1.376.145 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.037.970 | 327.073 | 92.913 | 1.457.956 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.048.102 | 327.073 | 92.913 | 1.468.088 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.059.238 | 327.073 | 92.913 | 1.479.224 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.037.970 | 341.656 | 125.664 | 1.505.290 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.048.102 | 341.656 | 125.664 | 1.515.422 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.059.238 | 341.656 | 125.664 | 1.526.558 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 990.135 | 268.742 | 6.415 | 1.265.292 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.006.929 | 268.742 | 6.415 | 1.282.086 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.025.385 | 268.742 | 6.415 | 1.300.542 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 990.135 | 289.575 | 21.532 | 1.301.242 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.006.929 | 289.575 | 21.532 | 1.318.036 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.025.385 | 289.575 | 21.532 | 1.336.492 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 990.135 | 316.657 | 95.445 | 1.402.237 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.006.929 | 316.657 | 95.445 | 1.419.031 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.025.385 | 316.657 | 95.445 | 1.437.487 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 990.135 | 331.240 | 128.197 | 1.449.572 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1.006.929 | 331.240 | 128.197 | 1.466.366 |