Tra cứu dữ liệu xây dựng
8925 kết quả · 278/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III, IV | m2 | 0 | 543.641 | 330.772 | 874.413 | |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 33.837 | 6.671 | 40.508 | |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính <=80 | cọc | 11.047 | 1.804.616 | 951.573 | 2.767.236 | |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80 | cọc |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8925 kết quả · 278/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III, IV | m2 | 0 | 543.641 | 330.772 | 874.413 | |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 33.837 | 6.671 | 40.508 | |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính <=80 | cọc | 11.047 | 1.804.616 | 951.573 | 2.767.236 | |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80 | cọc |
| 20.635 |
| 2.368.559 |
| 1.223.451 |
| 3.612.645 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái <= 40 độ (Theo ĐG số 278/2018) | 100m2 | 21.677.828 | 672.896 | 71.383 | 22.422.107 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái > 40 độ (Theo ĐG số 278/2018) | 100m2 | 21.677.828 | 764.560 | 71.383 | 22.513.771 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mặt bằng (Theo ĐG số 278/2018) | 100m2 | 13.132.500 | 602.065 | 71.383 | 13.805.948 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 100m2 | 344.092 | 1.145.799 | 44.477 | 1.534.368 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | 100m2 | 395.399 | 1.354.126 | 53.372 | 1.802.897 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m | 100m2 | 481.170 | 1.499.954 | 79.139 | 2.060.263 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 321.815 | 729.145 | 0 | 1.050.960 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 100m2 | 26.981 | 199.994 | 0 | 226.975 |
| Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | m3 | 0 | 77.081 | 64.647 | 141.728 |
| Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | m3 | 0 | 93.747 | 64.647 | 158.394 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | tấn | 0 | 68.748 | 71.830 | 140.578 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao | 1000v | 0 | 118.746 | 50.281 | 169.027 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | 10m2 | 0 | 41.665 | 14.366 | 56.031 |
| Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao | 10m2 | 0 | 41.665 | 14.366 | 56.031 |
| Bốc xếp, vận chuyển ngói các loại lên cao | 1000v | 0 | 137.496 | 215.489 | 352.985 |
| Bốc xếp, vận chuyển vôi, than xỉ các loại lên cao | tấn | 0 | 95.830 | 71.830 | 167.660 |
| Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | 100m2 | 0 | 79.164 | 215.489 | 294.653 |
| Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | tấn | 0 | 79.164 | 64.647 | 143.811 |
| Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại lên cao | m3 | 0 | 79.164 | 71.830 | 150.994 |
| Bốc xếp, vận chuyển kính các loại lên cao | 10m2 | 0 | 62.498 | 35.915 | 98.413 |
| Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao | tấn | 0 | 122.913 | 21.549 | 144.462 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | tấn | 0 | 145.829 | 100.561 | 246.390 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | tấn | 0 | 520.818 | 143.659 | 664.477 |
| Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 10m2 | 0 | 31.249 | 114.927 | 146.176 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | tấn | 0 | 24.999 | 21.549 | 46.548 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | m3 | 0 | 102.080 | 93.378 | 195.458 |
| Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | tấn | 108.150 | 85.985 | 0 | 194.135 |
| Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon) | tấn | 140.595 | 107.003 | 0 | 247.598 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công loại vật liệu rời đã đóng bao | tấn | 0 | 126.111 | 0 | 126.111 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công loại vật tư, phụ kiện khác | tấn | 0 | 179.612 | 0 | 179.612 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công loại vật liệu rời đã đóng bao | tấn | 0 | 120.379 | 0 | 120.379 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công loại vật tư, phụ kiện khác | tấn | 0 | 170.059 | 0 | 170.059 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo cự ly vận chuyển <=300m | tấn | 40.971 | 426.102 | 38.369 | 505.442 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo cự ly vận chuyển <=500m | tấn | 74.571 | 437.566 | 47.947 | 560.084 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo vận chuyển tiếp 100m | tấn | 16.800 | 19.108 | 14.200 | 50.108 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tàu lên cầu tàu, bốc xếp bằng thủ công | tấn | 0 | 95.539 | 0 | 95.539 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tàu lên cầu tàu, bốc xếp bằng cơ giới kết hợp thủ công | tấn | 0 | 66.877 | 74.369 | 141.246 |
| Vận chuyển Cát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.106.527 | 0 | 1.106.527 |
| Vận chuyển Đá dăm, sỏi từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.236.650 | 0 | 1.236.650 |
| Vận chuyển Đá hộc từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 1.854.020 | 0 | 1.854.020 |
| Vận chuyển Nước từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 2.794.501 | 0 | 2.794.501 |
| Vận chuyển Xi măng từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.500.337 | 0 | 1.500.337 |
| Vận chuyển Gạch xây từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | 1000 viên | 0 | 2.794.501 | 0 | 2.794.501 |
| Vận chuyển Gạch lát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | 1000 viên | 0 | 2.463.174 | 0 | 2.463.174 |
| Vận chuyển Gỗ, cây chống, đà giáo từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 1.642.116 | 0 | 1.642.116 |
| Vận chuyển Cốt thép từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.925.674 | 0 | 1.925.674 |
| 20.635 |
| 2.368.559 |
| 1.223.451 |
| 3.612.645 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái <= 40 độ (Theo ĐG số 278/2018) | 100m2 | 21.677.828 | 672.896 | 71.383 | 22.422.107 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái > 40 độ (Theo ĐG số 278/2018) | 100m2 | 21.677.828 | 764.560 | 71.383 | 22.513.771 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mặt bằng (Theo ĐG số 278/2018) | 100m2 | 13.132.500 | 602.065 | 71.383 | 13.805.948 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 100m2 | 344.092 | 1.145.799 | 44.477 | 1.534.368 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | 100m2 | 395.399 | 1.354.126 | 53.372 | 1.802.897 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m | 100m2 | 481.170 | 1.499.954 | 79.139 | 2.060.263 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 321.815 | 729.145 | 0 | 1.050.960 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 100m2 | 26.981 | 199.994 | 0 | 226.975 |
| Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | m3 | 0 | 77.081 | 64.647 | 141.728 |
| Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | m3 | 0 | 93.747 | 64.647 | 158.394 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | tấn | 0 | 68.748 | 71.830 | 140.578 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao | 1000v | 0 | 118.746 | 50.281 | 169.027 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | 10m2 | 0 | 41.665 | 14.366 | 56.031 |
| Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao | 10m2 | 0 | 41.665 | 14.366 | 56.031 |
| Bốc xếp, vận chuyển ngói các loại lên cao | 1000v | 0 | 137.496 | 215.489 | 352.985 |
| Bốc xếp, vận chuyển vôi, than xỉ các loại lên cao | tấn | 0 | 95.830 | 71.830 | 167.660 |
| Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | 100m2 | 0 | 79.164 | 215.489 | 294.653 |
| Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | tấn | 0 | 79.164 | 64.647 | 143.811 |
| Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại lên cao | m3 | 0 | 79.164 | 71.830 | 150.994 |
| Bốc xếp, vận chuyển kính các loại lên cao | 10m2 | 0 | 62.498 | 35.915 | 98.413 |
| Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao | tấn | 0 | 122.913 | 21.549 | 144.462 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | tấn | 0 | 145.829 | 100.561 | 246.390 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | tấn | 0 | 520.818 | 143.659 | 664.477 |
| Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 10m2 | 0 | 31.249 | 114.927 | 146.176 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | tấn | 0 | 24.999 | 21.549 | 46.548 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | m3 | 0 | 102.080 | 93.378 | 195.458 |
| Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | tấn | 108.150 | 85.985 | 0 | 194.135 |
| Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon) | tấn | 140.595 | 107.003 | 0 | 247.598 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công loại vật liệu rời đã đóng bao | tấn | 0 | 126.111 | 0 | 126.111 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công loại vật tư, phụ kiện khác | tấn | 0 | 179.612 | 0 | 179.612 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công loại vật liệu rời đã đóng bao | tấn | 0 | 120.379 | 0 | 120.379 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công loại vật tư, phụ kiện khác | tấn | 0 | 170.059 | 0 | 170.059 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo cự ly vận chuyển <=300m | tấn | 40.971 | 426.102 | 38.369 | 505.442 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo cự ly vận chuyển <=500m | tấn | 74.571 | 437.566 | 47.947 | 560.084 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo vận chuyển tiếp 100m | tấn | 16.800 | 19.108 | 14.200 | 50.108 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tàu lên cầu tàu, bốc xếp bằng thủ công | tấn | 0 | 95.539 | 0 | 95.539 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tàu lên cầu tàu, bốc xếp bằng cơ giới kết hợp thủ công | tấn | 0 | 66.877 | 74.369 | 141.246 |
| Vận chuyển Cát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.106.527 | 0 | 1.106.527 |
| Vận chuyển Đá dăm, sỏi từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.236.650 | 0 | 1.236.650 |
| Vận chuyển Đá hộc từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 1.854.020 | 0 | 1.854.020 |
| Vận chuyển Nước từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 2.794.501 | 0 | 2.794.501 |
| Vận chuyển Xi măng từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.500.337 | 0 | 1.500.337 |
| Vận chuyển Gạch xây từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | 1000 viên | 0 | 2.794.501 | 0 | 2.794.501 |
| Vận chuyển Gạch lát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | 1000 viên | 0 | 2.463.174 | 0 | 2.463.174 |
| Vận chuyển Gỗ, cây chống, đà giáo từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 1.642.116 | 0 | 1.642.116 |
| Vận chuyển Cốt thép từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.925.674 | 0 | 1.925.674 |