Tra cứu dữ liệu xây dựng
9232 kết quả · 2200/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 | 109.795 | 0 | 109.795 | |
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 131.362 | 0 | 131.362 | |
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 137.243 | 0 | 137.243 | |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9232 kết quả · 2200/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 | 109.795 | 0 | 109.795 | |
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 131.362 | 0 | 131.362 | |
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 137.243 | 0 | 137.243 | |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 |
| 117.637 |
| 0 |
| 117.637 |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 135.283 | 0 | 135.283 |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 145.086 | 0 | 145.086 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | m3 | 0 | 111.755 | 0 | 111.755 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,5 T/m3 | m3 | 0 | 133.322 | 0 | 133.322 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,55 T/m3 | m3 | 0 | 145.086 | 0 | 145.086 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3 | m3 | 0 | 158.810 | 0 | 158.810 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 | 119.598 | 0 | 119.598 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 141.165 | 0 | 141.165 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 152.928 | 0 | 152.928 |
| Đắp cát nền móng công trình | m3 | 348.432 | 88.228 | 0 | 436.660 |
| Đắp cát móng đường ống, đường cống | m3 | 348.432 | 113.716 | 0 | 462.148 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 98.031 | 842.044 | 940.075 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 127.440 | 942.503 | 1.069.943 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 158.810 | 1.275.420 | 1.434.230 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 98.031 | 693.356 | 791.387 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 127.440 | 822.642 | 950.082 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 158.810 | 1.033.188 | 1.191.998 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 225.471 | 1.142.749 | 1.368.220 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 98.031 | 723.391 | 821.422 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 127.440 | 842.964 | 970.404 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 158.810 | 987.162 | 1.145.972 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 225.471 | 1.329.927 | 1.555.398 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 98.031 | 764.858 | 862.889 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 127.440 | 871.234 | 998.674 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 158.810 | 1.032.595 | 1.191.405 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 225.471 | 1.475.388 | 1.700.859 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 98.031 | 796.469 | 894.500 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 127.440 | 969.382 | 1.096.822 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 158.810 | 1.219.974 | 1.378.784 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 225.471 | 1.712.750 | 1.938.221 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 98.031 | 826.545 | 924.576 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 127.440 | 1.027.759 | 1.155.199 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 158.810 | 1.320.802 | 1.479.612 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 225.471 | 1.862.339 | 2.087.810 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 473.409 | 473.409 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 588.778 | 588.778 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 779.733 | 779.733 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.052.904 | 1.052.904 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 606.632 | 606.632 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 747.074 | 747.074 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 977.243 | 977.243 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.318.595 | 1.318.595 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 746.434 | 746.434 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 935.007 | 935.007 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.244.056 | 1.244.056 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.678.821 | 1.678.821 |
| 117.637 |
| 0 |
| 117.637 |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 135.283 | 0 | 135.283 |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 145.086 | 0 | 145.086 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | m3 | 0 | 111.755 | 0 | 111.755 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,5 T/m3 | m3 | 0 | 133.322 | 0 | 133.322 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,55 T/m3 | m3 | 0 | 145.086 | 0 | 145.086 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3 | m3 | 0 | 158.810 | 0 | 158.810 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 | 119.598 | 0 | 119.598 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 141.165 | 0 | 141.165 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 152.928 | 0 | 152.928 |
| Đắp cát nền móng công trình | m3 | 348.432 | 88.228 | 0 | 436.660 |
| Đắp cát móng đường ống, đường cống | m3 | 348.432 | 113.716 | 0 | 462.148 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 98.031 | 842.044 | 940.075 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 127.440 | 942.503 | 1.069.943 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 158.810 | 1.275.420 | 1.434.230 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 98.031 | 693.356 | 791.387 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 127.440 | 822.642 | 950.082 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 158.810 | 1.033.188 | 1.191.998 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 225.471 | 1.142.749 | 1.368.220 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 98.031 | 723.391 | 821.422 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 127.440 | 842.964 | 970.404 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 158.810 | 987.162 | 1.145.972 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 225.471 | 1.329.927 | 1.555.398 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 98.031 | 764.858 | 862.889 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 127.440 | 871.234 | 998.674 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 158.810 | 1.032.595 | 1.191.405 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 225.471 | 1.475.388 | 1.700.859 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 98.031 | 796.469 | 894.500 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 127.440 | 969.382 | 1.096.822 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 158.810 | 1.219.974 | 1.378.784 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 225.471 | 1.712.750 | 1.938.221 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 98.031 | 826.545 | 924.576 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 127.440 | 1.027.759 | 1.155.199 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 158.810 | 1.320.802 | 1.479.612 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 225.471 | 1.862.339 | 2.087.810 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 473.409 | 473.409 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 588.778 | 588.778 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 779.733 | 779.733 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.052.904 | 1.052.904 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 606.632 | 606.632 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 747.074 | 747.074 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 977.243 | 977.243 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.318.595 | 1.318.595 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 746.434 | 746.434 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 935.007 | 935.007 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.244.056 | 1.244.056 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.678.821 | 1.678.821 |