Tra cứu dữ liệu xây dựng
9232 kết quả · 2200/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào bùn | 100m | 501.765 | 331.942 | 0 | 833.707 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 100m | 511.467 | 401.698 | 0 | 913.165 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 100m | 511.467 | 432.968 | 0 | 944.435 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn | 100m | 547.482 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9232 kết quả · 2200/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào bùn | 100m | 501.765 | 331.942 | 0 | 833.707 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 100m | 511.467 | 401.698 | 0 | 913.165 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 100m | 511.467 | 432.968 | 0 | 944.435 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn | 100m | 547.482 |
| 505.130 |
| 0 |
| 1.052.612 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | 100m | 547.482 | 608.561 | 0 | 1.156.043 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 100m | 547.482 | 675.912 | 0 | 1.223.394 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào bùn | 100m | 622.295 | 401.698 | 0 | 1.023.993 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 100m | 624.815 | 521.967 | 0 | 1.146.782 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | 100m | 624.815 | 553.237 | 0 | 1.178.052 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào bùn | 100m | 648.636 | 695.155 | 0 | 1.343.791 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | 100m | 651.417 | 786.559 | 0 | 1.437.976 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | 100m | 651.417 | 870.748 | 0 | 1.522.165 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 1.073.511 | 7.576.947 | 0 | 8.650.458 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 1.073.511 | 9.188.552 | 0 | 10.262.063 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 1.396.386 | 7.721.270 | 0 | 9.117.656 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 1.396.386 | 9.669.628 | 0 | 11.066.014 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 1.225.389 | 8.418.830 | 0 | 9.644.219 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 1.225.389 | 10.295.026 | 0 | 11.520.415 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 1.600.239 | 8.755.583 | 0 | 10.355.822 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 1.600.239 | 11.160.963 | 0 | 12.761.202 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 1.073.511 | 9.958.273 | 0 | 11.031.784 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 1.073.511 | 11.160.963 | 0 | 12.234.474 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 1.396.386 | 10.727.995 | 0 | 12.124.381 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 1.396.386 | 11.593.932 | 0 | 12.990.318 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 1.225.389 | 10.487.457 | 0 | 11.712.846 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 1.225.389 | 11.834.470 | 0 | 13.059.859 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 1.600.239 | 11.473.663 | 0 | 13.073.902 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 1.600.239 | 12.050.954 | 0 | 13.651.193 |
| Làm tường chắn đất bằng gỗ ván | 100m2 | 2.211.870 | 6.152.631 | 0 | 8.364.501 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 583.275 | 1.175.691 | 4.048.684 | 5.807.650 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 583.275 | 1.349.418 | 4.265.855 | 6.198.548 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 689.325 | 1.890.629 | 6.096.295 | 8.676.249 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 689.325 | 2.020.519 | 7.895.710 | 10.605.554 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 586.163 | 1.611.605 | 4.839.807 | 7.037.575 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 586.163 | 2.020.519 | 5.196.587 | 7.803.269 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 692.738 | 2.261.057 | 7.290.734 | 10.244.529 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 692.738 | 2.463.109 | 7.942.247 | 11.098.094 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp I | 100m | 7.423.500 | 1.491.336 | 4.714.492 | 13.629.328 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp II | 100m | 7.423.500 | 1.573.119 | 4.973.029 | 13.969.648 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 16.741.962 | 3.193.080 | 25.397.450 | 45.332.492 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 18.447.853 | 5.321.800 | 41.196.532 | 64.966.185 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 20.365.079 | 8.047.600 | 62.092.093 | 90.504.772 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 16.741.962 | 3.660.360 | 44.366.293 | 64.768.615 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 18.447.853 | 5.918.880 | 72.269.693 | 96.636.426 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 20.365.079 | 8.956.200 | 108.808.954 | 138.130.233 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1.154.582 | 3.868.925 | 5.023.507 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1.202.690 | 4.513.746 | 5.716.436 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1.635.658 | 5.480.978 | 7.116.636 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 1.260.419 | 4.223.577 | 5.483.996 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 1.558.686 | 5.223.049 | 6.781.735 |
| 505.130 |
| 0 |
| 1.052.612 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | 100m | 547.482 | 608.561 | 0 | 1.156.043 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 100m | 547.482 | 675.912 | 0 | 1.223.394 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào bùn | 100m | 622.295 | 401.698 | 0 | 1.023.993 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 100m | 624.815 | 521.967 | 0 | 1.146.782 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | 100m | 624.815 | 553.237 | 0 | 1.178.052 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào bùn | 100m | 648.636 | 695.155 | 0 | 1.343.791 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | 100m | 651.417 | 786.559 | 0 | 1.437.976 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | 100m | 651.417 | 870.748 | 0 | 1.522.165 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 1.073.511 | 7.576.947 | 0 | 8.650.458 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 1.073.511 | 9.188.552 | 0 | 10.262.063 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 1.396.386 | 7.721.270 | 0 | 9.117.656 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 1.396.386 | 9.669.628 | 0 | 11.066.014 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 1.225.389 | 8.418.830 | 0 | 9.644.219 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 1.225.389 | 10.295.026 | 0 | 11.520.415 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 1.600.239 | 8.755.583 | 0 | 10.355.822 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 1.600.239 | 11.160.963 | 0 | 12.761.202 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 1.073.511 | 9.958.273 | 0 | 11.031.784 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 1.073.511 | 11.160.963 | 0 | 12.234.474 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 1.396.386 | 10.727.995 | 0 | 12.124.381 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 1.396.386 | 11.593.932 | 0 | 12.990.318 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 1.225.389 | 10.487.457 | 0 | 11.712.846 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 1.225.389 | 11.834.470 | 0 | 13.059.859 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 1.600.239 | 11.473.663 | 0 | 13.073.902 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 1.600.239 | 12.050.954 | 0 | 13.651.193 |
| Làm tường chắn đất bằng gỗ ván | 100m2 | 2.211.870 | 6.152.631 | 0 | 8.364.501 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 583.275 | 1.175.691 | 4.048.684 | 5.807.650 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 583.275 | 1.349.418 | 4.265.855 | 6.198.548 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 689.325 | 1.890.629 | 6.096.295 | 8.676.249 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 689.325 | 2.020.519 | 7.895.710 | 10.605.554 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 586.163 | 1.611.605 | 4.839.807 | 7.037.575 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 586.163 | 2.020.519 | 5.196.587 | 7.803.269 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 692.738 | 2.261.057 | 7.290.734 | 10.244.529 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 692.738 | 2.463.109 | 7.942.247 | 11.098.094 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp I | 100m | 7.423.500 | 1.491.336 | 4.714.492 | 13.629.328 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp II | 100m | 7.423.500 | 1.573.119 | 4.973.029 | 13.969.648 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 16.741.962 | 3.193.080 | 25.397.450 | 45.332.492 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 18.447.853 | 5.321.800 | 41.196.532 | 64.966.185 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 20.365.079 | 8.047.600 | 62.092.093 | 90.504.772 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 16.741.962 | 3.660.360 | 44.366.293 | 64.768.615 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 18.447.853 | 5.918.880 | 72.269.693 | 96.636.426 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 20.365.079 | 8.956.200 | 108.808.954 | 138.130.233 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1.154.582 | 3.868.925 | 5.023.507 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1.202.690 | 4.513.746 | 5.716.436 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1.635.658 | 5.480.978 | 7.116.636 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 1.260.419 | 4.223.577 | 5.483.996 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 1.558.686 | 5.223.049 | 6.781.735 |