Tra cứu dữ liệu xây dựng
5916 kết quả · 4585/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 255.744 | 639.854 | 895.598 | |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | 100m3 | 0 | 255.744 | 788.140 | 1.043.884 | |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 255.744 | 839.267 | 1.095.011 | |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
5916 kết quả · 4585/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 255.744 | 639.854 | 895.598 | |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | 100m3 | 0 | 255.744 | 788.140 | 1.043.884 | |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 255.744 | 839.267 | 1.095.011 | |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 |
| 100m3 |
| 0 |
| 255.744 |
| 389.342 |
| 645.086 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 255.744 | 542.298 | 798.042 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | 100m3 | 0 | 255.744 | 670.678 | 926.422 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 255.744 | 751.842 | 1.007.586 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 255.744 | 395.521 | 651.265 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 255.744 | 552.983 | 808.727 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | 100m3 | 0 | 255.744 | 680.066 | 935.810 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 255.744 | 751.628 | 1.007.372 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 300.672 | 486.944 | 787.616 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 300.672 | 664.015 | 964.687 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 300.672 | 929.621 | 1.230.293 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 300.672 | 409.296 | 709.968 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 300.672 | 565.968 | 866.640 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 300.672 | 787.081 | 1.087.753 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 300.672 | 987.955 | 1.288.627 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 300.672 | 414.147 | 714.819 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 300.672 | 573.971 | 874.643 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 300.672 | 801.047 | 1.101.719 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 300.672 | 999.016 | 1.299.688 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 1.570.800 | 1.035.742 | 2.606.542 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 100m3 | 0 | 1.803.360 | 1.189.086 | 2.992.446 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 2.076.720 | 1.369.332 | 3.446.052 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 11.712.000 | 259.200 | 430.679 | 12.401.879 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 11.712.000 | 259.200 | 615.320 | 12.586.520 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 11.712.000 | 259.200 | 756.977 | 12.728.177 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 11.712.000 | 259.200 | 841.085 | 12.812.285 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 11.712.000 | 259.200 | 352.841 | 12.324.041 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 11.712.000 | 259.200 | 523.627 | 12.494.827 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 11.712.000 | 259.200 | 644.523 | 12.615.723 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 11.712.000 | 259.200 | 729.205 | 12.700.405 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 11.712.000 | 259.200 | 377.796 | 12.348.996 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 11.712.000 | 259.200 | 459.659 | 12.430.859 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 11.712.000 | 259.200 | 653.916 | 12.625.116 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 11.712.000 | 259.200 | 724.757 | 12.695.957 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 11.712.000 | 746.496 | 589.808 | 13.048.304 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 11.712.000 | 801.792 | 633.498 | 13.147.290 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 11.712.000 | 827.712 | 674.457 | 13.214.169 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 11.712.000 | 884.736 | 764.566 | 13.361.302 |
| Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 180CV | 100m3 | 0 | 942.000 | 3.259.092 | 4.201.092 |
| Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 320CV | 100m3 | 0 | 942.000 | 3.089.231 | 4.031.231 |
| Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <=80 mm | 100m3 | 0 | 2.206.656 | 6.450.293 | 8.656.949 |
| Đắp đá lớp chuyển tiếp giữa lớp đệm và thân đập bằng đá có Dmax <=400 mm | 100m3 | 0 | 518.400 | 2.689.010 | 3.207.410 |
| Đắp đá thân đập bằng đá có Dmax <=800 mm | 100m3 | 0 | 518.400 | 2.471.855 | 2.990.255 |
| Đắp đá thân đập bằng đá có Dmax <=1200 mm | 100m3 | 0 | 518.400 | 2.003.988 | 2.522.388 |
| Đắp lớp gia cố mái đập đá tảng 0,45m<=D<=1m | 100m3 | 0 | 1.399.680 | 3.676.356 | 5.076.036 |
| Đắp đá nút hầm bằng máy ủi | 100m3 | 0 | 0 | 2.020.485 | 2.020.485 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 557.423 | 3.031.753 | 3.589.176 |
| 100m3 |
| 0 |
| 255.744 |
| 389.342 |
| 645.086 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 255.744 | 542.298 | 798.042 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | 100m3 | 0 | 255.744 | 670.678 | 926.422 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 255.744 | 751.842 | 1.007.586 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 255.744 | 395.521 | 651.265 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 255.744 | 552.983 | 808.727 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | 100m3 | 0 | 255.744 | 680.066 | 935.810 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 255.744 | 751.628 | 1.007.372 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 300.672 | 486.944 | 787.616 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 300.672 | 664.015 | 964.687 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 300.672 | 929.621 | 1.230.293 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 300.672 | 409.296 | 709.968 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 300.672 | 565.968 | 866.640 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 300.672 | 787.081 | 1.087.753 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 300.672 | 987.955 | 1.288.627 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 300.672 | 414.147 | 714.819 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 300.672 | 573.971 | 874.643 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 300.672 | 801.047 | 1.101.719 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 300.672 | 999.016 | 1.299.688 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 1.570.800 | 1.035.742 | 2.606.542 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 100m3 | 0 | 1.803.360 | 1.189.086 | 2.992.446 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 2.076.720 | 1.369.332 | 3.446.052 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 11.712.000 | 259.200 | 430.679 | 12.401.879 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 11.712.000 | 259.200 | 615.320 | 12.586.520 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 11.712.000 | 259.200 | 756.977 | 12.728.177 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 11.712.000 | 259.200 | 841.085 | 12.812.285 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 11.712.000 | 259.200 | 352.841 | 12.324.041 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 11.712.000 | 259.200 | 523.627 | 12.494.827 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 11.712.000 | 259.200 | 644.523 | 12.615.723 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 11.712.000 | 259.200 | 729.205 | 12.700.405 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 11.712.000 | 259.200 | 377.796 | 12.348.996 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 11.712.000 | 259.200 | 459.659 | 12.430.859 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 11.712.000 | 259.200 | 653.916 | 12.625.116 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 11.712.000 | 259.200 | 724.757 | 12.695.957 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 11.712.000 | 746.496 | 589.808 | 13.048.304 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 11.712.000 | 801.792 | 633.498 | 13.147.290 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 11.712.000 | 827.712 | 674.457 | 13.214.169 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 11.712.000 | 884.736 | 764.566 | 13.361.302 |
| Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 180CV | 100m3 | 0 | 942.000 | 3.259.092 | 4.201.092 |
| Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 320CV | 100m3 | 0 | 942.000 | 3.089.231 | 4.031.231 |
| Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <=80 mm | 100m3 | 0 | 2.206.656 | 6.450.293 | 8.656.949 |
| Đắp đá lớp chuyển tiếp giữa lớp đệm và thân đập bằng đá có Dmax <=400 mm | 100m3 | 0 | 518.400 | 2.689.010 | 3.207.410 |
| Đắp đá thân đập bằng đá có Dmax <=800 mm | 100m3 | 0 | 518.400 | 2.471.855 | 2.990.255 |
| Đắp đá thân đập bằng đá có Dmax <=1200 mm | 100m3 | 0 | 518.400 | 2.003.988 | 2.522.388 |
| Đắp lớp gia cố mái đập đá tảng 0,45m<=D<=1m | 100m3 | 0 | 1.399.680 | 3.676.356 | 5.076.036 |
| Đắp đá nút hầm bằng máy ủi | 100m3 | 0 | 0 | 2.020.485 | 2.020.485 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 557.423 | 3.031.753 | 3.589.176 |