Tra cứu dữ liệu xây dựng
9232 kết quả · 2200/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.918.553 | 275.753 | 89.503 | 2.283.809 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.900.725 | 275.753 | 89.503 | 2.265.981 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.900.849 | 275.753 | 89.503 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9232 kết quả · 2200/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.918.553 | 275.753 | 89.503 | 2.283.809 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.900.725 | 275.753 | 89.503 | 2.265.981 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.900.849 | 275.753 | 89.503 |
| 2.266.105 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.885.306 | 286.441 | 122.299 | 2.294.046 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.913.879 | 286.441 | 122.299 | 2.322.619 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.835.763 | 286.441 | 122.299 | 2.244.503 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.913.702 | 286.441 | 122.299 | 2.322.442 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.918.553 | 286.441 | 122.299 | 2.327.293 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.900.725 | 286.441 | 122.299 | 2.309.465 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.900.849 | 286.441 | 122.299 | 2.309.589 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.850.314 | 224.450 | 0 | 2.074.764 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.863.302 | 224.450 | 0 | 2.087.752 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.827.795 | 224.450 | 0 | 2.052.245 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.863.222 | 224.450 | 0 | 2.087.672 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.865.427 | 224.450 | 0 | 2.089.877 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.857.323 | 224.450 | 0 | 2.081.773 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.857.380 | 224.450 | 0 | 2.081.830 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.850.314 | 243.689 | 15.295 | 2.109.298 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.863.302 | 243.689 | 15.295 | 2.122.286 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.827.795 | 243.689 | 15.295 | 2.086.779 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.863.222 | 243.689 | 15.295 | 2.122.206 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.865.427 | 243.689 | 15.295 | 2.124.411 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.857.323 | 243.689 | 15.295 | 2.116.307 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.857.380 | 243.689 | 15.295 | 2.116.364 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.850.314 | 269.340 | 89.503 | 2.209.157 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.863.302 | 269.340 | 89.503 | 2.222.145 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.827.795 | 269.340 | 89.503 | 2.186.638 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.863.222 | 269.340 | 89.503 | 2.222.065 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.865.427 | 269.340 | 89.503 | 2.224.270 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.857.323 | 269.340 | 89.503 | 2.216.166 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.857.380 | 269.340 | 89.503 | 2.216.223 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.850.314 | 280.028 | 122.299 | 2.252.641 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.863.302 | 280.028 | 122.299 | 2.265.629 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.827.795 | 280.028 | 122.299 | 2.230.122 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.863.222 | 280.028 | 122.299 | 2.265.549 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.865.427 | 280.028 | 122.299 | 2.267.754 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.857.323 | 280.028 | 122.299 | 2.259.650 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.857.380 | 280.028 | 122.299 | 2.259.707 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.880.888 | 220.175 | 0 | 2.101.063 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.903.153 | 220.175 | 0 | 2.123.328 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.842.283 | 220.175 | 0 | 2.062.458 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.903.015 | 220.175 | 0 | 2.123.190 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.906.795 | 220.175 | 0 | 2.126.970 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.892.903 | 220.175 | 0 | 2.113.078 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.892.999 | 220.175 | 0 | 2.113.174 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.880.888 | 237.276 | 15.295 | 2.133.459 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.903.153 | 237.276 | 15.295 | 2.155.724 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.842.283 | 237.276 | 15.295 | 2.094.854 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.903.015 | 237.276 | 15.295 | 2.155.586 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.906.795 | 237.276 | 15.295 | 2.159.366 |
| 2.266.105 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.885.306 | 286.441 | 122.299 | 2.294.046 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.913.879 | 286.441 | 122.299 | 2.322.619 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.835.763 | 286.441 | 122.299 | 2.244.503 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.913.702 | 286.441 | 122.299 | 2.322.442 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.918.553 | 286.441 | 122.299 | 2.327.293 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.900.725 | 286.441 | 122.299 | 2.309.465 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.900.849 | 286.441 | 122.299 | 2.309.589 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.850.314 | 224.450 | 0 | 2.074.764 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.863.302 | 224.450 | 0 | 2.087.752 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.827.795 | 224.450 | 0 | 2.052.245 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.863.222 | 224.450 | 0 | 2.087.672 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.865.427 | 224.450 | 0 | 2.089.877 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.857.323 | 224.450 | 0 | 2.081.773 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.857.380 | 224.450 | 0 | 2.081.830 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.850.314 | 243.689 | 15.295 | 2.109.298 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.863.302 | 243.689 | 15.295 | 2.122.286 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.827.795 | 243.689 | 15.295 | 2.086.779 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.863.222 | 243.689 | 15.295 | 2.122.206 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.865.427 | 243.689 | 15.295 | 2.124.411 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.857.323 | 243.689 | 15.295 | 2.116.307 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.857.380 | 243.689 | 15.295 | 2.116.364 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.850.314 | 269.340 | 89.503 | 2.209.157 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.863.302 | 269.340 | 89.503 | 2.222.145 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.827.795 | 269.340 | 89.503 | 2.186.638 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.863.222 | 269.340 | 89.503 | 2.222.065 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.865.427 | 269.340 | 89.503 | 2.224.270 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.857.323 | 269.340 | 89.503 | 2.216.166 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.857.380 | 269.340 | 89.503 | 2.216.223 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.850.314 | 280.028 | 122.299 | 2.252.641 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.863.302 | 280.028 | 122.299 | 2.265.629 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.827.795 | 280.028 | 122.299 | 2.230.122 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.863.222 | 280.028 | 122.299 | 2.265.549 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.865.427 | 280.028 | 122.299 | 2.267.754 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.857.323 | 280.028 | 122.299 | 2.259.650 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.857.380 | 280.028 | 122.299 | 2.259.707 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.880.888 | 220.175 | 0 | 2.101.063 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.903.153 | 220.175 | 0 | 2.123.328 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.842.283 | 220.175 | 0 | 2.062.458 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.903.015 | 220.175 | 0 | 2.123.190 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.906.795 | 220.175 | 0 | 2.126.970 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.892.903 | 220.175 | 0 | 2.113.078 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.892.999 | 220.175 | 0 | 2.113.174 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.880.888 | 237.276 | 15.295 | 2.133.459 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.903.153 | 237.276 | 15.295 | 2.155.724 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.842.283 | 237.276 | 15.295 | 2.094.854 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.903.015 | 237.276 | 15.295 | 2.155.586 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.906.795 | 237.276 | 15.295 | 2.159.366 |