Tra cứu dữ liệu xây dựng
7915 kết quả · 564/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.216.453 | 153.056 | 3.232 | 1.372.741 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.225.114 | 153.056 | 3.232 | 1.381.402 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.233.922 | 153.056 | 3.232 | 1.390.210 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7915 kết quả · 564/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.216.453 | 153.056 | 3.232 | 1.372.741 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.225.114 | 153.056 | 3.232 | 1.381.402 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.233.922 | 153.056 | 3.232 | 1.390.210 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 |
| m3 |
| 1.216.453 |
| 158.523 |
| 17.903 |
| 1.392.879 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.225.114 | 158.523 | 17.903 | 1.401.540 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.233.922 | 158.523 | 17.903 | 1.410.348 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.216.453 | 173.100 | 92.086 | 1.481.639 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.225.114 | 173.100 | 92.086 | 1.490.300 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.233.922 | 173.100 | 92.086 | 1.499.108 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.216.453 | 180.388 | 125.695 | 1.522.536 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.225.114 | 180.388 | 125.695 | 1.531.197 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.233.922 | 180.388 | 125.695 | 1.540.005 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.248.672 | 171.277 | 3.232 | 1.423.181 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.256.287 | 171.277 | 3.232 | 1.430.796 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.264.034 | 171.277 | 3.232 | 1.438.543 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.248.672 | 185.854 | 17.903 | 1.452.429 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.256.287 | 185.854 | 17.903 | 1.460.044 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.264.034 | 185.854 | 17.903 | 1.467.791 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.248.672 | 205.897 | 92.086 | 1.546.655 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.256.287 | 205.897 | 92.086 | 1.554.270 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.264.034 | 205.897 | 92.086 | 1.562.017 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.248.672 | 215.008 | 125.695 | 1.589.375 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.256.287 | 215.008 | 125.695 | 1.596.990 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.264.034 | 215.008 | 125.695 | 1.604.737 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.134.656 | 147.590 | 7.326 | 1.289.572 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.157.189 | 147.590 | 7.326 | 1.312.105 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.180.110 | 147.590 | 7.326 | 1.335.026 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.134.656 | 151.234 | 22.018 | 1.307.908 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.157.189 | 151.234 | 22.018 | 1.330.441 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.180.110 | 151.234 | 22.018 | 1.353.362 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.134.656 | 167.633 | 96.201 | 1.398.490 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.157.189 | 167.633 | 96.201 | 1.421.023 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.180.110 | 167.633 | 96.201 | 1.443.944 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.134.656 | 174.922 | 129.809 | 1.439.387 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.157.189 | 174.922 | 129.809 | 1.461.920 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.180.110 | 174.922 | 129.809 | 1.484.841 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.243.351 | 163.989 | 3.232 | 1.410.572 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.251.071 | 163.989 | 3.232 | 1.418.292 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.258.924 | 163.989 | 3.232 | 1.426.145 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.243.351 | 178.566 | 17.903 | 1.439.820 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.251.071 | 178.566 | 17.903 | 1.447.540 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.258.924 | 178.566 | 17.903 | 1.455.393 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.243.351 | 196.787 | 92.086 | 1.532.224 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.251.071 | 196.787 | 92.086 | 1.539.944 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.258.924 | 196.787 | 92.086 | 1.547.797 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.243.351 | 205.897 | 125.695 | 1.574.943 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.251.071 | 205.897 | 125.695 | 1.582.663 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.258.924 | 205.897 | 125.695 | 1.590.516 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.167.205 | 140.302 | 5.818 | 1.313.325 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.184.837 | 140.302 | 5.818 | 1.330.957 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 |
| m3 |
| 1.216.453 |
| 158.523 |
| 17.903 |
| 1.392.879 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.225.114 | 158.523 | 17.903 | 1.401.540 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.233.922 | 158.523 | 17.903 | 1.410.348 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.216.453 | 173.100 | 92.086 | 1.481.639 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.225.114 | 173.100 | 92.086 | 1.490.300 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.233.922 | 173.100 | 92.086 | 1.499.108 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.216.453 | 180.388 | 125.695 | 1.522.536 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.225.114 | 180.388 | 125.695 | 1.531.197 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.233.922 | 180.388 | 125.695 | 1.540.005 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.248.672 | 171.277 | 3.232 | 1.423.181 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.256.287 | 171.277 | 3.232 | 1.430.796 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.264.034 | 171.277 | 3.232 | 1.438.543 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.248.672 | 185.854 | 17.903 | 1.452.429 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.256.287 | 185.854 | 17.903 | 1.460.044 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.264.034 | 185.854 | 17.903 | 1.467.791 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.248.672 | 205.897 | 92.086 | 1.546.655 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.256.287 | 205.897 | 92.086 | 1.554.270 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.264.034 | 205.897 | 92.086 | 1.562.017 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.248.672 | 215.008 | 125.695 | 1.589.375 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.256.287 | 215.008 | 125.695 | 1.596.990 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.264.034 | 215.008 | 125.695 | 1.604.737 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.134.656 | 147.590 | 7.326 | 1.289.572 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.157.189 | 147.590 | 7.326 | 1.312.105 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.180.110 | 147.590 | 7.326 | 1.335.026 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.134.656 | 151.234 | 22.018 | 1.307.908 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.157.189 | 151.234 | 22.018 | 1.330.441 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.180.110 | 151.234 | 22.018 | 1.353.362 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.134.656 | 167.633 | 96.201 | 1.398.490 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.157.189 | 167.633 | 96.201 | 1.421.023 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.180.110 | 167.633 | 96.201 | 1.443.944 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.134.656 | 174.922 | 129.809 | 1.439.387 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.157.189 | 174.922 | 129.809 | 1.461.920 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.180.110 | 174.922 | 129.809 | 1.484.841 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.243.351 | 163.989 | 3.232 | 1.410.572 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.251.071 | 163.989 | 3.232 | 1.418.292 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.258.924 | 163.989 | 3.232 | 1.426.145 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.243.351 | 178.566 | 17.903 | 1.439.820 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.251.071 | 178.566 | 17.903 | 1.447.540 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.258.924 | 178.566 | 17.903 | 1.455.393 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.243.351 | 196.787 | 92.086 | 1.532.224 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.251.071 | 196.787 | 92.086 | 1.539.944 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.258.924 | 196.787 | 92.086 | 1.547.797 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.243.351 | 205.897 | 125.695 | 1.574.943 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.251.071 | 205.897 | 125.695 | 1.582.663 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.258.924 | 205.897 | 125.695 | 1.590.516 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.167.205 | 140.302 | 5.818 | 1.313.325 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.184.837 | 140.302 | 5.818 | 1.330.957 |