Tra cứu dữ liệu xây dựng
8925 kết quả · 278/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) | m3 | 200.091 | 223.560 | 0 | 423.651 | |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 584.353 | 1.562.453 | 67.697 | 2.214.503 | |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 650.999 | 1.562.453 | 67.697 | 2.281.149 | |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8925 kết quả · 278/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) | m3 | 200.091 | 223.560 | 0 | 423.651 | |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 584.353 | 1.562.453 | 67.697 | 2.214.503 | |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 650.999 | 1.562.453 | 67.697 | 2.281.149 | |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | m3 |
| 715.174 |
| 1.562.453 |
| 67.697 |
| 2.345.324 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 781.059 | 1.562.453 | 67.697 | 2.411.209 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 532.245 | 1.562.453 | 67.697 | 2.162.395 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 200 | m3 | 595.241 | 1.562.453 | 67.697 | 2.225.391 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 250 | m3 | 655.652 | 1.562.453 | 67.697 | 2.285.802 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 300 | m3 | 718.439 | 1.562.453 | 67.697 | 2.348.589 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 150 | m3 | 584.353 | 1.979.107 | 49.760 | 2.613.220 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | m3 | 650.999 | 1.979.107 | 49.760 | 2.679.866 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | m3 | 715.174 | 1.979.107 | 49.760 | 2.744.041 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 300 | m3 | 781.059 | 1.979.107 | 49.760 | 2.809.926 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 150 | m3 | 532.245 | 1.979.107 | 49.760 | 2.561.112 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 200 | m3 | 595.241 | 1.979.107 | 49.760 | 2.624.108 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 250 | m3 | 655.652 | 1.979.107 | 49.760 | 2.684.519 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 300 | m3 | 718.439 | 1.979.107 | 49.760 | 2.747.306 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 584.353 | 887.473 | 46.825 | 1.518.651 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 650.999 | 887.473 | 46.825 | 1.585.297 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 715.174 | 887.473 | 46.825 | 1.649.472 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 781.059 | 887.473 | 46.825 | 1.715.357 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 150 | m3 | 532.245 | 887.473 | 46.825 | 1.466.543 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 200 | m3 | 595.241 | 887.473 | 46.825 | 1.529.539 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 250 | m3 | 655.652 | 887.473 | 46.825 | 1.589.950 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 300 | m3 | 718.439 | 887.473 | 46.825 | 1.652.737 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | m3 | 578.624 | 581.232 | 46.825 | 1.206.681 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 644.617 | 581.232 | 46.825 | 1.272.674 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 708.162 | 581.232 | 46.825 | 1.336.219 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 773.402 | 581.232 | 46.825 | 1.401.459 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | m3 | 527.027 | 581.232 | 46.825 | 1.155.084 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | m3 | 589.406 | 581.232 | 46.825 | 1.217.463 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | m3 | 649.224 | 581.232 | 46.825 | 1.277.281 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 300 | m3 | 711.396 | 581.232 | 46.825 | 1.339.453 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.040.290 | 2.251.258 | 216.194 | 3.507.742 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.106.998 | 2.251.258 | 216.194 | 3.574.450 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.175.483 | 2.251.258 | 216.194 | 3.642.935 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.040.290 | 2.490.370 | 232.479 | 3.763.139 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.106.998 | 2.490.370 | 232.479 | 3.829.847 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.175.483 | 2.490.370 | 232.479 | 3.898.332 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 200 | m3 | 743.371 | 2.604.088 | 1.333.838 | 4.681.297 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 250 | m3 | 828.531 | 2.604.088 | 1.333.838 | 4.766.457 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 300 | m3 | 917.964 | 2.604.088 | 1.333.838 | 4.855.890 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 538.872 | 124.200 | 76.783 | 739.855 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2X4, mác 200 | m3 | 605.522 | 124.200 | 76.783 | 806.505 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 594.006 | 170.059 | 76.783 | 840.848 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 663.274 | 170.059 | 76.783 | 910.116 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 729.925 | 170.059 | 76.783 | 976.767 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 799.193 | 170.059 | 76.783 | 1.046.035 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 658.833 | 219.739 | 76.783 | 955.355 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 728.101 | 219.739 | 76.783 | 1.024.623 |
| 715.174 |
| 1.562.453 |
| 67.697 |
| 2.345.324 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 781.059 | 1.562.453 | 67.697 | 2.411.209 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 532.245 | 1.562.453 | 67.697 | 2.162.395 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 200 | m3 | 595.241 | 1.562.453 | 67.697 | 2.225.391 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 250 | m3 | 655.652 | 1.562.453 | 67.697 | 2.285.802 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 300 | m3 | 718.439 | 1.562.453 | 67.697 | 2.348.589 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 150 | m3 | 584.353 | 1.979.107 | 49.760 | 2.613.220 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | m3 | 650.999 | 1.979.107 | 49.760 | 2.679.866 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | m3 | 715.174 | 1.979.107 | 49.760 | 2.744.041 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 300 | m3 | 781.059 | 1.979.107 | 49.760 | 2.809.926 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 150 | m3 | 532.245 | 1.979.107 | 49.760 | 2.561.112 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 200 | m3 | 595.241 | 1.979.107 | 49.760 | 2.624.108 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 250 | m3 | 655.652 | 1.979.107 | 49.760 | 2.684.519 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 300 | m3 | 718.439 | 1.979.107 | 49.760 | 2.747.306 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 584.353 | 887.473 | 46.825 | 1.518.651 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 650.999 | 887.473 | 46.825 | 1.585.297 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 715.174 | 887.473 | 46.825 | 1.649.472 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 781.059 | 887.473 | 46.825 | 1.715.357 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 150 | m3 | 532.245 | 887.473 | 46.825 | 1.466.543 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 200 | m3 | 595.241 | 887.473 | 46.825 | 1.529.539 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 250 | m3 | 655.652 | 887.473 | 46.825 | 1.589.950 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 300 | m3 | 718.439 | 887.473 | 46.825 | 1.652.737 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | m3 | 578.624 | 581.232 | 46.825 | 1.206.681 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 644.617 | 581.232 | 46.825 | 1.272.674 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 708.162 | 581.232 | 46.825 | 1.336.219 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 773.402 | 581.232 | 46.825 | 1.401.459 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | m3 | 527.027 | 581.232 | 46.825 | 1.155.084 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | m3 | 589.406 | 581.232 | 46.825 | 1.217.463 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | m3 | 649.224 | 581.232 | 46.825 | 1.277.281 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 300 | m3 | 711.396 | 581.232 | 46.825 | 1.339.453 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.040.290 | 2.251.258 | 216.194 | 3.507.742 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.106.998 | 2.251.258 | 216.194 | 3.574.450 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.175.483 | 2.251.258 | 216.194 | 3.642.935 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.040.290 | 2.490.370 | 232.479 | 3.763.139 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.106.998 | 2.490.370 | 232.479 | 3.829.847 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.175.483 | 2.490.370 | 232.479 | 3.898.332 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 200 | m3 | 743.371 | 2.604.088 | 1.333.838 | 4.681.297 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 250 | m3 | 828.531 | 2.604.088 | 1.333.838 | 4.766.457 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 300 | m3 | 917.964 | 2.604.088 | 1.333.838 | 4.855.890 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 538.872 | 124.200 | 76.783 | 739.855 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2X4, mác 200 | m3 | 605.522 | 124.200 | 76.783 | 806.505 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 594.006 | 170.059 | 76.783 | 840.848 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 663.274 | 170.059 | 76.783 | 910.116 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 729.925 | 170.059 | 76.783 | 976.767 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 799.193 | 170.059 | 76.783 | 1.046.035 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 658.833 | 219.739 | 76.783 | 955.355 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 728.101 | 219.739 | 76.783 | 1.024.623 |