Tra cứu dữ liệu xây dựng
9232 kết quả · 2200/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng thiết bị nâng hạ dầm | cái | 1.267.434 | 2.423.133 | 0 | 3.690.567 | |
| Lắp dựng dầm I 33m bằng phương pháp đấu cẩu | dầm | 404.912 | 3.856.655 | 0 | 4.261.567 | |
| Lắp dựng dầm cầu I dài 33m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | dầm | 404.912 | 820.099 | 3.542.960 | 4.767.971 | |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9232 kết quả · 2200/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng thiết bị nâng hạ dầm | cái | 1.267.434 | 2.423.133 | 0 | 3.690.567 | |
| Lắp dựng dầm I 33m bằng phương pháp đấu cẩu | dầm | 404.912 | 3.856.655 | 0 | 4.261.567 | |
| Lắp dựng dầm cầu I dài 33m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | dầm | 404.912 | 820.099 | 3.542.960 | 4.767.971 | |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) |
| 1 dầm |
| 424.193 |
| 953.838 |
| 4.129.380 |
| 5.507.411 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 1 dầm | 106.311 | 1.973.283 | 2.901.396 | 4.980.990 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 238.363 | 3.647.423 | 0 | 3.885.786 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 274.532 | 4.012.166 | 0 | 4.286.698 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 320.236 | 4.413.665 | 0 | 4.733.901 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 250.567 | 4.495.661 | 0 | 4.746.228 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 289.509 | 5.230.801 | 0 | 5.520.310 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 336.000 | 6.050.764 | 0 | 6.386.764 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 51.920 | 48.182 | 100.102 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 109.292 | 131.171 | 240.463 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 137.588 | 255.785 | 393.373 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 62.304 | 49.325 | 111.629 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 132.396 | 299.086 | 431.482 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 166.144 | 360.507 | 526.651 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 264.792 | 148.567 | 413.359 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | cấu kiện | 0 | 298.540 | 286.515 | 585.055 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 368.632 | 355.797 | 724.429 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 354.835 | 170.592 | 525.427 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 422.131 | 358.673 | 780.804 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 520.016 | 484.362 | 1.004.378 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 200 tấn | thùng | 1.537.566 | 7.647.300 | 22.564.682 | 31.749.548 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 300 tấn | thùng | 1.555.566 | 10.706.220 | 31.085.876 | 43.347.662 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng > 300 tấn | thùng | 1.555.566 | 12.235.680 | 32.081.157 | 45.872.403 |
| Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí | rùa | 0 | 1.529.460 | 5.545.427 | 7.074.887 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 23.146 | 46.829 | 69.975 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 34.719 | 88.507 | 123.226 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 69.439 | 93.658 | 163.097 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 81.012 | 147.511 | 228.523 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 51.920 | 189.102 | 241.022 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 116.820 | 265.466 | 382.286 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 77.880 | 208.012 | 285.892 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 173.932 | 318.559 | 492.491 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 111.628 | 302.563 | 414.191 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 129.800 | 424.746 | 554.546 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 134.992 | 245.833 | 380.825 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 155.760 | 345.106 | 500.866 |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 0 | 14.406 | 14.406 |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 0 | 28.309 | 28.309 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 3.853.591 | 1.733.610 | 0 | 5.587.201 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 3.752.091 | 2.227.400 | 0 | 5.979.491 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 3.811.891 | 2.289.391 | 0 | 6.101.282 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ >9, m | m3 | 3.408.091 | 2.496.740 | 0 | 5.904.831 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 4 m | m3 | 3.665.311 | 1.804.151 | 0 | 5.469.462 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 5,7 m | m3 | 3.622.091 | 1.930.271 | 0 | 5.552.362 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 3.346.891 | 2.086.317 | 0 | 5.433.208 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 3.387.631 | 2.272.290 | 0 | 5.659.921 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 3.718.111 | 2.295.804 | 0 | 6.013.915 |
| 1 dầm |
| 424.193 |
| 953.838 |
| 4.129.380 |
| 5.507.411 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 1 dầm | 106.311 | 1.973.283 | 2.901.396 | 4.980.990 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 238.363 | 3.647.423 | 0 | 3.885.786 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 274.532 | 4.012.166 | 0 | 4.286.698 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 320.236 | 4.413.665 | 0 | 4.733.901 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 250.567 | 4.495.661 | 0 | 4.746.228 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 289.509 | 5.230.801 | 0 | 5.520.310 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 336.000 | 6.050.764 | 0 | 6.386.764 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 51.920 | 48.182 | 100.102 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 109.292 | 131.171 | 240.463 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 137.588 | 255.785 | 393.373 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 62.304 | 49.325 | 111.629 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 132.396 | 299.086 | 431.482 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 166.144 | 360.507 | 526.651 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 264.792 | 148.567 | 413.359 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | cấu kiện | 0 | 298.540 | 286.515 | 585.055 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 368.632 | 355.797 | 724.429 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 354.835 | 170.592 | 525.427 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 422.131 | 358.673 | 780.804 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 520.016 | 484.362 | 1.004.378 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 200 tấn | thùng | 1.537.566 | 7.647.300 | 22.564.682 | 31.749.548 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 300 tấn | thùng | 1.555.566 | 10.706.220 | 31.085.876 | 43.347.662 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng > 300 tấn | thùng | 1.555.566 | 12.235.680 | 32.081.157 | 45.872.403 |
| Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí | rùa | 0 | 1.529.460 | 5.545.427 | 7.074.887 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 23.146 | 46.829 | 69.975 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 34.719 | 88.507 | 123.226 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 69.439 | 93.658 | 163.097 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 81.012 | 147.511 | 228.523 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 51.920 | 189.102 | 241.022 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 116.820 | 265.466 | 382.286 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 77.880 | 208.012 | 285.892 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 173.932 | 318.559 | 492.491 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 111.628 | 302.563 | 414.191 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 129.800 | 424.746 | 554.546 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 134.992 | 245.833 | 380.825 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 155.760 | 345.106 | 500.866 |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 0 | 14.406 | 14.406 |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 0 | 28.309 | 28.309 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 3.853.591 | 1.733.610 | 0 | 5.587.201 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 3.752.091 | 2.227.400 | 0 | 5.979.491 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 3.811.891 | 2.289.391 | 0 | 6.101.282 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ >9, m | m3 | 3.408.091 | 2.496.740 | 0 | 5.904.831 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 4 m | m3 | 3.665.311 | 1.804.151 | 0 | 5.469.462 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 5,7 m | m3 | 3.622.091 | 1.930.271 | 0 | 5.552.362 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 3.346.891 | 2.086.317 | 0 | 5.433.208 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 3.387.631 | 2.272.290 | 0 | 5.659.921 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 3.718.111 | 2.295.804 | 0 | 6.013.915 |