Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.040.384 | 316.540 | 52.209 | 1.409.133 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.035.606 | 316.540 | 52.209 | 1.404.355 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.064.234 | 316.540 | 52.209 | 1.432.983 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.040.384 | 316.540 | 52.209 | 1.409.133 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.035.606 | 316.540 | 52.209 | 1.404.355 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.064.234 | 316.540 | 52.209 | 1.432.983 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1.054.723 |
| 316.540 |
| 52.209 |
| 1.423.472 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.083.145 | 316.540 | 52.209 | 1.451.894 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.070.716 | 316.540 | 52.209 | 1.439.465 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.102.058 | 316.540 | 52.209 | 1.470.807 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.087.033 | 316.540 | 52.209 | 1.455.782 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.102.266 | 316.540 | 52.209 | 1.471.015 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.040.384 | 347.480 | 101.721 | 1.489.585 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.035.606 | 347.480 | 101.721 | 1.484.807 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.064.234 | 347.480 | 101.721 | 1.513.435 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.054.723 | 347.480 | 101.721 | 1.503.924 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.083.145 | 347.480 | 101.721 | 1.532.346 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.070.716 | 347.480 | 101.721 | 1.519.917 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.102.058 | 347.480 | 101.721 | 1.551.259 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.087.033 | 347.480 | 101.721 | 1.536.234 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.102.266 | 347.480 | 101.721 | 1.551.467 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.040.384 | 359.380 | 154.333 | 1.554.097 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.035.606 | 359.380 | 154.333 | 1.549.319 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.064.234 | 359.380 | 154.333 | 1.577.947 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.054.723 | 359.380 | 154.333 | 1.568.436 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.083.145 | 359.380 | 154.333 | 1.596.858 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.070.716 | 359.380 | 154.333 | 1.584.429 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.102.058 | 359.380 | 154.333 | 1.615.771 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.087.033 | 359.380 | 154.333 | 1.600.746 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.102.266 | 359.380 | 154.333 | 1.615.979 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.044.451 | 297.500 | 5.092 | 1.347.043 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.041.058 | 297.500 | 5.092 | 1.343.650 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.061.386 | 297.500 | 5.092 | 1.363.978 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.054.632 | 297.500 | 5.092 | 1.357.224 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.074.813 | 297.500 | 5.092 | 1.377.405 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.065.988 | 297.500 | 5.092 | 1.368.580 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.088.243 | 297.500 | 5.092 | 1.390.835 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.574 | 297.500 | 5.092 | 1.380.166 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.088.391 | 297.500 | 5.092 | 1.390.983 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.044.451 | 326.060 | 50.795 | 1.421.306 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.041.058 | 326.060 | 50.795 | 1.417.913 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.061.386 | 326.060 | 50.795 | 1.438.241 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.054.632 | 326.060 | 50.795 | 1.431.487 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.074.813 | 326.060 | 50.795 | 1.451.668 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.065.988 | 326.060 | 50.795 | 1.442.843 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.088.243 | 326.060 | 50.795 | 1.465.098 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.574 | 326.060 | 50.795 | 1.454.429 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.088.391 | 326.060 | 50.795 | 1.465.246 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.044.451 | 357.000 | 100.306 | 1.501.757 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.041.058 | 357.000 | 100.306 | 1.498.364 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.061.386 | 357.000 | 100.306 | 1.518.692 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.054.632 | 357.000 | 100.306 | 1.511.938 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.074.813 | 357.000 | 100.306 | 1.532.119 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1.054.723 |
| 316.540 |
| 52.209 |
| 1.423.472 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.083.145 | 316.540 | 52.209 | 1.451.894 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.070.716 | 316.540 | 52.209 | 1.439.465 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.102.058 | 316.540 | 52.209 | 1.470.807 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.087.033 | 316.540 | 52.209 | 1.455.782 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.102.266 | 316.540 | 52.209 | 1.471.015 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.040.384 | 347.480 | 101.721 | 1.489.585 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.035.606 | 347.480 | 101.721 | 1.484.807 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.064.234 | 347.480 | 101.721 | 1.513.435 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.054.723 | 347.480 | 101.721 | 1.503.924 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.083.145 | 347.480 | 101.721 | 1.532.346 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.070.716 | 347.480 | 101.721 | 1.519.917 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.102.058 | 347.480 | 101.721 | 1.551.259 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.087.033 | 347.480 | 101.721 | 1.536.234 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.102.266 | 347.480 | 101.721 | 1.551.467 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.040.384 | 359.380 | 154.333 | 1.554.097 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.035.606 | 359.380 | 154.333 | 1.549.319 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.064.234 | 359.380 | 154.333 | 1.577.947 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.054.723 | 359.380 | 154.333 | 1.568.436 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.083.145 | 359.380 | 154.333 | 1.596.858 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.070.716 | 359.380 | 154.333 | 1.584.429 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.102.058 | 359.380 | 154.333 | 1.615.771 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.087.033 | 359.380 | 154.333 | 1.600.746 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.102.266 | 359.380 | 154.333 | 1.615.979 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.044.451 | 297.500 | 5.092 | 1.347.043 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.041.058 | 297.500 | 5.092 | 1.343.650 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.061.386 | 297.500 | 5.092 | 1.363.978 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.054.632 | 297.500 | 5.092 | 1.357.224 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.074.813 | 297.500 | 5.092 | 1.377.405 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.065.988 | 297.500 | 5.092 | 1.368.580 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.088.243 | 297.500 | 5.092 | 1.390.835 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.574 | 297.500 | 5.092 | 1.380.166 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.088.391 | 297.500 | 5.092 | 1.390.983 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.044.451 | 326.060 | 50.795 | 1.421.306 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.041.058 | 326.060 | 50.795 | 1.417.913 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.061.386 | 326.060 | 50.795 | 1.438.241 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.054.632 | 326.060 | 50.795 | 1.431.487 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.074.813 | 326.060 | 50.795 | 1.451.668 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.065.988 | 326.060 | 50.795 | 1.442.843 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.088.243 | 326.060 | 50.795 | 1.465.098 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.574 | 326.060 | 50.795 | 1.454.429 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.088.391 | 326.060 | 50.795 | 1.465.246 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.044.451 | 357.000 | 100.306 | 1.501.757 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.041.058 | 357.000 | 100.306 | 1.498.364 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.061.386 | 357.000 | 100.306 | 1.518.692 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.054.632 | 357.000 | 100.306 | 1.511.938 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.074.813 | 357.000 | 100.306 | 1.532.119 |