Tra cứu dữ liệu xây dựng
5916 kết quả · 4585/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 40x40 (cm), đất cấp II | 100m | 32.133.150 | 8.603.088 | 24.432.493 | 65.168.731 | |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 100m | 20.402.000 | 3.503.520 | 9.938.641 | 33.844.161 | |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp I | 100m | 26.012.550 | 4.768.680 | 13.527.595 | 44.308.825 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
5916 kết quả · 4585/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 40x40 (cm), đất cấp II | 100m | 32.133.150 | 8.603.088 | 24.432.493 | 65.168.731 | |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 100m | 20.402.000 | 3.503.520 | 9.938.641 | 33.844.161 | |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp I | 100m | 26.012.550 | 4.768.680 | 13.527.595 | 44.308.825 | |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 40x40 (cm), đất cấp I |
| 100m |
| 32.133.150 |
| 6.189.552 |
| 17.585.874 |
| 55.908.576 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II | 100m | 20.402.000 | 4.301.544 | 12.147.228 | 36.850.772 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp II | 100m | 26.012.550 | 5.858.664 | 16.481.580 | 48.352.794 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 40x40 (cm), đất cấp II | 100m | 32.133.150 | 7.610.424 | 21.450.901 | 61.194.475 |
| Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 100m | 0 | 1.458.600 | 3.524.433 | 4.983.033 |
| ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 100m | 0 | 4.386.000 | 5.286.649 | 9.672.649 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 10x10 (cm), đất cấp I | 100m | 4.590.450 | 2.024.256 | 1.220.000 | 7.834.706 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I | 100m | 8.670.850 | 2.433.000 | 1.466.347 | 12.570.197 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 11.731.150 | 3.036.384 | 1.835.866 | 16.603.400 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 10x10 (cm), đất cấp II | 100m | 4.590.450 | 2.325.948 | 1.401.827 | 8.318.225 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp II | 100m | 8.670.850 | 2.798.923 | 1.683.366 | 13.153.139 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 11.731.150 | 3.643.661 | 2.199.520 | 17.574.331 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I | 100m | 8.670.850 | 2.261.717 | 1.360.770 | 12.293.337 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 11.731.150 | 2.763.888 | 1.665.770 | 16.160.808 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp II | 100m | 8.670.850 | 2.590.658 | 1.560.193 | 12.821.701 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 11.731.150 | 3.108.401 | 1.876.924 | 16.716.475 |
| Nối cọc ván thép Larsen trên cạn | 1 mối nối | 191.250 | 102.000 | 374.986 | 668.236 |
| Nối cọc ván thép Larsen dưới nước | 1 mối nối | 191.250 | 132.600 | 604.869 | 928.719 |
| Nối cọc thép hình | 1 mối nối | 287.375 | 306.000 | 164.160 | 757.535 |
| Nối cọc ống thép | 1 mối nối | 254.375 | 510.000 | 229.824 | 994.199 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) | 1 mối nối | 156.843 | 59.160 | 32.207 | 248.210 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | 1 mối nối | 172.036 | 69.360 | 38.648 | 280.044 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) | 1 mối nối | 200.438 | 157.080 | 48.310 | 405.828 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) | 1 mối nối | 380.662 | 165.240 | 57.972 | 603.874 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 40x40 (cm) | 1 mối nối | 628.248 | 195.840 | 74.075 | 898.163 |
| Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <=600 mm | 1 mối nối | 182.726 | 153.000 | 119.165 | 454.891 |
| Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <=1000 mm | 1 mối nối | 371.228 | 306.000 | 241.550 | 918.778 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 541.081 | 210.120 | 661.285 | 1.412.486 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 639.613 | 220.320 | 712.948 | 1.572.881 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 774.559 | 236.640 | 785.276 | 1.796.475 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 963.055 | 259.080 | 919.599 | 2.141.734 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 1.265.077 | 306.000 | 1.115.918 | 2.686.995 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 541.081 | 246.840 | 1.101.930 | 1.889.851 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 639.613 | 259.080 | 1.177.769 | 2.076.462 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 774.559 | 277.440 | 1.306.435 | 2.358.434 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 963.055 | 306.000 | 1.514.505 | 2.783.560 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 1.265.077 | 359.040 | 1.851.242 | 3.475.359 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 880.393 | 550.800 | 2.324.830 | 3.756.023 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 1.049.325 | 589.560 | 2.510.816 | 4.149.701 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 1.281.824 | 644.640 | 2.820.793 | 4.747.257 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 1.605.388 | 722.160 | 3.296.092 | 5.623.640 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 2.129.321 | 869.040 | 4.071.036 | 7.069.397 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 782.330 | 440.640 | 1.859.864 | 3.082.834 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 928.394 | 471.240 | 2.004.520 | 3.404.154 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 952.680 | 479.400 | 2.076.848 | 3.508.928 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 1.160.893 | 528.360 | 2.345.495 | 4.034.748 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 1.257.313 | 577.320 | 2.562.479 | 4.397.112 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 40x40 (cm), đất cấp I |
| 100m |
| 32.133.150 |
| 6.189.552 |
| 17.585.874 |
| 55.908.576 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II | 100m | 20.402.000 | 4.301.544 | 12.147.228 | 36.850.772 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp II | 100m | 26.012.550 | 5.858.664 | 16.481.580 | 48.352.794 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 40x40 (cm), đất cấp II | 100m | 32.133.150 | 7.610.424 | 21.450.901 | 61.194.475 |
| Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 100m | 0 | 1.458.600 | 3.524.433 | 4.983.033 |
| ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 100m | 0 | 4.386.000 | 5.286.649 | 9.672.649 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 10x10 (cm), đất cấp I | 100m | 4.590.450 | 2.024.256 | 1.220.000 | 7.834.706 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I | 100m | 8.670.850 | 2.433.000 | 1.466.347 | 12.570.197 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 11.731.150 | 3.036.384 | 1.835.866 | 16.603.400 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 10x10 (cm), đất cấp II | 100m | 4.590.450 | 2.325.948 | 1.401.827 | 8.318.225 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp II | 100m | 8.670.850 | 2.798.923 | 1.683.366 | 13.153.139 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 11.731.150 | 3.643.661 | 2.199.520 | 17.574.331 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I | 100m | 8.670.850 | 2.261.717 | 1.360.770 | 12.293.337 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 11.731.150 | 2.763.888 | 1.665.770 | 16.160.808 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp II | 100m | 8.670.850 | 2.590.658 | 1.560.193 | 12.821.701 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 11.731.150 | 3.108.401 | 1.876.924 | 16.716.475 |
| Nối cọc ván thép Larsen trên cạn | 1 mối nối | 191.250 | 102.000 | 374.986 | 668.236 |
| Nối cọc ván thép Larsen dưới nước | 1 mối nối | 191.250 | 132.600 | 604.869 | 928.719 |
| Nối cọc thép hình | 1 mối nối | 287.375 | 306.000 | 164.160 | 757.535 |
| Nối cọc ống thép | 1 mối nối | 254.375 | 510.000 | 229.824 | 994.199 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) | 1 mối nối | 156.843 | 59.160 | 32.207 | 248.210 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | 1 mối nối | 172.036 | 69.360 | 38.648 | 280.044 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) | 1 mối nối | 200.438 | 157.080 | 48.310 | 405.828 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) | 1 mối nối | 380.662 | 165.240 | 57.972 | 603.874 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 40x40 (cm) | 1 mối nối | 628.248 | 195.840 | 74.075 | 898.163 |
| Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <=600 mm | 1 mối nối | 182.726 | 153.000 | 119.165 | 454.891 |
| Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <=1000 mm | 1 mối nối | 371.228 | 306.000 | 241.550 | 918.778 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 541.081 | 210.120 | 661.285 | 1.412.486 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 639.613 | 220.320 | 712.948 | 1.572.881 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 774.559 | 236.640 | 785.276 | 1.796.475 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 963.055 | 259.080 | 919.599 | 2.141.734 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 1.265.077 | 306.000 | 1.115.918 | 2.686.995 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 541.081 | 246.840 | 1.101.930 | 1.889.851 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 639.613 | 259.080 | 1.177.769 | 2.076.462 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 774.559 | 277.440 | 1.306.435 | 2.358.434 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 963.055 | 306.000 | 1.514.505 | 2.783.560 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 1.265.077 | 359.040 | 1.851.242 | 3.475.359 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 880.393 | 550.800 | 2.324.830 | 3.756.023 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 1.049.325 | 589.560 | 2.510.816 | 4.149.701 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 1.281.824 | 644.640 | 2.820.793 | 4.747.257 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 1.605.388 | 722.160 | 3.296.092 | 5.623.640 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 2.129.321 | 869.040 | 4.071.036 | 7.069.397 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 782.330 | 440.640 | 1.859.864 | 3.082.834 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 928.394 | 471.240 | 2.004.520 | 3.404.154 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 952.680 | 479.400 | 2.076.848 | 3.508.928 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 1.160.893 | 528.360 | 2.345.495 | 4.034.748 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 1.257.313 | 577.320 | 2.562.479 | 4.397.112 |