Tra cứu dữ liệu xây dựng
9232 kết quả · 2200/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 25.613.400 | 228.448 | 325.049 | 26.166.897 | |
| Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 100m2 | 2.914.768 | 769.543 | 792.980 | 4.477.291 | |
| Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 4.774.622 | 897.800 | 938.996 | 6.611.418 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9232 kết quả · 2200/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 25.613.400 | 228.448 | 325.049 | 26.166.897 | |
| Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 100m2 | 2.914.768 | 769.543 | 792.980 | 4.477.291 | |
| Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 4.774.622 | 897.800 | 938.996 | 6.611.418 | |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 |
| 100m2 |
| 7.130.361 |
| 1.539.086 |
| 1.093.998 |
| 9.763.445 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 8.641.618 | 1.795.601 | 1.246.752 | 11.683.971 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 654.523 | 67.121 | 377.782 | 1.099.426 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1.186.743 | 67.121 | 377.782 | 1.631.646 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.483.492 | 67.121 | 377.782 | 1.928.395 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2.137.990 | 67.121 | 377.782 | 2.582.893 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 570.515 | 57.716 | 263.852 | 892.083 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 912.824 | 57.716 | 263.852 | 1.234.392 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.141.030 | 57.716 | 263.852 | 1.462.598 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 1.711.545 | 57.716 | 263.852 | 2.033.113 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 32.064 | 143.877 | 175.941 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 61.136 | 172.653 | 233.789 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 256.514 | 1.073.510 | 1.330.024 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 268.729 | 364.675 | 0 | 633.404 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 268.729 | 276.447 | 0 | 545.176 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 48.431.223 | 2.417.478 | 6.806.576 | 57.655.277 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 100.212.022 | 2.544.714 | 6.806.576 | 109.563.312 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 106.730.877 | 2.926.421 | 6.806.576 | 116.463.874 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 113.630.601 | 3.079.104 | 6.806.576 | 123.516.281 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 48.431.223 | 1.289.322 | 6.965.526 | 56.686.071 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 100.212.022 | 1.357.181 | 6.965.526 | 108.534.729 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 106.730.877 | 1.425.040 | 6.965.526 | 115.121.443 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 113.630.601 | 1.492.899 | 6.965.526 | 122.089.026 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 48.431.223 | 1.060.298 | 6.341.480 | 55.833.001 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 100.212.022 | 1.102.709 | 6.341.480 | 107.656.211 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 106.730.877 | 1.145.121 | 6.341.480 | 114.217.478 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 113.630.601 | 1.187.533 | 6.341.480 | 121.159.614 |
| Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 94.883.962 | 1.145.121 | 6.211.129 | 102.240.212 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2.355.900 | 2.355.900 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2.052.664 | 2.052.664 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 10 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 1.962.059 | 1.962.059 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 3.178.595 | 3.178.595 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2.835.335 | 2.835.335 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 10 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2.507.075 | 2.507.075 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 3.727.059 | 3.727.059 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 3.204.519 | 3.204.519 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5 km, ôtô 10 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2.888.586 | 2.888.586 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2,0 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 4.275.522 | 4.275.522 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2,0 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 3.573.704 | 3.573.704 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2,0 km, ôtô 10 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 3.270.098 | 3.270.098 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 3,0 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 5.185.473 | 5.185.473 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 3,0 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 4.179.166 | 4.179.166 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 3,0 km, ôtô 10 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 3.887.783 | 3.887.783 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4,0 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 6.095.424 | 6.095.424 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4,0 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 4.784.628 | 4.784.628 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4,0 km, ôtô 10 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 4.505.468 | 4.505.468 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 822.695 | 822.695 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 |
| 100m2 |
| 7.130.361 |
| 1.539.086 |
| 1.093.998 |
| 9.763.445 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 8.641.618 | 1.795.601 | 1.246.752 | 11.683.971 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 654.523 | 67.121 | 377.782 | 1.099.426 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1.186.743 | 67.121 | 377.782 | 1.631.646 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.483.492 | 67.121 | 377.782 | 1.928.395 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2.137.990 | 67.121 | 377.782 | 2.582.893 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 570.515 | 57.716 | 263.852 | 892.083 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 912.824 | 57.716 | 263.852 | 1.234.392 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.141.030 | 57.716 | 263.852 | 1.462.598 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 1.711.545 | 57.716 | 263.852 | 2.033.113 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 32.064 | 143.877 | 175.941 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 61.136 | 172.653 | 233.789 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 256.514 | 1.073.510 | 1.330.024 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 268.729 | 364.675 | 0 | 633.404 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 268.729 | 276.447 | 0 | 545.176 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 48.431.223 | 2.417.478 | 6.806.576 | 57.655.277 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 100.212.022 | 2.544.714 | 6.806.576 | 109.563.312 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 106.730.877 | 2.926.421 | 6.806.576 | 116.463.874 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 113.630.601 | 3.079.104 | 6.806.576 | 123.516.281 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 48.431.223 | 1.289.322 | 6.965.526 | 56.686.071 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 100.212.022 | 1.357.181 | 6.965.526 | 108.534.729 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 106.730.877 | 1.425.040 | 6.965.526 | 115.121.443 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 113.630.601 | 1.492.899 | 6.965.526 | 122.089.026 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 48.431.223 | 1.060.298 | 6.341.480 | 55.833.001 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 100.212.022 | 1.102.709 | 6.341.480 | 107.656.211 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 106.730.877 | 1.145.121 | 6.341.480 | 114.217.478 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 113.630.601 | 1.187.533 | 6.341.480 | 121.159.614 |
| Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 94.883.962 | 1.145.121 | 6.211.129 | 102.240.212 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2.355.900 | 2.355.900 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2.052.664 | 2.052.664 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 10 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 1.962.059 | 1.962.059 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 3.178.595 | 3.178.595 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2.835.335 | 2.835.335 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 10 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2.507.075 | 2.507.075 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 3.727.059 | 3.727.059 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 3.204.519 | 3.204.519 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5 km, ôtô 10 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2.888.586 | 2.888.586 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2,0 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 4.275.522 | 4.275.522 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2,0 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 3.573.704 | 3.573.704 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2,0 km, ôtô 10 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 3.270.098 | 3.270.098 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 3,0 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 5.185.473 | 5.185.473 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 3,0 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 4.179.166 | 4.179.166 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 3,0 km, ôtô 10 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 3.887.783 | 3.887.783 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4,0 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 6.095.424 | 6.095.424 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4,0 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 4.784.628 | 4.784.628 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4,0 km, ôtô 10 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 4.505.468 | 4.505.468 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 822.695 | 822.695 |