Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 759.014 | 1.767.627 | 2.526.641 | |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 835.830 | 2.386.297 | 3.222.127 | |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 488.330 | 1.441.837 | 1.930.167 | |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp II |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 759.014 | 1.767.627 | 2.526.641 | |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 835.830 | 2.386.297 | 3.222.127 | |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 488.330 | 1.441.837 | 1.930.167 | |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp II |
| 100m3 |
| 0 |
| 621.843 |
| 1.538.719 |
| 2.160.562 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 726.093 | 1.974.690 | 2.700.783 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 799.251 | 2.667.113 | 3.466.364 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 455.409 | 1.444.009 | 1.899.418 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 581.606 | 1.814.816 | 2.396.422 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 676.712 | 2.435.205 | 3.111.917 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 746.212 | 2.902.280 | 3.648.492 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 418.830 | 1.428.685 | 1.847.515 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 532.224 | 1.770.885 | 2.303.109 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 621.843 | 2.579.333 | 3.201.176 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 684.027 | 3.481.885 | 4.165.912 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 391.395 | 1.081.428 | 1.472.823 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 497.474 | 1.301.279 | 1.798.753 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 581.606 | 1.663.735 | 2.245.341 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 640.133 | 2.246.043 | 2.886.176 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 566.975 | 1.677.141 | 2.244.116 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 722.435 | 2.039.084 | 2.761.519 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 843.146 | 2.449.426 | 3.292.572 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 929.107 | 3.305.884 | 4.234.991 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 543.198 | 1.743.882 | 2.287.080 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 691.343 | 2.214.046 | 2.905.389 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 806.567 | 3.026.148 | 3.832.715 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 888.870 | 4.083.305 | 4.972.175 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 506.619 | 1.857.602 | 2.364.221 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 645.619 | 2.228.409 | 2.874.028 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 753.527 | 3.037.767 | 3.791.294 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 830.343 | 4.100.272 | 4.930.615 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 464.553 | 1.817.938 | 2.282.491 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 590.751 | 2.194.358 | 2.785.109 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 689.514 | 2.998.528 | 3.688.042 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 760.843 | 4.050.793 | 4.811.636 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 435.290 | 1.509.246 | 1.944.536 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 552.343 | 1.628.084 | 2.180.427 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 645.619 | 1.978.657 | 2.624.276 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 711.462 | 2.667.918 | 3.379.380 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 623.672 | 1.870.085 | 2.493.757 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 802.909 | 2.027.043 | 2.829.952 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 548.685 | 1.341.210 | 1.889.895 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 729.751 | 1.453.802 | 2.183.553 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 649.277 | 2.306.625 | 2.955.902 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 834.001 | 2.503.017 | 3.337.018 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 570.632 | 1.657.085 | 2.227.717 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 759.014 | 1.794.263 | 2.553.277 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 680.369 | 2.745.990 | 3.426.359 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 874.238 | 2.974.062 | 3.848.300 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 598.067 | 1.966.813 | 2.564.880 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 795.593 | 2.125.280 | 2.920.873 |
| 100m3 |
| 0 |
| 621.843 |
| 1.538.719 |
| 2.160.562 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 726.093 | 1.974.690 | 2.700.783 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 799.251 | 2.667.113 | 3.466.364 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 455.409 | 1.444.009 | 1.899.418 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 581.606 | 1.814.816 | 2.396.422 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 676.712 | 2.435.205 | 3.111.917 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 746.212 | 2.902.280 | 3.648.492 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 418.830 | 1.428.685 | 1.847.515 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 532.224 | 1.770.885 | 2.303.109 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 621.843 | 2.579.333 | 3.201.176 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 684.027 | 3.481.885 | 4.165.912 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 391.395 | 1.081.428 | 1.472.823 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 497.474 | 1.301.279 | 1.798.753 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 581.606 | 1.663.735 | 2.245.341 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 640.133 | 2.246.043 | 2.886.176 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 566.975 | 1.677.141 | 2.244.116 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 722.435 | 2.039.084 | 2.761.519 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 843.146 | 2.449.426 | 3.292.572 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 929.107 | 3.305.884 | 4.234.991 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 543.198 | 1.743.882 | 2.287.080 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 691.343 | 2.214.046 | 2.905.389 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 806.567 | 3.026.148 | 3.832.715 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 888.870 | 4.083.305 | 4.972.175 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 506.619 | 1.857.602 | 2.364.221 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 645.619 | 2.228.409 | 2.874.028 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 753.527 | 3.037.767 | 3.791.294 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 830.343 | 4.100.272 | 4.930.615 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 464.553 | 1.817.938 | 2.282.491 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 590.751 | 2.194.358 | 2.785.109 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 689.514 | 2.998.528 | 3.688.042 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 760.843 | 4.050.793 | 4.811.636 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 435.290 | 1.509.246 | 1.944.536 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 552.343 | 1.628.084 | 2.180.427 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 645.619 | 1.978.657 | 2.624.276 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 711.462 | 2.667.918 | 3.379.380 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 623.672 | 1.870.085 | 2.493.757 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 802.909 | 2.027.043 | 2.829.952 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 548.685 | 1.341.210 | 1.889.895 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 729.751 | 1.453.802 | 2.183.553 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 649.277 | 2.306.625 | 2.955.902 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 834.001 | 2.503.017 | 3.337.018 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 570.632 | 1.657.085 | 2.227.717 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 759.014 | 1.794.263 | 2.553.277 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 680.369 | 2.745.990 | 3.426.359 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 874.238 | 2.974.062 | 3.848.300 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 598.067 | 1.966.813 | 2.564.880 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 795.593 | 2.125.280 | 2.920.873 |