Tra cứu dữ liệu xây dựng
7915 kết quả · 564/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 996.300 | 996.300 | |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.253.542 | 1.253.542 | |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.776.191 | 1.776.191 | |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp IV | 100m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7915 kết quả · 564/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 996.300 | 996.300 | |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.253.542 | 1.253.542 | |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.776.191 | 1.776.191 | |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp IV | 100m3 |
| 0 |
| 0 |
| 2.396.837 |
| 2.396.837 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 749.686 | 749.686 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 913.151 | 913.151 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.138.621 | 1.138.621 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.538.829 | 1.538.829 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 946.056 | 946.056 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.183.281 | 1.183.281 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.578.181 | 1.578.181 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.130.758 | 2.130.758 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.189.314 | 1.189.314 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.475.896 | 1.475.896 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.725.631 | 1.725.631 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.329.500 | 2.329.500 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.228.975 | 1.228.975 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.592.707 | 1.592.707 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 2.119.017 | 2.119.017 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.860.260 | 2.860.260 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.270.471 | 1.270.471 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.554.655 | 1.554.655 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 2.062.844 | 2.062.844 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.785.006 | 2.785.006 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.265.791 | 1.265.791 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.559.782 | 1.559.782 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 2.074.265 | 2.074.265 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.801.074 | 2.801.074 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.042.796 | 1.042.796 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.149.894 | 1.149.894 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.358.453 | 1.358.453 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.831.939 | 1.831.939 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.539.481 | 1.539.481 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.666.183 | 1.666.183 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.116.313 | 1.116.313 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.208.170 | 1.208.170 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.936.920 | 1.936.920 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.105.067 | 2.105.067 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.408.613 | 1.408.613 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.525.533 | 1.525.533 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2.260.984 | 2.260.984 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.447.102 | 2.447.102 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.643.045 | 1.643.045 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.922.741 | 1.922.741 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2.764.069 | 2.764.069 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 3.005.191 | 3.005.191 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.975.241 | 1.975.241 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.142.419 | 2.142.419 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 591.345 | 591.345 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 675.193 | 675.193 |
| 0 |
| 0 |
| 2.396.837 |
| 2.396.837 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 749.686 | 749.686 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 913.151 | 913.151 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.138.621 | 1.138.621 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.538.829 | 1.538.829 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 946.056 | 946.056 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.183.281 | 1.183.281 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.578.181 | 1.578.181 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.130.758 | 2.130.758 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.189.314 | 1.189.314 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.475.896 | 1.475.896 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.725.631 | 1.725.631 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.329.500 | 2.329.500 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.228.975 | 1.228.975 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.592.707 | 1.592.707 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 2.119.017 | 2.119.017 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.860.260 | 2.860.260 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.270.471 | 1.270.471 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.554.655 | 1.554.655 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 2.062.844 | 2.062.844 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.785.006 | 2.785.006 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.265.791 | 1.265.791 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.559.782 | 1.559.782 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 2.074.265 | 2.074.265 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.801.074 | 2.801.074 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.042.796 | 1.042.796 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.149.894 | 1.149.894 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.358.453 | 1.358.453 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.831.939 | 1.831.939 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.539.481 | 1.539.481 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.666.183 | 1.666.183 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.116.313 | 1.116.313 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.208.170 | 1.208.170 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.936.920 | 1.936.920 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.105.067 | 2.105.067 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.408.613 | 1.408.613 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.525.533 | 1.525.533 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2.260.984 | 2.260.984 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.447.102 | 2.447.102 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.643.045 | 1.643.045 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.922.741 | 1.922.741 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2.764.069 | 2.764.069 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 3.005.191 | 3.005.191 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.975.241 | 1.975.241 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.142.419 | 2.142.419 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 591.345 | 591.345 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 675.193 | 675.193 |