Tra cứu dữ liệu xây dựng
8391 kết quả · 4416/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 400 | m3 | 743.186 | 304.584 | 68.920 | 1.116.690 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | m3 | 603.928 | 272.787 | 68.920 | 945.635 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 | m3 | 651.661 | 272.787 | 68.920 | 993.368 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8391 kết quả · 4416/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 400 | m3 | 743.186 | 304.584 | 68.920 | 1.116.690 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | m3 | 603.928 | 272.787 | 68.920 | 945.635 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 | m3 | 651.661 | 272.787 | 68.920 | 993.368 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 |
| m3 |
| 665.269 |
| 272.787 |
| 68.920 |
| 1.006.976 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 350 | m3 | 684.911 | 272.787 | 68.920 | 1.026.618 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 400 | m3 | 752.067 | 272.787 | 68.920 | 1.093.774 |
| Bê tông gạch vỡ mác 50 | m3 | 243.036 | 167.303 | 0 | 410.339 |
| Bê tông gạch vỡ mác 75 | m3 | 282.879 | 167.303 | 0 | 450.182 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 519.760 | 1.163.805 | 56.136 | 1.739.701 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 568.627 | 1.163.805 | 56.136 | 1.788.568 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 583.912 | 1.163.805 | 56.136 | 1.803.853 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 350 | m3 | 627.601 | 1.163.805 | 56.136 | 1.847.542 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 400 | m3 | 814.398 | 1.163.805 | 56.136 | 2.034.339 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 150 | m3 | 472.451 | 1.474.153 | 41.474 | 1.988.078 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | m3 | 519.760 | 1.474.153 | 41.474 | 2.035.387 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | m3 | 568.627 | 1.474.153 | 41.474 | 2.084.254 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 300 | m3 | 583.912 | 1.474.153 | 41.474 | 2.099.539 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 350 | m3 | 627.601 | 1.474.153 | 41.474 | 2.143.228 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 400 | m3 | 814.398 | 1.474.153 | 41.474 | 2.330.025 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 519.760 | 661.041 | 39.068 | 1.219.869 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 568.627 | 661.041 | 39.068 | 1.268.736 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 583.912 | 661.041 | 39.068 | 1.284.021 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 350 | m3 | 627.601 | 661.041 | 39.068 | 1.327.710 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 400 | m3 | 814.398 | 661.041 | 39.068 | 1.514.507 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 514.664 | 432.935 | 39.068 | 986.667 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 563.052 | 432.935 | 39.068 | 1.035.055 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 578.187 | 432.935 | 39.068 | 1.050.190 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 350 | m3 | 621.448 | 432.935 | 39.068 | 1.093.451 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 400 | m3 | 806.414 | 432.935 | 39.068 | 1.278.417 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2 M200 - Độ sụt 2 - 4cm | m3 | 789.136 | 1.670.193 | 212.297 | 2.671.626 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2M250 - Độ sụt 2 - 4cm | m3 | 839.931 | 1.670.193 | 212.297 | 2.722.421 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2 M300 - Độ sụt 2 - 4cm | m3 | 855.819 | 1.670.193 | 212.297 | 2.738.309 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2 M350 - Độ sụt 2 - 4cm | m3 | 901.233 | 1.670.193 | 212.297 | 2.783.723 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2 M400 - Độ sụt 2 - 4cm | m3 | 1.095.402 | 1.670.193 | 212.297 | 2.977.892 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2 M200 - Độ sụt 2 - 4cm | m3 | 789.136 | 1.847.588 | 225.596 | 2.862.320 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m , đá 1x2 M250 - Độ sụt 2 - 4cm | m3 | 839.931 | 1.847.588 | 225.596 | 2.913.115 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2 M300 - Độ sụt 2 - 4cm | m3 | 855.819 | 1.847.588 | 225.596 | 2.929.003 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2 M350 - Độ sụt 2 - 4cm | m3 | 901.233 | 1.847.588 | 225.596 | 2.974.417 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2 M400 - Độ sụt 2 - 4cm | m3 | 1.095.402 | 1.847.588 | 225.596 | 3.168.586 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 150 | m3 | 608.405 | 2.091.925 | 522.556 | 3.222.886 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 200 | m3 | 672.125 | 2.091.925 | 522.556 | 3.286.606 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 250 | m3 | 740.968 | 2.091.925 | 522.556 | 3.355.449 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 300 | m3 | 755.369 | 2.091.925 | 522.556 | 3.369.850 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 350 | m3 | 820.402 | 2.091.925 | 522.556 | 3.434.883 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 400 | m3 | 1.071.243 | 2.091.925 | 522.556 | 3.685.724 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | m3 | 403.410 | 92.946 | 81.612 | 577.968 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 452.005 | 92.946 | 81.612 | 626.563 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 476.008 | 127.265 | 81.612 | 684.885 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 525.907 | 127.265 | 81.612 | 734.784 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 581.541 | 127.265 | 81.612 | 790.418 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 |
| m3 |
| 665.269 |
| 272.787 |
| 68.920 |
| 1.006.976 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 350 | m3 | 684.911 | 272.787 | 68.920 | 1.026.618 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 400 | m3 | 752.067 | 272.787 | 68.920 | 1.093.774 |
| Bê tông gạch vỡ mác 50 | m3 | 243.036 | 167.303 | 0 | 410.339 |
| Bê tông gạch vỡ mác 75 | m3 | 282.879 | 167.303 | 0 | 450.182 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 519.760 | 1.163.805 | 56.136 | 1.739.701 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 568.627 | 1.163.805 | 56.136 | 1.788.568 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 583.912 | 1.163.805 | 56.136 | 1.803.853 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 350 | m3 | 627.601 | 1.163.805 | 56.136 | 1.847.542 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 400 | m3 | 814.398 | 1.163.805 | 56.136 | 2.034.339 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 150 | m3 | 472.451 | 1.474.153 | 41.474 | 1.988.078 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | m3 | 519.760 | 1.474.153 | 41.474 | 2.035.387 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | m3 | 568.627 | 1.474.153 | 41.474 | 2.084.254 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 300 | m3 | 583.912 | 1.474.153 | 41.474 | 2.099.539 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 350 | m3 | 627.601 | 1.474.153 | 41.474 | 2.143.228 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 400 | m3 | 814.398 | 1.474.153 | 41.474 | 2.330.025 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 519.760 | 661.041 | 39.068 | 1.219.869 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 568.627 | 661.041 | 39.068 | 1.268.736 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 583.912 | 661.041 | 39.068 | 1.284.021 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 350 | m3 | 627.601 | 661.041 | 39.068 | 1.327.710 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 400 | m3 | 814.398 | 661.041 | 39.068 | 1.514.507 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 514.664 | 432.935 | 39.068 | 986.667 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 563.052 | 432.935 | 39.068 | 1.035.055 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 578.187 | 432.935 | 39.068 | 1.050.190 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 350 | m3 | 621.448 | 432.935 | 39.068 | 1.093.451 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 400 | m3 | 806.414 | 432.935 | 39.068 | 1.278.417 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2 M200 - Độ sụt 2 - 4cm | m3 | 789.136 | 1.670.193 | 212.297 | 2.671.626 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2M250 - Độ sụt 2 - 4cm | m3 | 839.931 | 1.670.193 | 212.297 | 2.722.421 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2 M300 - Độ sụt 2 - 4cm | m3 | 855.819 | 1.670.193 | 212.297 | 2.738.309 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2 M350 - Độ sụt 2 - 4cm | m3 | 901.233 | 1.670.193 | 212.297 | 2.783.723 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2 M400 - Độ sụt 2 - 4cm | m3 | 1.095.402 | 1.670.193 | 212.297 | 2.977.892 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2 M200 - Độ sụt 2 - 4cm | m3 | 789.136 | 1.847.588 | 225.596 | 2.862.320 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m , đá 1x2 M250 - Độ sụt 2 - 4cm | m3 | 839.931 | 1.847.588 | 225.596 | 2.913.115 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2 M300 - Độ sụt 2 - 4cm | m3 | 855.819 | 1.847.588 | 225.596 | 2.929.003 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2 M350 - Độ sụt 2 - 4cm | m3 | 901.233 | 1.847.588 | 225.596 | 2.974.417 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2 M400 - Độ sụt 2 - 4cm | m3 | 1.095.402 | 1.847.588 | 225.596 | 3.168.586 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 150 | m3 | 608.405 | 2.091.925 | 522.556 | 3.222.886 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 200 | m3 | 672.125 | 2.091.925 | 522.556 | 3.286.606 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 250 | m3 | 740.968 | 2.091.925 | 522.556 | 3.355.449 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 300 | m3 | 755.369 | 2.091.925 | 522.556 | 3.369.850 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 350 | m3 | 820.402 | 2.091.925 | 522.556 | 3.434.883 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 400 | m3 | 1.071.243 | 2.091.925 | 522.556 | 3.685.724 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | m3 | 403.410 | 92.946 | 81.612 | 577.968 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 452.005 | 92.946 | 81.612 | 626.563 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 476.008 | 127.265 | 81.612 | 684.885 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 525.907 | 127.265 | 81.612 | 734.784 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 581.541 | 127.265 | 81.612 | 790.418 |