Tra cứu dữ liệu xây dựng
8391 kết quả · 4416/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 251.031 | 1.649.358 | 1.900.389 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 251.031 | 1.841.144 | 2.092.175 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 251.031 | 2.224.715 | 2.475.746 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8391 kết quả · 4416/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 251.031 | 1.649.358 | 1.900.389 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 251.031 | 1.841.144 | 2.092.175 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 251.031 | 2.224.715 | 2.475.746 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm |
| 100m3 |
| 0 |
| 251.031 |
| 1.841.144 |
| 2.092.175 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 251.031 | 2.071.287 | 2.322.318 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 251.031 | 2.339.787 | 2.590.818 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 251.031 | 2.761.716 | 3.012.747 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 251.031 | 1.412.430 | 1.663.461 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 251.031 | 1.588.983 | 1.840.014 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 251.031 | 1.824.388 | 2.075.419 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 251.031 | 2.118.644 | 2.369.675 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 251.031 | 1.824.388 | 2.075.419 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 251.031 | 2.000.942 | 2.251.973 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 251.031 | 2.295.198 | 2.546.229 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 251.031 | 2.648.305 | 2.899.336 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 251.031 | 2.431.335 | 2.682.366 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 251.031 | 2.666.625 | 2.917.656 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 251.031 | 3.058.776 | 3.309.807 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 251.031 | 5.097.960 | 5.348.991 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 251.031 | 2.074.501 | 2.325.532 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 251.031 | 2.357.388 | 2.608.419 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 251.031 | 2.640.274 | 2.891.305 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 251.031 | 3.960.411 | 4.211.442 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 251.031 | 2.901.916 | 3.152.947 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 251.031 | 3.137.206 | 3.388.237 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 251.031 | 3.607.787 | 3.858.818 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 251.031 | 5.333.251 | 5.584.282 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 251.031 | 2.523.792 | 2.774.823 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 251.031 | 2.912.067 | 3.163.098 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 251.031 | 3.300.343 | 3.551.374 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 251.031 | 4.950.514 | 5.201.545 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 261.677 | 7.609.415 | 7.871.092 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 276.214 | 10.412.487 | 10.688.701 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 292.569 | 15.008.811 | 15.301.380 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 325.279 | 20.795.363 | 21.120.642 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đá mồ côi đường kính từ 1 đến 3 m | 100m3 | 0 | 1.520.996 | 112.271.821 | 113.792.817 |
| Phá đá ngầm bằng tàu phá đá, độ sâu <=10 m, đá cấp I, cấp II | 100m3 | 0 | 1.471.932 | 309.167.989 | 310.639.921 |
| Phá đá ngầm bằng tàu phá đá, độ sâu <=10 m, đá cấp III, cấp IV | 100m3 | 0 | 1.272.040 | 268.381.204 | 269.653.244 |
| Bốc xúc đá sau khi phá bằng tàu đào hoặc đá sau nổ mìn đá lên xà lan, độ sâu <=10 m | 100m3 | 0 | 2.271.500 | 38.742.843 | 41.014.343 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3 | 0 | 0 | 968.429 | 968.429 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <=6 km | 100m3 | 0 | 0 | 821.228 | 821.228 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km | 100m3 | 0 | 0 | 736.006 | 736.006 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly >20 km | 100m3 | 0 | 0 | 712.764 | 712.764 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3 | 0 | 0 | 1.404.768 | 1.404.768 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <=6 km | 100m3 | 0 | 0 | 1.180.005 | 1.180.005 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km | 100m3 | 0 | 0 | 1.067.624 | 1.067.624 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly >20 km | 100m3 | 0 | 0 | 1.011.433 | 1.011.433 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất <=2500 CV | 100m3 | 0 | 0 | 466.950 | 466.950 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất <=5000 CV | 100m3 | 0 | 0 | 503.841 | 503.841 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất >5000 CV | 100m3 | 0 | 0 | 371.533 | 371.533 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm |
| 100m3 |
| 0 |
| 251.031 |
| 1.841.144 |
| 2.092.175 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 251.031 | 2.071.287 | 2.322.318 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 251.031 | 2.339.787 | 2.590.818 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 251.031 | 2.761.716 | 3.012.747 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 251.031 | 1.412.430 | 1.663.461 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 251.031 | 1.588.983 | 1.840.014 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 251.031 | 1.824.388 | 2.075.419 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 251.031 | 2.118.644 | 2.369.675 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 251.031 | 1.824.388 | 2.075.419 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 251.031 | 2.000.942 | 2.251.973 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 251.031 | 2.295.198 | 2.546.229 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 251.031 | 2.648.305 | 2.899.336 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 251.031 | 2.431.335 | 2.682.366 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 251.031 | 2.666.625 | 2.917.656 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 251.031 | 3.058.776 | 3.309.807 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 251.031 | 5.097.960 | 5.348.991 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 251.031 | 2.074.501 | 2.325.532 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 251.031 | 2.357.388 | 2.608.419 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 251.031 | 2.640.274 | 2.891.305 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 251.031 | 3.960.411 | 4.211.442 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 251.031 | 2.901.916 | 3.152.947 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 251.031 | 3.137.206 | 3.388.237 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 251.031 | 3.607.787 | 3.858.818 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 251.031 | 5.333.251 | 5.584.282 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 251.031 | 2.523.792 | 2.774.823 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 251.031 | 2.912.067 | 3.163.098 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 251.031 | 3.300.343 | 3.551.374 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 251.031 | 4.950.514 | 5.201.545 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 261.677 | 7.609.415 | 7.871.092 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 276.214 | 10.412.487 | 10.688.701 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 292.569 | 15.008.811 | 15.301.380 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 325.279 | 20.795.363 | 21.120.642 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đá mồ côi đường kính từ 1 đến 3 m | 100m3 | 0 | 1.520.996 | 112.271.821 | 113.792.817 |
| Phá đá ngầm bằng tàu phá đá, độ sâu <=10 m, đá cấp I, cấp II | 100m3 | 0 | 1.471.932 | 309.167.989 | 310.639.921 |
| Phá đá ngầm bằng tàu phá đá, độ sâu <=10 m, đá cấp III, cấp IV | 100m3 | 0 | 1.272.040 | 268.381.204 | 269.653.244 |
| Bốc xúc đá sau khi phá bằng tàu đào hoặc đá sau nổ mìn đá lên xà lan, độ sâu <=10 m | 100m3 | 0 | 2.271.500 | 38.742.843 | 41.014.343 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3 | 0 | 0 | 968.429 | 968.429 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <=6 km | 100m3 | 0 | 0 | 821.228 | 821.228 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km | 100m3 | 0 | 0 | 736.006 | 736.006 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly >20 km | 100m3 | 0 | 0 | 712.764 | 712.764 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3 | 0 | 0 | 1.404.768 | 1.404.768 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <=6 km | 100m3 | 0 | 0 | 1.180.005 | 1.180.005 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km | 100m3 | 0 | 0 | 1.067.624 | 1.067.624 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly >20 km | 100m3 | 0 | 0 | 1.011.433 | 1.011.433 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất <=2500 CV | 100m3 | 0 | 0 | 466.950 | 466.950 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất <=5000 CV | 100m3 | 0 | 0 | 503.841 | 503.841 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất >5000 CV | 100m3 | 0 | 0 | 371.533 | 371.533 |