Tra cứu dữ liệu xây dựng
8925 kết quả · 278/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 971.746 | 258.325 | 21.072 | 1.251.143 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 987.601 | 258.325 | 21.072 | 1.266.998 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.005.027 | 258.325 | 21.072 | 1.284.424 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8925 kết quả · 278/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 971.746 | 258.325 | 21.072 | 1.251.143 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 987.601 | 258.325 | 21.072 | 1.266.998 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.005.027 | 258.325 | 21.072 | 1.284.424 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 |
| m3 |
| 971.746 |
| 283.325 |
| 94.985 |
| 1.350.056 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 987.601 | 283.325 | 94.985 | 1.365.911 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.005.027 | 283.325 | 94.985 | 1.383.337 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 971.746 | 293.741 | 127.736 | 1.393.223 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 987.601 | 293.741 | 127.736 | 1.409.078 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.005.027 | 293.741 | 127.736 | 1.426.504 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 995.713 | 243.743 | 4.582 | 1.244.038 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.006.972 | 243.743 | 4.582 | 1.255.297 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.019.345 | 243.743 | 4.582 | 1.267.670 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 995.713 | 266.659 | 19.690 | 1.282.062 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.006.972 | 266.659 | 19.690 | 1.293.321 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.019.345 | 266.659 | 19.690 | 1.305.694 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 995.713 | 291.658 | 93.603 | 1.380.974 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.006.972 | 291.658 | 93.603 | 1.392.233 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.019.345 | 291.658 | 93.603 | 1.404.606 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 995.713 | 304.157 | 126.355 | 1.426.225 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.006.972 | 304.157 | 126.355 | 1.437.484 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.019.345 | 304.157 | 126.355 | 1.449.857 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 970.130 | 229.160 | 5.957 | 1.205.247 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 985.986 | 229.160 | 5.957 | 1.221.103 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.003.411 | 229.160 | 5.957 | 1.238.528 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 970.130 | 247.909 | 21.072 | 1.239.111 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 985.986 | 247.909 | 21.072 | 1.254.967 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.003.411 | 247.909 | 21.072 | 1.272.392 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 970.130 | 270.825 | 94.985 | 1.335.940 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 985.986 | 270.825 | 94.985 | 1.351.796 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.003.411 | 270.825 | 94.985 | 1.369.221 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 970.130 | 281.241 | 127.736 | 1.379.107 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 985.986 | 281.241 | 127.736 | 1.394.963 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.003.411 | 281.241 | 127.736 | 1.412.388 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.008.090 | 233.326 | 3.895 | 1.245.311 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.018.223 | 233.326 | 3.895 | 1.255.444 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.029.359 | 233.326 | 3.895 | 1.266.580 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.008.090 | 254.159 | 18.999 | 1.281.248 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.018.223 | 254.159 | 18.999 | 1.291.381 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.029.359 | 254.159 | 18.999 | 1.302.517 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.008.090 | 279.158 | 92.913 | 1.380.161 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.018.223 | 279.158 | 92.913 | 1.390.294 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.029.359 | 279.158 | 92.913 | 1.401.430 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.008.090 | 291.658 | 125.664 | 1.425.412 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.018.223 | 291.658 | 125.664 | 1.435.545 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.029.359 | 291.658 | 125.664 | 1.446.681 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 974.578 | 193.744 | 5.957 | 1.174.279 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 990.340 | 193.744 | 5.957 | 1.190.041 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.007.662 | 193.744 | 5.957 | 1.207.363 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 974.578 | 229.160 | 21.072 | 1.224.810 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 990.340 | 229.160 | 21.072 | 1.240.572 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 |
| m3 |
| 971.746 |
| 283.325 |
| 94.985 |
| 1.350.056 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 987.601 | 283.325 | 94.985 | 1.365.911 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.005.027 | 283.325 | 94.985 | 1.383.337 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 971.746 | 293.741 | 127.736 | 1.393.223 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 987.601 | 293.741 | 127.736 | 1.409.078 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.005.027 | 293.741 | 127.736 | 1.426.504 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 995.713 | 243.743 | 4.582 | 1.244.038 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.006.972 | 243.743 | 4.582 | 1.255.297 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.019.345 | 243.743 | 4.582 | 1.267.670 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 995.713 | 266.659 | 19.690 | 1.282.062 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.006.972 | 266.659 | 19.690 | 1.293.321 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.019.345 | 266.659 | 19.690 | 1.305.694 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 995.713 | 291.658 | 93.603 | 1.380.974 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.006.972 | 291.658 | 93.603 | 1.392.233 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.019.345 | 291.658 | 93.603 | 1.404.606 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 995.713 | 304.157 | 126.355 | 1.426.225 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.006.972 | 304.157 | 126.355 | 1.437.484 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.019.345 | 304.157 | 126.355 | 1.449.857 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 970.130 | 229.160 | 5.957 | 1.205.247 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 985.986 | 229.160 | 5.957 | 1.221.103 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.003.411 | 229.160 | 5.957 | 1.238.528 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 970.130 | 247.909 | 21.072 | 1.239.111 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 985.986 | 247.909 | 21.072 | 1.254.967 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.003.411 | 247.909 | 21.072 | 1.272.392 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 970.130 | 270.825 | 94.985 | 1.335.940 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 985.986 | 270.825 | 94.985 | 1.351.796 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.003.411 | 270.825 | 94.985 | 1.369.221 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 970.130 | 281.241 | 127.736 | 1.379.107 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 985.986 | 281.241 | 127.736 | 1.394.963 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.003.411 | 281.241 | 127.736 | 1.412.388 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.008.090 | 233.326 | 3.895 | 1.245.311 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.018.223 | 233.326 | 3.895 | 1.255.444 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.029.359 | 233.326 | 3.895 | 1.266.580 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.008.090 | 254.159 | 18.999 | 1.281.248 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.018.223 | 254.159 | 18.999 | 1.291.381 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.029.359 | 254.159 | 18.999 | 1.302.517 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.008.090 | 279.158 | 92.913 | 1.380.161 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.018.223 | 279.158 | 92.913 | 1.390.294 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.029.359 | 279.158 | 92.913 | 1.401.430 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.008.090 | 291.658 | 125.664 | 1.425.412 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.018.223 | 291.658 | 125.664 | 1.435.545 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.029.359 | 291.658 | 125.664 | 1.446.681 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 974.578 | 193.744 | 5.957 | 1.174.279 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 990.340 | 193.744 | 5.957 | 1.190.041 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.007.662 | 193.744 | 5.957 | 1.207.363 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 974.578 | 229.160 | 21.072 | 1.224.810 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 990.340 | 229.160 | 21.072 | 1.240.572 |