Tra cứu dữ liệu xây dựng
5916 kết quả · 4585/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 99.670 | 226.080 | 26.522 | 352.272 | |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 99.670 | 226.080 | 43.625 | 369.375 | |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 99.670 | 226.080 | 25.917 | 351.667 | |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
5916 kết quả · 4585/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 99.670 | 226.080 | 26.522 | 352.272 | |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 99.670 | 226.080 | 43.625 | 369.375 | |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 99.670 | 226.080 | 25.917 | 351.667 | |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 |
| 99.670 |
| 226.080 |
| 26.522 |
| 352.272 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | m2 | 42.350 | 141.300 | 18.573 | 202.223 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1.945.464 | 775.200 | 1.991.945 | 4.712.609 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2.594.101 | 856.800 | 2.628.768 | 6.079.669 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 3.890.512 | 999.600 | 3.914.900 | 8.805.012 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 5.187.340 | 1.162.800 | 5.194.788 | 11.544.928 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 7.132.804 | 1.384.140 | 7.117.742 | 15.634.686 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1.629.190 | 775.200 | 1.667.291 | 4.071.681 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2.172.253 | 856.800 | 2.197.976 | 5.227.029 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 3.258.379 | 999.600 | 3.259.347 | 7.517.326 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 4.344.506 | 1.162.800 | 4.326.961 | 9.834.267 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 5.973.695 | 1.384.140 | 5.925.261 | 13.283.096 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1.945.464 | 775.200 | 2.453.452 | 5.174.116 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2.594.101 | 856.800 | 3.246.995 | 6.697.896 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 3.890.512 | 999.600 | 4.837.914 | 9.728.026 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 5.187.340 | 1.162.800 | 6.425.235 | 12.775.375 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 7.132.804 | 1.384.140 | 8.809.460 | 17.326.404 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1.425.872 | 949.212 | 1.640.354 | 4.015.438 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 1.901.159 | 1.049.172 | 2.187.139 | 5.137.470 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 2.851.301 | 1.224.000 | 3.277.111 | 7.352.412 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 3.802.316 | 1.423.920 | 4.374.278 | 9.600.514 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 5.228.175 | 1.694.832 | 6.011.035 | 12.934.042 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | 1 tấn xi măng | 1.296.400 | 308.599 | 264.199 | 1.869.198 |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép 32mm gia cố mái Taluy đường | m3 | 2.933.740 | 6.725.880 | 1.929.968 | 11.589.588 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm | 100m | 13.451.100 | 17.332.800 | 29.500.827 | 60.284.727 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 15.544.100 | 17.332.800 | 51.447.921 | 84.324.821 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 0 | 450.840 | 30.992 | 481.832 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I, II | m2 | 0 | 658.308 | 369.122 | 1.027.430 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III, IV | m2 | 0 | 491.640 | 273.716 | 765.356 |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 30.600 | 6.224 | 36.824 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính <=80 | cọc | 14.900 | 1.632.000 | 888.065 | 2.534.965 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80 | cọc | 18.850 | 2.142.000 | 1.281.086 | 3.441.936 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái <= 40 độ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 20.737.875 | 608.532 | 64.753 | 21.411.160 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái > 40 độ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 20.737.875 | 691.428 | 64.753 | 21.494.056 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mặt bằng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 15.759.000 | 544.476 | 64.753 | 16.368.229 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 100m2 | 382.305 | 1.036.200 | 41.909 | 1.460.414 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | 100m2 | 435.735 | 1.224.600 | 50.290 | 1.710.625 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m | 100m2 | 523.200 | 1.356.480 | 79.499 | 1.959.179 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 356.580 | 659.400 | 0 | 1.015.980 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 100m2 | 34.980 | 180.864 | 0 | 215.844 |
| Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | m3 | 0 | 69.708 | 50.159 | 119.867 |
| Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | m3 | 0 | 84.780 | 50.159 | 134.939 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | tấn | 0 | 62.172 | 55.732 | 117.904 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100v | 0 | 10.739 | 3.901 | 14.640 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 1m2 | 0 | 3.768 | 1.115 | 4.883 |
| Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 1m2 | 0 | 3.768 | 1.115 | 4.883 |
| Bốc xếp, vận chuyển ngói các loại lên cao (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100v | 0 | 12.434 | 16.720 | 29.154 |
| 99.670 |
| 226.080 |
| 26.522 |
| 352.272 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | m2 | 42.350 | 141.300 | 18.573 | 202.223 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1.945.464 | 775.200 | 1.991.945 | 4.712.609 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2.594.101 | 856.800 | 2.628.768 | 6.079.669 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 3.890.512 | 999.600 | 3.914.900 | 8.805.012 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 5.187.340 | 1.162.800 | 5.194.788 | 11.544.928 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 7.132.804 | 1.384.140 | 7.117.742 | 15.634.686 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1.629.190 | 775.200 | 1.667.291 | 4.071.681 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2.172.253 | 856.800 | 2.197.976 | 5.227.029 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 3.258.379 | 999.600 | 3.259.347 | 7.517.326 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 4.344.506 | 1.162.800 | 4.326.961 | 9.834.267 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 5.973.695 | 1.384.140 | 5.925.261 | 13.283.096 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1.945.464 | 775.200 | 2.453.452 | 5.174.116 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2.594.101 | 856.800 | 3.246.995 | 6.697.896 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 3.890.512 | 999.600 | 4.837.914 | 9.728.026 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 5.187.340 | 1.162.800 | 6.425.235 | 12.775.375 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 7.132.804 | 1.384.140 | 8.809.460 | 17.326.404 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1.425.872 | 949.212 | 1.640.354 | 4.015.438 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 1.901.159 | 1.049.172 | 2.187.139 | 5.137.470 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 2.851.301 | 1.224.000 | 3.277.111 | 7.352.412 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 3.802.316 | 1.423.920 | 4.374.278 | 9.600.514 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 5.228.175 | 1.694.832 | 6.011.035 | 12.934.042 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | 1 tấn xi măng | 1.296.400 | 308.599 | 264.199 | 1.869.198 |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép 32mm gia cố mái Taluy đường | m3 | 2.933.740 | 6.725.880 | 1.929.968 | 11.589.588 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm | 100m | 13.451.100 | 17.332.800 | 29.500.827 | 60.284.727 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 15.544.100 | 17.332.800 | 51.447.921 | 84.324.821 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 0 | 450.840 | 30.992 | 481.832 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I, II | m2 | 0 | 658.308 | 369.122 | 1.027.430 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III, IV | m2 | 0 | 491.640 | 273.716 | 765.356 |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 30.600 | 6.224 | 36.824 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính <=80 | cọc | 14.900 | 1.632.000 | 888.065 | 2.534.965 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80 | cọc | 18.850 | 2.142.000 | 1.281.086 | 3.441.936 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái <= 40 độ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 20.737.875 | 608.532 | 64.753 | 21.411.160 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái > 40 độ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 20.737.875 | 691.428 | 64.753 | 21.494.056 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mặt bằng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 15.759.000 | 544.476 | 64.753 | 16.368.229 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 100m2 | 382.305 | 1.036.200 | 41.909 | 1.460.414 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | 100m2 | 435.735 | 1.224.600 | 50.290 | 1.710.625 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m | 100m2 | 523.200 | 1.356.480 | 79.499 | 1.959.179 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 356.580 | 659.400 | 0 | 1.015.980 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 100m2 | 34.980 | 180.864 | 0 | 215.844 |
| Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | m3 | 0 | 69.708 | 50.159 | 119.867 |
| Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | m3 | 0 | 84.780 | 50.159 | 134.939 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | tấn | 0 | 62.172 | 55.732 | 117.904 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100v | 0 | 10.739 | 3.901 | 14.640 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 1m2 | 0 | 3.768 | 1.115 | 4.883 |
| Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 1m2 | 0 | 3.768 | 1.115 | 4.883 |
| Bốc xếp, vận chuyển ngói các loại lên cao (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100v | 0 | 12.434 | 16.720 | 29.154 |