Tra cứu dữ liệu xây dựng
5916 kết quả · 4585/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 300 | m3 | 834.289 | 724.200 | 61.784 | 1.620.273 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng vỏ mỏng, đá 1x2, mác 200 | m2 | 179.921 | 216.240 | 17.125 | 413.286 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng vỏ mỏng, đá 1x2, mác 250 | m2 | 181.796 | 216.240 | 17.125 | 415.161 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng vỏ mỏng, đá 1x2, mác 300 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
5916 kết quả · 4585/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 300 | m3 | 834.289 | 724.200 | 61.784 | 1.620.273 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng vỏ mỏng, đá 1x2, mác 200 | m2 | 179.921 | 216.240 | 17.125 | 413.286 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng vỏ mỏng, đá 1x2, mác 250 | m2 | 181.796 | 216.240 | 17.125 | 415.161 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng vỏ mỏng, đá 1x2, mác 300 |
| m2 |
| 183.741 |
| 216.240 |
| 17.125 |
| 417.106 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 647.966 | 489.600 | 254.967 | 1.392.533 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 701.461 | 489.600 | 254.967 | 1.446.028 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 756.477 | 489.600 | 254.967 | 1.501.044 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 647.966 | 505.920 | 254.967 | 1.408.853 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 701.461 | 505.920 | 254.967 | 1.462.348 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 756.477 | 505.920 | 254.967 | 1.517.364 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 647.966 | 571.200 | 61.784 | 1.280.950 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 701.461 | 571.200 | 61.784 | 1.334.445 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 756.477 | 571.200 | 61.784 | 1.389.461 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | m3 | 752.420 | 371.280 | 76.417 | 1.200.117 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | m3 | 806.180 | 371.280 | 76.417 | 1.253.877 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | m3 | 861.468 | 371.280 | 76.417 | 1.309.165 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | m3 | 760.962 | 332.520 | 76.417 | 1.169.899 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 | m3 | 814.721 | 332.520 | 76.417 | 1.223.658 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | m3 | 870.010 | 332.520 | 76.417 | 1.278.947 |
| Bê tông gạch vỡ VXM50 | m3 | 275.851 | 202.176 | 0 | 478.027 |
| Bê tông sạn ngang VXM50 | m3 | 338.361 | 202.176 | 0 | 540.537 |
| Bê tông gạch vỡ VXM75 | m3 | 327.090 | 202.176 | 0 | 529.266 |
| Bê tông sạn ngang VXM75 | m3 | 389.600 | 202.176 | 0 | 591.776 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 654.382 | 1.413.000 | 62.401 | 2.129.783 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 708.406 | 1.413.000 | 62.401 | 2.183.807 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 763.967 | 1.413.000 | 62.401 | 2.239.368 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | m3 | 654.382 | 1.789.800 | 45.903 | 2.490.085 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | m3 | 708.406 | 1.789.800 | 45.903 | 2.544.109 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 300 | m3 | 763.967 | 1.789.800 | 45.903 | 2.599.670 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 654.382 | 802.584 | 43.203 | 1.500.169 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 708.406 | 802.584 | 43.203 | 1.554.193 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 763.967 | 802.584 | 43.203 | 1.609.754 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | m3 | 592.287 | 525.636 | 43.203 | 1.161.126 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 647.966 | 525.636 | 43.203 | 1.216.805 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 701.461 | 525.636 | 43.203 | 1.270.300 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 756.477 | 525.636 | 43.203 | 1.325.316 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 973.509 | 2.035.920 | 202.726 | 3.212.155 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.029.681 | 2.035.920 | 202.726 | 3.268.327 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.087.427 | 2.035.920 | 202.726 | 3.326.073 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.148.746 | 2.035.920 | 202.726 | 3.387.392 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 973.509 | 2.252.160 | 217.030 | 3.442.699 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.029.681 | 2.252.160 | 217.030 | 3.498.871 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.087.427 | 2.252.160 | 217.030 | 3.556.617 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.148.746 | 2.252.160 | 217.030 | 3.617.936 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 200 | m3 | 822.352 | 2.355.000 | 1.256.387 | 4.433.739 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 250 | m3 | 893.214 | 2.355.000 | 1.256.387 | 4.504.601 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 300 | m3 | 967.743 | 2.355.000 | 1.256.387 | 4.579.130 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 4X6, mác 100 | m3 | 514.728 | 112.320 | 72.189 | 699.237 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 4X6, mác 150 | m3 | 538.059 | 112.320 | 72.189 | 722.568 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 603.882 | 153.792 | 72.189 | 829.863 |
| m2 |
| 183.741 |
| 216.240 |
| 17.125 |
| 417.106 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 647.966 | 489.600 | 254.967 | 1.392.533 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 701.461 | 489.600 | 254.967 | 1.446.028 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 756.477 | 489.600 | 254.967 | 1.501.044 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 647.966 | 505.920 | 254.967 | 1.408.853 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 701.461 | 505.920 | 254.967 | 1.462.348 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 756.477 | 505.920 | 254.967 | 1.517.364 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 647.966 | 571.200 | 61.784 | 1.280.950 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 701.461 | 571.200 | 61.784 | 1.334.445 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 756.477 | 571.200 | 61.784 | 1.389.461 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | m3 | 752.420 | 371.280 | 76.417 | 1.200.117 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | m3 | 806.180 | 371.280 | 76.417 | 1.253.877 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | m3 | 861.468 | 371.280 | 76.417 | 1.309.165 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | m3 | 760.962 | 332.520 | 76.417 | 1.169.899 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 | m3 | 814.721 | 332.520 | 76.417 | 1.223.658 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | m3 | 870.010 | 332.520 | 76.417 | 1.278.947 |
| Bê tông gạch vỡ VXM50 | m3 | 275.851 | 202.176 | 0 | 478.027 |
| Bê tông sạn ngang VXM50 | m3 | 338.361 | 202.176 | 0 | 540.537 |
| Bê tông gạch vỡ VXM75 | m3 | 327.090 | 202.176 | 0 | 529.266 |
| Bê tông sạn ngang VXM75 | m3 | 389.600 | 202.176 | 0 | 591.776 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 654.382 | 1.413.000 | 62.401 | 2.129.783 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 708.406 | 1.413.000 | 62.401 | 2.183.807 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 763.967 | 1.413.000 | 62.401 | 2.239.368 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | m3 | 654.382 | 1.789.800 | 45.903 | 2.490.085 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | m3 | 708.406 | 1.789.800 | 45.903 | 2.544.109 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 300 | m3 | 763.967 | 1.789.800 | 45.903 | 2.599.670 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 654.382 | 802.584 | 43.203 | 1.500.169 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 708.406 | 802.584 | 43.203 | 1.554.193 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 763.967 | 802.584 | 43.203 | 1.609.754 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | m3 | 592.287 | 525.636 | 43.203 | 1.161.126 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 647.966 | 525.636 | 43.203 | 1.216.805 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 701.461 | 525.636 | 43.203 | 1.270.300 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 756.477 | 525.636 | 43.203 | 1.325.316 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 973.509 | 2.035.920 | 202.726 | 3.212.155 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.029.681 | 2.035.920 | 202.726 | 3.268.327 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.087.427 | 2.035.920 | 202.726 | 3.326.073 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.148.746 | 2.035.920 | 202.726 | 3.387.392 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 973.509 | 2.252.160 | 217.030 | 3.442.699 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.029.681 | 2.252.160 | 217.030 | 3.498.871 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.087.427 | 2.252.160 | 217.030 | 3.556.617 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.148.746 | 2.252.160 | 217.030 | 3.617.936 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 200 | m3 | 822.352 | 2.355.000 | 1.256.387 | 4.433.739 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 250 | m3 | 893.214 | 2.355.000 | 1.256.387 | 4.504.601 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 300 | m3 | 967.743 | 2.355.000 | 1.256.387 | 4.579.130 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 4X6, mác 100 | m3 | 514.728 | 112.320 | 72.189 | 699.237 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 4X6, mác 150 | m3 | 538.059 | 112.320 | 72.189 | 722.568 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 603.882 | 153.792 | 72.189 | 829.863 |