Tra cứu dữ liệu xây dựng
8391 kết quả · 4416/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 14.910.000 | 652.681 | 2.893.965 | 18.456.646 | |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 16.330.000 | 769.828 | 3.303.029 | 20.402.857 | |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 16.330.000 | 736.358 | 2.774.545 | 19.840.903 | |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8391 kết quả · 4416/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 14.910.000 | 652.681 | 2.893.965 | 18.456.646 | |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 16.330.000 | 769.828 | 3.303.029 | 20.402.857 | |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 16.330.000 | 736.358 | 2.774.545 | 19.840.903 | |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng |
| 100m3 |
| 33.103.457 |
| 4.853.266 |
| 6.723.928 |
| 44.680.651 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 35.807.429 | 5.020.620 | 6.723.928 | 47.551.977 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 33.103.457 | 4.853.266 | 7.018.759 | 44.975.482 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 35.807.429 | 5.020.620 | 7.018.759 | 47.846.808 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 33.103.457 | 4.853.266 | 6.709.999 | 44.666.722 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 35.807.429 | 5.020.620 | 6.709.999 | 47.538.048 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 18.353.164 | 4.853.266 | 6.723.928 | 29.930.358 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 20.886.699 | 5.020.620 | 6.723.928 | 32.631.247 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 18.353.165 | 4.853.266 | 7.018.759 | 30.225.190 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 20.886.699 | 5.020.620 | 7.018.759 | 32.926.078 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 18.353.165 | 4.853.266 | 6.709.999 | 29.916.430 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 20.886.699 | 5.020.620 | 6.709.999 | 32.617.318 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 22.292.064 | 4.858.287 | 4.265.990 | 31.416.341 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 22.292.064 | 4.858.287 | 4.451.169 | 31.601.520 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 22.292.064 | 4.858.287 | 4.146.950 | 31.297.301 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1.487.600 | 1.532.272 | 1.242.106 | 4.261.978 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1.815.750 | 1.641.720 | 1.533.961 | 4.991.431 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 2.115.650 | 1.719.702 | 1.836.978 | 5.672.330 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 2.470.750 | 1.793.579 | 2.138.846 | 6.403.175 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 2.633.050 | 1.837.358 | 2.284.774 | 6.755.182 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1.108.800 | 748.351 | 1.051.855 | 2.909.006 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1.384.950 | 838.645 | 1.263.605 | 3.487.200 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 1.662.150 | 897.474 | 1.646.727 | 4.206.351 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1.939.350 | 957.670 | 1.828.437 | 4.725.457 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 2.077.950 | 987.768 | 1.954.338 | 5.020.056 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 550.020 | 444.505 | 740.799 | 1.735.324 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 709.620 | 472.369 | 1.023.789 | 2.205.778 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 869.780 | 501.561 | 1.252.120 | 2.623.461 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 1.029.940 | 530.752 | 1.523.948 | 3.084.640 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1.189.540 | 559.943 | 1.773.453 | 3.522.936 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 1.349.700 | 589.135 | 1.991.770 | 3.930.605 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 1.509.300 | 616.999 | 2.263.599 | 4.389.898 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 1.669.460 | 646.191 | 2.514.252 | 4.829.903 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 479.920 | 262.722 | 531.347 | 1.273.989 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 639.520 | 291.914 | 730.786 | 1.662.220 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 799.680 | 321.105 | 886.727 | 2.007.512 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 959.840 | 350.296 | 1.085.017 | 2.395.153 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1.119.440 | 379.488 | 1.262.133 | 2.761.061 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 1.279.600 | 407.352 | 1.418.073 | 3.105.025 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 1.439.200 | 436.544 | 1.616.364 | 3.492.108 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 1.599.360 | 465.735 | 1.857.004 | 3.922.099 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 3 cm | 100m2 | 7.969.000 | 1.669.672 | 1.201.585 | 10.840.257 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 8 cm | 100m2 | 9.263.400 | 2.062.262 | 1.431.889 | 12.757.551 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 10 cm | 100m2 | 9.557.950 | 2.797.787 | 1.622.140 | 13.977.877 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 12 cm | 100m2 | 9.930.000 | 2.951.410 | 2.062.721 | 14.944.131 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1.919.670 | 1.429.940 | 1.051.387 | 4.400.997 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 00m2 | 2.334.390 | 1.487.138 | 1.261.664 | 5.083.192 |
| 100m3 |
| 33.103.457 |
| 4.853.266 |
| 6.723.928 |
| 44.680.651 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 35.807.429 | 5.020.620 | 6.723.928 | 47.551.977 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 33.103.457 | 4.853.266 | 7.018.759 | 44.975.482 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 35.807.429 | 5.020.620 | 7.018.759 | 47.846.808 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 33.103.457 | 4.853.266 | 6.709.999 | 44.666.722 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 35.807.429 | 5.020.620 | 6.709.999 | 47.538.048 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 18.353.164 | 4.853.266 | 6.723.928 | 29.930.358 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 20.886.699 | 5.020.620 | 6.723.928 | 32.631.247 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 18.353.165 | 4.853.266 | 7.018.759 | 30.225.190 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 20.886.699 | 5.020.620 | 7.018.759 | 32.926.078 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 18.353.165 | 4.853.266 | 6.709.999 | 29.916.430 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 20.886.699 | 5.020.620 | 6.709.999 | 32.617.318 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 22.292.064 | 4.858.287 | 4.265.990 | 31.416.341 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 22.292.064 | 4.858.287 | 4.451.169 | 31.601.520 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 22.292.064 | 4.858.287 | 4.146.950 | 31.297.301 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1.487.600 | 1.532.272 | 1.242.106 | 4.261.978 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1.815.750 | 1.641.720 | 1.533.961 | 4.991.431 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 2.115.650 | 1.719.702 | 1.836.978 | 5.672.330 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 2.470.750 | 1.793.579 | 2.138.846 | 6.403.175 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 2.633.050 | 1.837.358 | 2.284.774 | 6.755.182 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1.108.800 | 748.351 | 1.051.855 | 2.909.006 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1.384.950 | 838.645 | 1.263.605 | 3.487.200 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 1.662.150 | 897.474 | 1.646.727 | 4.206.351 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1.939.350 | 957.670 | 1.828.437 | 4.725.457 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 2.077.950 | 987.768 | 1.954.338 | 5.020.056 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 550.020 | 444.505 | 740.799 | 1.735.324 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 709.620 | 472.369 | 1.023.789 | 2.205.778 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 869.780 | 501.561 | 1.252.120 | 2.623.461 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 1.029.940 | 530.752 | 1.523.948 | 3.084.640 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1.189.540 | 559.943 | 1.773.453 | 3.522.936 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 1.349.700 | 589.135 | 1.991.770 | 3.930.605 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 1.509.300 | 616.999 | 2.263.599 | 4.389.898 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 1.669.460 | 646.191 | 2.514.252 | 4.829.903 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 479.920 | 262.722 | 531.347 | 1.273.989 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 639.520 | 291.914 | 730.786 | 1.662.220 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 799.680 | 321.105 | 886.727 | 2.007.512 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 959.840 | 350.296 | 1.085.017 | 2.395.153 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1.119.440 | 379.488 | 1.262.133 | 2.761.061 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 1.279.600 | 407.352 | 1.418.073 | 3.105.025 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 1.439.200 | 436.544 | 1.616.364 | 3.492.108 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 1.599.360 | 465.735 | 1.857.004 | 3.922.099 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 3 cm | 100m2 | 7.969.000 | 1.669.672 | 1.201.585 | 10.840.257 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 8 cm | 100m2 | 9.263.400 | 2.062.262 | 1.431.889 | 12.757.551 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 10 cm | 100m2 | 9.557.950 | 2.797.787 | 1.622.140 | 13.977.877 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 12 cm | 100m2 | 9.930.000 | 2.951.410 | 2.062.721 | 14.944.131 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1.919.670 | 1.429.940 | 1.051.387 | 4.400.997 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 00m2 | 2.334.390 | 1.487.138 | 1.261.664 | 5.083.192 |