Tra cứu dữ liệu xây dựng
8925 kết quả · 278/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 663.274 | 887.473 | 96.187 | 1.646.934 | |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 729.925 | 887.473 | 96.187 | 1.713.585 | |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 799.193 | 887.473 | 96.187 | 1.782.853 | |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8925 kết quả · 278/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 663.274 | 887.473 | 96.187 | 1.646.934 | |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 729.925 | 887.473 | 96.187 | 1.713.585 | |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 799.193 | 887.473 | 96.187 | 1.782.853 | |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 |
| 883.577 |
| 887.473 |
| 96.187 |
| 1.867.237 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 608.609 | 993.720 | 102.435 | 1.704.764 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 672.192 | 993.720 | 102.435 | 1.768.347 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 737.940 | 993.720 | 102.435 | 1.834.095 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 808.684 | 993.720 | 102.435 | 1.904.839 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 663.274 | 412.487 | 102.435 | 1.178.196 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 729.925 | 412.487 | 102.435 | 1.244.847 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 799.193 | 412.487 | 102.435 | 1.314.115 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 883.577 | 412.487 | 102.435 | 1.398.499 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 200 | m3 | 608.609 | 412.487 | 102.435 | 1.123.531 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 250 | m3 | 672.192 | 412.487 | 102.435 | 1.187.114 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 300 | m3 | 737.940 | 412.487 | 102.435 | 1.252.862 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 350 | m3 | 808.684 | 412.487 | 102.435 | 1.323.606 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 784.749 | 552.664 | 92.022 | 1.429.435 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 851.401 | 552.664 | 92.022 | 1.496.087 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 920.668 | 552.664 | 92.022 | 1.565.354 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.005.052 | 552.664 | 92.022 | 1.649.738 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 | m3 | 669.841 | 543.189 | 85.775 | 1.298.805 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 | m3 | 737.152 | 543.189 | 85.775 | 1.366.116 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300 | m3 | 807.106 | 543.189 | 85.775 | 1.436.070 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 350 | m3 | 892.325 | 543.189 | 85.775 | 1.521.289 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 200 | m3 | 614.634 | 543.189 | 85.775 | 1.243.598 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 250 | m3 | 678.847 | 543.189 | 85.775 | 1.307.811 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 300 | m3 | 745.246 | 543.189 | 85.775 | 1.374.210 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 350 | m3 | 816.690 | 543.189 | 85.775 | 1.445.654 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 | m3 | 663.274 | 406.039 | 92.022 | 1.161.335 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 | m3 | 729.925 | 406.039 | 92.022 | 1.227.986 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 | m3 | 799.193 | 406.039 | 92.022 | 1.297.254 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 350 | m3 | 883.577 | 406.039 | 92.022 | 1.381.638 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 736.056 | 663.196 | 85.775 | 1.485.027 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 802.708 | 663.196 | 85.775 | 1.551.679 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 871.975 | 663.196 | 85.775 | 1.620.946 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 350 | m3 | 956.359 | 663.196 | 85.775 | 1.705.330 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 200 | m3 | 736.056 | 545.896 | 85.775 | 1.367.727 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 250 | m3 | 802.708 | 545.896 | 85.775 | 1.434.379 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 300 | m3 | 871.975 | 545.896 | 85.775 | 1.503.646 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 350 | m3 | 956.359 | 545.896 | 85.775 | 1.588.030 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 663.274 | 329.157 | 92.022 | 1.084.453 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 729.925 | 329.157 | 92.022 | 1.151.104 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 799.193 | 329.157 | 92.022 | 1.220.372 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 350 | m3 | 883.577 | 329.157 | 92.022 | 1.304.756 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 663.274 | 177.078 | 123.871 | 964.223 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 729.925 | 177.078 | 123.871 | 1.030.874 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 799.193 | 177.078 | 123.871 | 1.100.142 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm đá 1x2, mác 350 | m3 | 883.577 | 177.078 | 123.871 | 1.184.526 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.060.617 | 2.654.086 | 110.174 | 3.824.877 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.127.269 | 2.654.086 | 110.174 | 3.891.529 |
| 883.577 |
| 887.473 |
| 96.187 |
| 1.867.237 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 608.609 | 993.720 | 102.435 | 1.704.764 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 672.192 | 993.720 | 102.435 | 1.768.347 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 737.940 | 993.720 | 102.435 | 1.834.095 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 808.684 | 993.720 | 102.435 | 1.904.839 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 663.274 | 412.487 | 102.435 | 1.178.196 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 729.925 | 412.487 | 102.435 | 1.244.847 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 799.193 | 412.487 | 102.435 | 1.314.115 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 883.577 | 412.487 | 102.435 | 1.398.499 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 200 | m3 | 608.609 | 412.487 | 102.435 | 1.123.531 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 250 | m3 | 672.192 | 412.487 | 102.435 | 1.187.114 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 300 | m3 | 737.940 | 412.487 | 102.435 | 1.252.862 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 350 | m3 | 808.684 | 412.487 | 102.435 | 1.323.606 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 784.749 | 552.664 | 92.022 | 1.429.435 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 851.401 | 552.664 | 92.022 | 1.496.087 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 920.668 | 552.664 | 92.022 | 1.565.354 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.005.052 | 552.664 | 92.022 | 1.649.738 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 | m3 | 669.841 | 543.189 | 85.775 | 1.298.805 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 | m3 | 737.152 | 543.189 | 85.775 | 1.366.116 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300 | m3 | 807.106 | 543.189 | 85.775 | 1.436.070 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 350 | m3 | 892.325 | 543.189 | 85.775 | 1.521.289 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 200 | m3 | 614.634 | 543.189 | 85.775 | 1.243.598 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 250 | m3 | 678.847 | 543.189 | 85.775 | 1.307.811 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 300 | m3 | 745.246 | 543.189 | 85.775 | 1.374.210 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 350 | m3 | 816.690 | 543.189 | 85.775 | 1.445.654 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 | m3 | 663.274 | 406.039 | 92.022 | 1.161.335 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 | m3 | 729.925 | 406.039 | 92.022 | 1.227.986 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 | m3 | 799.193 | 406.039 | 92.022 | 1.297.254 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 350 | m3 | 883.577 | 406.039 | 92.022 | 1.381.638 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 736.056 | 663.196 | 85.775 | 1.485.027 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 802.708 | 663.196 | 85.775 | 1.551.679 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 871.975 | 663.196 | 85.775 | 1.620.946 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 350 | m3 | 956.359 | 663.196 | 85.775 | 1.705.330 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 200 | m3 | 736.056 | 545.896 | 85.775 | 1.367.727 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 250 | m3 | 802.708 | 545.896 | 85.775 | 1.434.379 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 300 | m3 | 871.975 | 545.896 | 85.775 | 1.503.646 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 350 | m3 | 956.359 | 545.896 | 85.775 | 1.588.030 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 663.274 | 329.157 | 92.022 | 1.084.453 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 729.925 | 329.157 | 92.022 | 1.151.104 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 799.193 | 329.157 | 92.022 | 1.220.372 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 350 | m3 | 883.577 | 329.157 | 92.022 | 1.304.756 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 663.274 | 177.078 | 123.871 | 964.223 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 729.925 | 177.078 | 123.871 | 1.030.874 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 799.193 | 177.078 | 123.871 | 1.100.142 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm đá 1x2, mác 350 | m3 | 883.577 | 177.078 | 123.871 | 1.184.526 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.060.617 | 2.654.086 | 110.174 | 3.824.877 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.127.269 | 2.654.086 | 110.174 | 3.891.529 |